Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200830218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200806609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 15:06:00 đến ngày 2020-08-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,575,256,254 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ 04 PHÒNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V, E-HSMT | 78,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ tôn | Chương V, E-HSMT | 2,2818 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | 122,65 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Chương V, E-HSMT | 43,62 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Chương V, E-HSMT | 6,1628 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V, E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ tôn | Chương V, E-HSMT | 0,268 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V, E-HSMT | 29,2 | m |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V, E-HSMT | 6,4425 | m3 |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 11 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 0,856 | m3 |
| B | XÂY DỰNG KHỐI LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 5,9223 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 351,3485 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 29,902 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 29,902 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 68,1902 | m3 |
| 6 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 4,2178 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 10,3168 | m3 |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 6,016 | 100m |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,9118 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 1,1223 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 3,2001 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 14,8056 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 7,9244 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 4,1711 | 100m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 166,306 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 66,2568 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 7,598 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 66,6896 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 6,6464 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 16,5665 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 2,6253 | 100m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 67,916 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | 67,916 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 2,7694 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,7435 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=25kg, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 274 | cái |
| 27 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 3,1448 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V, E-HSMT | 0,2246 | 100m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 447,478 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 581,8725 | m2 |
| 31 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 1.195,656 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Chương V, E-HSMT | 1.195,656 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,7221 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,3072 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2078 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 1,3257 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,8002 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 5,325 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 10,0981 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1295 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,6234 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,4252 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0677 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,1739 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2709 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,6444 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 1,2739 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,3041 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,8077 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,0526 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,5031 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 3,8384 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1266 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,4431 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,1125 | tấn |
| 56 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 10,6344 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 118,16 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 24,4217 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 145,676 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 125,676 | m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 25,3656 | m3 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 281,84 | m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,2093 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 5,232 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 31,1213 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 182,896 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 162,896 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 26,856 | m3 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 137,6 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 1,219 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 30,476 | m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 6,4705 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 109,1811 | m2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 4,7736 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 82,62 | m2 |
| 76 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V, E-HSMT | 1.028,151 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 462,178 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 550,849 | m2 |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 3,9577 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 94,464 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Chương V, E-HSMT | 62,039 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 84 | Lợp mái tôn pU cách nhiệt dày 0,45mm | Chương V, E-HSMT | 4,1482 | 100m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Chương V, E-HSMT | 634,83 | m2 |
| 86 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 309,26 | m2 |
| 87 | Gia công giằng mái thép | Chương V, E-HSMT | 0,3378 | tấn |
| 88 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Chương V, E-HSMT | 0,3378 | tấn |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,677 | tấn |
| 90 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V, E-HSMT | 1,1444 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,677 | tấn |
| 92 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V, E-HSMT | 1,1444 | tấn |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | Chương V, E-HSMT | 0,9515 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 11 | Cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm | Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 96 | Lắp đặt phễu thu D100 | Chương V, E-HSMT | 11 | Cái |
| 97 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 | Chương V, E-HSMT | 74,55 | m2 |
| 98 | Ốp chân tường, viền tường ceramic giả đá 600x300 | Chương V, E-HSMT | 44,4 | m2 |
| 99 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 600x300 | Chương V, E-HSMT | 111,3 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 81,6 | m2 |
| 102 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V, E-HSMT | 35,52 | m2 |
| 103 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mm | Chương V, E-HSMT | 37,5 | m |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, E-HSMT | 11,396 | m2 |
| 105 | Lắp dựng lam nhôm Z | Chương V, E-HSMT | 46,368 | m2 |
| 106 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 50 | bộ |
| 107 | Lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ <=300x400 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V, E-HSMT | 61 | cái |
| 111 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 116 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm | Chương V, E-HSMT | 50 | hộp |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 118 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 100x100mm | Chương V, E-HSMT | 8 | hộp |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x25 mm2 | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| C | XÂY DỰNG KHU VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 32,6638 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 17,3665 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 1,478 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 1,478 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,815 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0656 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,492 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,3432 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 4,3692 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,4866 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 0,8508 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,2893 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,544 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V, E-HSMT | 0,2096 | 100m2 |
| 16 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 20,9898 | m3 |
| 18 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 5,279 | 100m |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 1,274 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 1,506 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,3884 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0221 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0541 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2441 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,4126 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1427 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,5076 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,2859 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,1786 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Chương V, E-HSMT | 0,0475 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,1786 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V, E-HSMT | 0,0475 | tấn |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 17,82 | m2 |
| 35 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Chương V, E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 37 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 7,3548 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 61,56 | m2 |
| 39 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,372 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 9,3 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 7,45 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 7,702 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 133,15 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 59,4 | m2 |
| 45 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V, E-HSMT | 153,51 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 54,76 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 59,4 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 0,4349 | 100m2 |
| 49 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 3,0184 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V, E-HSMT | 21,3 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 | Chương V, E-HSMT | 78,39 | m2 |
| 52 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V, E-HSMT | 21 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 61 | Lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ <=180x250 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 64 | Lắp đặt phễu thu D100 | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | Bể |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 5 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 20 | Cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 20 | Cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 20 | Cái |
| 81 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 40mm | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 89mm bằng măng sông | Chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 85 | Lắp máng xối | Chương V, E-HSMT | 7,2 | m |
| 86 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 27mm | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| D | CẢI TẠO KHU WC HỌC SINH THÀNH KHU WC GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V, E-HSMT | 0,808 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,8496 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 21,24 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V, E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 200x400 | Chương V, E-HSMT | 32 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E-HSMT | 87,4 | m2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V, E-HSMT | 87,4 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 87,4 | m2 |
| 9 | Thi công vách ngăn bằng tấm compoat dày 1,2cm | Chương V, E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V, E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ <=180x250 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x30 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | Bể |
| 29 | Lắp đặt van PVC, D=27 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa nhôm măng sông đường kính 27mm | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa nhôm măng sông đường kính 27--21mm | Chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nhôm măng sông đường kính 26mm | Chương V, E-HSMT | 27 | Cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk côn=110mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk côn=90mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk côn=603mm | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk cút=90mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk côn=90--60mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,0576 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 0,084 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0029 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| E | XÂY DỰNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 169,62 | m2 |
| 2 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Chương V, E-HSMT | 109,78 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 169,62 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V, E-HSMT | 109,78 | m2 |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V, E-HSMT | 4 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp dựng khung lưới B40 | Chương V, E-HSMT | 129,1 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 2,6808 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 67,02 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 67,02 | m2 |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, E-HSMT | 80,9825 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 12,48 | m3 |
| 19 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 7,52 | 100m |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,7815 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,2291 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,7088 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 12,9 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Chương V, E-HSMT | 12,9 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0366 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,131 | tấn |
| F | SAN LẤP, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V, E-HSMT | 6,4681 | 100m2 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V, E-HSMT | 1,1371 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 3,3313 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 2,4882 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,9953 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 24,882 | m2 |
| 7 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Chương V, E-HSMT | 108,4 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Chương V, E-HSMT | 108,4 | m2 |
| 9 | Công việc tạm tính | Chương V, E-HSMT | 108,4 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 26,783 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 0,567 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 23,2512 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 3,43 | m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,023 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0338 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 2,744 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0157 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0994 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=200mm | Chương V, E-HSMT | 0,9856 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=300mm | Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | Chương V, E-HSMT | 0,341 | 100m |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 1,5318 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 17,02 | m2 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 0,2363 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 28 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm | Chương V, E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 16,5968 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi