Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200835943-03
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thành Tài
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200830630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 14:45:00 đến ngày 2020-08-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,878,027,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1
1 Đào vét hữu cơ, 5% đào thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,05 m3
2 Đào vét hữu nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I, đào 95% khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0495 100m3
3 Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ cách công trình 4Km bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I, 1Km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I, 3km cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21 100m3
5 Mua đất cấp III tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 16Km (giá tại mỏ trên phương tiện bên mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 675,401 m3
6 Vận chuyển đất tại mỏ về cách công trình 11km bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III, 1Km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,754 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III, 6Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,754 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III, 9km cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,754 100m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95, 5% bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,885 m3
10 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp 95% khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6782 100m3
11 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 100m2
12 Đắp cát nền, cát tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ, ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,4 m3
B TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 2
1 Đào vét hữu cơ, 5% đào thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m3
2 Đào vét hữu nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I, đào 95% khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13 100m3
3 Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ cách công trình 4Km bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I, 1Km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I, 3km cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 100m3
5 Mua đất cấp III tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 16Km (giá tại mỏ trên phương tiện bên mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 466,464 m3
6 Vận chuyển đất tại mỏ về cách công trình 11km bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III, 1Km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6646 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III, 6Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6646 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III, 9km cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6646 100m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95, 5% bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,64 m3
10 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp 95% khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9216 100m3
11 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,168 100m2
12 Đắp cát nền, cát tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ, ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4732 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,7 m3
C TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 3
1 Đào vét hữu cơ, 5% đào thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,16 m3
2 Đào vét hữu nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I, đào 95% khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1604 100m3
3 Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ cách công trình 4Km bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I, 1Km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,432 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I, 3km cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,432 100m3
5 Mua đất cấp III tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 16Km (giá tại mỏ trên phương tiện bên mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 648,733 m3
6 Vận chuyển đất tại mỏ về cách công trình 11km bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III, 1Km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4873 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III, 6Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4873 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III, 9km cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4873 100m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95, 5% bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,705 m3
10 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp 95% khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,454 100m3
11 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 100m2
12 Đắp cát nền, cát tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ, ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4736 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m3
D CÁC TUYẾN MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG SÔ 1, 2, 3
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6 m3
4 Xây thanh mương bằng gạch bê tông xi măng không nung kích thước (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5 m3
5 Trát mương, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,4 m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,127 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0371 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy và thân thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1223 tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng thanh chống mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
E TUYẾN MƯƠNG THOÁT NƯỚC SÔ 4
1 Đào vét hữu cơ, 5% đào thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m3
2 Đào vét hữu đáy mương bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I, đào 95% khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6327 100m3
3 Đào kênh mương, đất cấp II, 5% bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,35 m3
4 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2065 100m3
5 Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ cách công trình 4Km bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I, 1Km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I, 3km cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 100m3
7 Mua đất cấp III tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 16Km (giá tại mỏ trên phương tiện bên mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6 m3
8 Vận chuyển đất tại mỏ về cách công trình 11km bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III, 1Km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III, 6Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III, 9km cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m3
11 Đắp mương bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m3
12 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 m3
15 Xây thanh mương bằng gạch bê tông xi măng không nung kích thước (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4 m3
16 Trát mương, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,8 m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5382 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy và thân thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0635 tấn
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng thanh chống mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
F CỐNG QUA ĐƯỜNG SỐ 1, 2
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy và thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính <=10mm, cốt thép đáy và thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6024 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân cống, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy và thân tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1797 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
G ĐIỆN DÂN DỤNG
1 Đào móng cột điện, móng tủ điện, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,08 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột điện, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,08 m3
5 Cột bê tông li tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
6 Vận chuyển từ Vinh về chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
7 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
8 Dây cáp điện LV-ABC-4x70-0.6/1KV, công ty dây và cáp điện Vn-CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,19 m
9 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3222 km/dây
10 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m
11 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
12 Móc treo dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Kẹp xiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
14 Lắp đặt đai thép không gỉ + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
15 Lắp đặt Móc treo dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
16 Lắp đặt Kẹp treo dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
17 Ghíp nối nhánh rẽ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng < = 3 m,Sâu < = 1 m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m3
19 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 10cọc
20 Cọc tiếp địa, L63x63x6mm, mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
21 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D40,12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,734 100kg
22 Dây thép nối đất, Dây thép nối vào chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,4 m
23 Dây trung tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
24 Đầu cốt nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Ghíp nối cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Tấm nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Bu lông, ê cu D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
H CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí lán trại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
2 Chi phí khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->