Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200830218-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200806609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 15:06:00 đến ngày 2020-08-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,575,256,254 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ 04 PHÒNG HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V, E-HSMT 78,4 m
2 Tháo dỡ tôn Chương V, E-HSMT 2,2818 100m2
3 Tháo dỡ trần Chương V, E-HSMT 122,65 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Chương V, E-HSMT 43,62 m3
5 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Chương V, E-HSMT 6,1628 m3
6 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Chương V, E-HSMT 3,48 m3
7 Tháo dỡ tôn Chương V, E-HSMT 0,268 100m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V, E-HSMT 29,2 m
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V, E-HSMT 6,4425 m3
10 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V, E-HSMT 0,704 m3
11 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V, E-HSMT 0,856 m3
B XÂY DỰNG KHỐI LỚP HỌC 8 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V, E-HSMT 5,9223 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V, E-HSMT 351,3485 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V, E-HSMT 29,902 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 29,902 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 68,1902 m3
6 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp I Chương V, E-HSMT 4,2178 100m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Chương V, E-HSMT 10,3168 m3
8 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V, E-HSMT 6,016 100m
9 Ván khuôn móng cột Chương V, E-HSMT 0,9118 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 1,1223 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 3,2001 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 14,8056 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 7,9244 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Chương V, E-HSMT 4,1711 100m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 166,306 m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 66,2568 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 7,598 100m2
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 66,6896 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 6,6464 100m2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 16,5665 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 2,6253 100m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V, E-HSMT 67,916 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V, E-HSMT 67,916 m2
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, E-HSMT 2,7694 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,7435 100m2
26 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=25kg, vữa XM mác 100 Chương V, E-HSMT 274 cái
27 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 3,1448 m3
28 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V, E-HSMT 0,2246 100m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 447,478 m2
30 Trát trần, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 581,8725 m2
31 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Chương V, E-HSMT 1.195,656 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Chương V, E-HSMT 1.195,656 m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,7221 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,3072 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,2078 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 1,3257 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,8002 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 5,325 tấn
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 10,0981 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,1295 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,6234 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,4252 tấn
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,0677 tấn
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,1739 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,2709 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,6444 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 1,2739 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,3041 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 1,8077 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 1,0526 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,5031 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 3,8384 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,1266 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,4431 tấn
55 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V, E-HSMT 0,1125 tấn
56 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 10,6344 m3
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 118,16 m2
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 24,4217 m3
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 145,676 m2
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 125,676 m2
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V, E-HSMT 25,3656 m3
62 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 281,84 m2
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 0,2093 m3
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 5,232 m2
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 31,1213 m3
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 182,896 m2
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 162,896 m2
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V, E-HSMT 26,856 m3
69 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 137,6 m2
70 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 1,219 m3
71 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 30,476 m2
72 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V, E-HSMT 6,4705 m3
73 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 109,1811 m2
74 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 4,7736 m3
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 82,62 m2
76 Bả bằng ma tít vào tường Chương V, E-HSMT 1.028,151 m2
77 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 462,178 m2
78 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 550,849 m2
79 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 0,459 m3
80 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 3,9577 m3
81 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 94,464 m2
82 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 Chương V, E-HSMT 62,039 m2
83 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V, E-HSMT 14,4 m2
84 Lợp mái tôn pU cách nhiệt dày 0,45mm Chương V, E-HSMT 4,1482 100m2
85 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 Chương V, E-HSMT 634,83 m2
86 Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm Chương V, E-HSMT 309,26 m2
87 Gia công giằng mái thép Chương V, E-HSMT 0,3378 tấn
88 Lắp dựng giằng thép đinh tán Chương V, E-HSMT 0,3378 tấn
89 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT 1,677 tấn
90 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Chương V, E-HSMT 1,1444 tấn
91 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 1,677 tấn
92 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V, E-HSMT 1,1444 tấn
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm Chương V, E-HSMT 0,9515 100m
94 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Chương V, E-HSMT 11 Cái
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Chương V, E-HSMT 0,04 100m
96 Lắp đặt phễu thu D100 Chương V, E-HSMT 11 Cái
97 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 Chương V, E-HSMT 74,55 m2
98 Ốp chân tường, viền tường ceramic giả đá 600x300 Chương V, E-HSMT 44,4 m2
99 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 600x300 Chương V, E-HSMT 111,3 m2
100 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V, E-HSMT 51,84 m2
101 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V, E-HSMT 81,6 m2
102 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V, E-HSMT 35,52 m2
103 Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mm Chương V, E-HSMT 37,5 m
104 Lắp dựng lan can sắt Chương V, E-HSMT 11,396 m2
105 Lắp dựng lam nhôm Z Chương V, E-HSMT 46,368 m2
106 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V, E-HSMT 50 bộ
107 Lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ <=300x400 Chương V, E-HSMT 1 cái
108 Lắp đặt quạt trần Chương V, E-HSMT 32 cái
109 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V, E-HSMT 16 cái
110 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V, E-HSMT 61 cái
111 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Chương V, E-HSMT 8 m
112 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 400 m
113 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Chương V, E-HSMT 100 m
114 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2 Chương V, E-HSMT 100 m
115 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 Chương V, E-HSMT 80 m
116 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm Chương V, E-HSMT 50 hộp
117 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Chương V, E-HSMT 120 m
118 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 100x100mm Chương V, E-HSMT 8 hộp
119 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V, E-HSMT 1 cọc
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x25 mm2 Chương V, E-HSMT 10 m
121 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm Chương V, E-HSMT 10 m
C XÂY DỰNG KHU VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Chương V, E-HSMT 32,6638 m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V, E-HSMT 17,3665 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V, E-HSMT 1,478 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 1,478 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 2,815 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,0656 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 1,492 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,3432 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 4,3692 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,4866 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, E-HSMT 0,8508 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,2893 100m2
13 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Chương V, E-HSMT 15 cái
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 2,544 m3
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V, E-HSMT 0,2096 100m2
16 Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 Chương V, E-HSMT 4,8 m2
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Chương V, E-HSMT 20,9898 m3
18 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V, E-HSMT 5,279 100m
19 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V, E-HSMT 1,274 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 1,506 m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 1,3884 m3
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,0221 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,0541 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,2441 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,4126 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,1427 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,5076 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,2859 tấn
29 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,1786 tấn
30 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m Chương V, E-HSMT 0,0475 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,1786 tấn
32 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V, E-HSMT 0,0475 tấn
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 15,12 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 17,82 m2
35 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Chương V, E-HSMT 15,12 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Chương V, E-HSMT 15,12 m2
37 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 7,3548 m3
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 61,56 m2
39 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 0,372 m3
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 9,3 m2
41 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V, E-HSMT 7,45 m2
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 7,702 m3
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 133,15 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 59,4 m2
45 Bả bằng ma tít vào tường Chương V, E-HSMT 153,51 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 54,76 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 59,4 m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V, E-HSMT 0,4349 100m2
49 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V, E-HSMT 3,0184 m3
50 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V, E-HSMT 21,3 m2
51 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 Chương V, E-HSMT 78,39 m2
52 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V, E-HSMT 21 m2
53 Lắp dựng cửa khung nhôm Chương V, E-HSMT 8,82 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V, E-HSMT 2,88 m2
55 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V, E-HSMT 2 bộ
56 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Chương V, E-HSMT 6 bộ
57 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V, E-HSMT 2 cái
58 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Chương V, E-HSMT 2 cái
59 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 40 m
60 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Chương V, E-HSMT 10 m
61 Lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ <=180x250 Chương V, E-HSMT 2 cái
62 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm Chương V, E-HSMT 20 m
63 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V, E-HSMT 6 Bộ
64 Lắp đặt phễu thu D100 Chương V, E-HSMT 8 Cái
65 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Chương V, E-HSMT 1 Bể
66 Lắp đặt gương soi Chương V, E-HSMT 2 Cái
67 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V, E-HSMT 3 Bộ
68 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V, E-HSMT 3 Bộ
69 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V, E-HSMT 5 Bộ
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Chương V, E-HSMT 0,2 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Chương V, E-HSMT 0,4 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Chương V, E-HSMT 0,2 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Chương V, E-HSMT 0,5 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm Chương V, E-HSMT 0,25 100m
75 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Chương V, E-HSMT 10 Cái
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Chương V, E-HSMT 20 Cái
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo Chương V, E-HSMT 10 Cái
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Chương V, E-HSMT 10 Cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Chương V, E-HSMT 20 Cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Chương V, E-HSMT 20 Cái
81 Lắp đặt van mặt bích đường kính 40mm Chương V, E-HSMT 2 Cái
82 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Chương V, E-HSMT 8 Cái
83 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo Chương V, E-HSMT 6 Cái
84 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 89mm bằng măng sông Chương V, E-HSMT 5 Cái
85 Lắp máng xối Chương V, E-HSMT 7,2 m
86 Lắp đặt van mặt bích đường kính 27mm Chương V, E-HSMT 2 Cái
D CẢI TẠO KHU WC HỌC SINH THÀNH KHU WC GIÁO VIÊN
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V, E-HSMT 0,808 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 0,8496 m3
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 21,24 m2
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V, E-HSMT 3,2 m2
5 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 200x400 Chương V, E-HSMT 32 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V, E-HSMT 87,4 m2
7 Bả bằng ma tít vào tường Chương V, E-HSMT 87,4 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 87,4 m2
9 Thi công vách ngăn bằng tấm compoat dày 1,2cm Chương V, E-HSMT 1,2 m2
10 Lắp dựng cửa khung nhôm Chương V, E-HSMT 2,8 m2
11 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương V, E-HSMT 2,88 m2
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V, E-HSMT 2 bộ
13 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 20 m
14 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Chương V, E-HSMT 10 m
15 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V, E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ <=180x250 Chương V, E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Chương V, E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x30 Chương V, E-HSMT 20 m
19 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V, E-HSMT 2 Bộ
20 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V, E-HSMT 3 Bộ
21 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V, E-HSMT 2 Bộ
22 Lắp đặt gương soi Chương V, E-HSMT 2 Cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm Chương V, E-HSMT 0,1 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm Chương V, E-HSMT 0,6 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm Chương V, E-HSMT 0,1 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Chương V, E-HSMT 0,3 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm Chương V, E-HSMT 0,1 100m
28 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Chương V, E-HSMT 1 Bể
29 Lắp đặt van PVC, D=27 Chương V, E-HSMT 2 Cái
30 Lắp đặt côn nhựa nhôm măng sông đường kính 27mm Chương V, E-HSMT 8 Cái
31 Lắp đặt côn nhựa nhôm măng sông đường kính 27--21mm Chương V, E-HSMT 10 Cái
32 Lắp đặt cút nhựa nhôm măng sông đường kính 26mm Chương V, E-HSMT 27 Cái
33 Lắp đặt côn nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk côn=110mm Chương V, E-HSMT 4 cái
34 Lắp đặt côn nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk côn=90mm Chương V, E-HSMT 6 cái
35 Lắp đặt côn nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk côn=603mm Chương V, E-HSMT 13 cái
36 Lắp đặt cút nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk cút=90mm Chương V, E-HSMT 6 cái
37 Lắp đặt côn nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk côn=90--60mm Chương V, E-HSMT 6 cái
38 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 0,0576 m3
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 1,44 m2
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, E-HSMT 0,084 m3
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,0029 100m2
42 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V, E-HSMT 0,009 tấn
43 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Chương V, E-HSMT 2 cái
E XÂY DỰNG HÀNG RÀO
1 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ Chương V, E-HSMT 169,62 m2
2 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Chương V, E-HSMT 109,78 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 169,62 m2
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V, E-HSMT 109,78 m2
5 Lắp đặt quạt trần Chương V, E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V, E-HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V, E-HSMT 4 m
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V, E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Chương V, E-HSMT 40 m
10 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V, E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V, E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Chương V, E-HSMT 1 cái
13 Lắp dựng khung lưới B40 Chương V, E-HSMT 129,1 m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 2,6808 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 67,02 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 67,02 m2
17 Lắp dựng lan can sắt Chương V, E-HSMT 80,9825 m2
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V, E-HSMT 12,48 m3
19 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V, E-HSMT 7,52 100m
20 Đắp cát nền móng công trình Chương V, E-HSMT 0,64 m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 0,64 m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 0,81 m3
23 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,036 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 1,7815 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,2291 100m2
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 0,7088 m3
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,189 100m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 12,9 m2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Chương V, E-HSMT 12,9 m2
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,058 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,0366 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,145 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,067 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,131 tấn
F SAN LẤP, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Chương V, E-HSMT 6,4681 100m2
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V, E-HSMT 1,1371 100m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 3,3313 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 2,4882 m3
5 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 0,9953 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 24,882 m2
7 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Chương V, E-HSMT 108,4 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 Chương V, E-HSMT 108,4 m2
9 Công việc tạm tính Chương V, E-HSMT 108,4 m2
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V, E-HSMT 26,783 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 0,567 m3
12 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 0,93 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 23,2512 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V, E-HSMT 3,43 m2
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 1,023 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, E-HSMT 0,0338 100m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, E-HSMT 2,744 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,0157 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,0994 tấn
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=200mm Chương V, E-HSMT 0,9856 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=300mm Chương V, E-HSMT 0,18 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm Chương V, E-HSMT 0,341 100m
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 0,608 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 1,5318 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 17,02 m2
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V, E-HSMT 0,2363 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 5,04 m2
28 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm Chương V, E-HSMT 5,04 m2
29 Đắp cát nền móng công trình Chương V, E-HSMT 16,5968 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->