Gói thầu: Thi công xây dựng Công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200838288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Đoan Hùng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200753107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng của chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 09:38:00 đến ngày 2020-08-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,105,251,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2999 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,2331 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 305,4217 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,8945 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8198 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8917 | 100m3 |
| 7 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,9576 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,9576 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,4542 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,1378 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6518 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,9402 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8773 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,592 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,592 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 403,4949 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 403,4949 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 403,4949 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 689,2798 | m3 |
| 2 | Vải bạt chống mất nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3.133,09 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,2662 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,1918 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 113,629 | 10m |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,86 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,4632 | 100m2 |
| C | HÈ PHỐ | |||
| 1 | Lát gạch xi măng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.576,35 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.576,35 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 110,34 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 54,17 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,1121 | 100m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 347,5 | m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36,11 | m3 |
| 8 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.389 | m |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,27 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,127 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6675 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2263 | 100m3 |
| 3 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 360,32 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 125,79 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,71 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,557 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45,6104 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.341 | cái |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 108,77 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,7007 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,8422 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,0114 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.341 | 1CK |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,99 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,74 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9616 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6619 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,6492 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,43 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1772 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2411 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3654 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 54 | 1CK |
| 24 | Máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,32 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1237 | 100m2 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,97 | m3 |
| 27 | Tấm chắn rác bằng gang đúc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 54 | bộ |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,79 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3467 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2106 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,13 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0961 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4234 | 100m2 |
| 35 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 54 | m |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0067 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0107 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1CK |
| 41 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,8 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,344 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,076 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,812 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | đoạn |
| 46 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,4 | m2 |
| 47 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,98 | m3 |
| 48 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,71 | m3 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40,68 | m3 |
| 50 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,49 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,131 | 100m2 |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,725 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,285 | 100m3 |
| E | THUẾ, PHÍ TÀI NGUYÊN | |||
| 1 | Thuế bảo vệ môi trường | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi