Gói thầu: Chi phí xây dựng tuyến nhánh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200836598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng tuyến nhánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200835753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 10:40:00 đến ngày 2020-09-03 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,899,103,759 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố ga | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,929 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng hố ga | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 19,666 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 19,666 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,689 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <= 10mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <= 18mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 172,156 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ hố ga | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 14,367 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông đúc sẵn nắp ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 25,331 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, khuôn hầm, máng nước | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,466 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn nắp ga, khuôn hầm, máng nước đường kính <= 10mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,23 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn nắp ga, đường kính > 10mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,833 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,621 | tấn |
| 14 | Lắp đặt BT khuôn hầm đúc sẵn (nc) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 76 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt BT máng hầm đúc sẵn (nc) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 75 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt BT nắp ga đúc sẵn (nc) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 152 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% máy) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,354 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% đầm cóc) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,354 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,73 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 146 | cái |
| 21 | Đào móng cống dọc | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 48,74 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát lấp móng cống dọc | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 84,5 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 84,5 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,925 | 100m2 |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 652 | mối nối |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | mối nối |
| 27 | Lắp đặt gối cống d=800mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.356 | cái |
| 28 | Lắp đặt gối cống d=1000mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông đường kinh 800mm, đoạn ống dài 2m (nc+m) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông đường kinh 800mm, đoạn ống dài 2,5m (nc+m) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 722 | đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 2,5m, (nc+m) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 32 | Cống rung ép d=800mm (vỉa hè) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.669,5 | m |
| 33 | Cống rung ép d=800mm (HL93) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 145,5 | m |
| 34 | Cống rung ép d=1000mm (vỉa hè) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 35 | Cống rung ép d=1000mm (HL93) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 36 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% bên trên) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 17,612 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% bên dưới) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 17,612 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát lấp đệm cửa xả | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa xả | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa xả | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,139 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC 3: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng, đào gốc cây… | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 79,367 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 8,173 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 36,941 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp (tạm tính vận chuyển) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2.279,601 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 4: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất đá vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 182,769 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn đá vỉa | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7,926 | 100m2 |
| 3 | Khe nối đá vỉa bằng vữa xi măng (2m/1 khe) (nc) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 91,385 | m2 |
| 4 | Trát vữa khe nối M100 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,914 | m3 |
| 5 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 34,432 | 100m2 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 34,432 | 100m2 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 66,564 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 12,401 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 13,222 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 74,342 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 74,342 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 9,01 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 30 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC:30) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 9,01 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 42,842 | 10m3 |
| 15 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 385,578 | 10m3 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 386,753 | 10m3 |
| 17 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3.480,777 | 10m3 |
| D | HẠNG MỤC 5: BỒN CÂY XANH + ATGT | |||
| 1 | Ván khuôn thép, ván khuôn gờ bồn trồng cây | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,01 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm gờ bồn cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 15,048 | m3 |
| 3 | Vữa lót, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 112,86 | m2 |
| 4 | Lát gạch trồng cỏ hình số 8 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 109,44 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 545,46 | m2 |
| 6 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,114 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm móng biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,092 | m3 |
| 8 | Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.5m (kể cả BL, nắp chụp) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Biển báo phản quang tam giác | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Biển báo tròn phản quang | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC 6: CÂY XANH | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 171 | hố |
| 2 | Trồng cây sao đk gốc 8-10cm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 171 | cây |
| 3 | Vận chuyển đất trồng cây (gồm đất đen, phân hữu cơ ) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 87,381 | m3 |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 171 | cây/90 ngày |
| F | HẠNG MỤC 7: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào hố móng trụ đèn và tủ điều khiển | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 14,224 | m3 |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn móng trụ, móng tủ điều khiển | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 9,22 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 cho móng trụ, móng tủ điều khiển | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 15,156 | m3 |
| 4 | Lắp dựng đế móng trụ và tủ điều khiển | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,603 | tấn |
| 5 | Láng xi măng M75 phần BT nổi chân trụ và tủ điều khiển | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 13,58 | m2 |
| 6 | Đào mương cáp vỉa hè | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 88,92 | m3 |
| 7 | Đắp cát mương cáp vỉa hè | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 32,604 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 mương cáp vỉa hè | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 51,87 | m3 |
| 9 | Đào mương cáp băng đường | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 10 | Đắp cát mương cáp băng đường | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 mương cáp băng đường | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 850 | m |
| 13 | Lắp đặt ống STK bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Lắp dựng trụ đèn STK cao 8m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 26 | trụ |
| 15 | Lắp dựng cần đèn | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt bảng Domino trong thân trụ | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 17 | Lắp cửa cột | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 18 | Kéo rải cáp đồng ngầm 4x25mm2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 16,32 | m |
| 19 | Kéo rải cáp đồng ngầm 4x14mm2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 871,08 | m |
| 20 | Thực hiện làm tiếp địa cho trụ và tủ | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Sodium 150W-220V | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 22 | Luồn cáp đồng bọc PVC 3x2,5mm2 trong trụ | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 312 | m |
| 23 | Lắp đặt tủ điều khiển | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 54 | đầu |
| 25 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 54 | đầu |
| G | HẠNG MỤC 8: DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Dự phòng phí (Nhà thầu nhập giá trị dự phòng phí bằng 5%*[Tổng thành tiền dự thầu trước thuế của tất cả các công tác từ hạng mục 1 đến hạng mục 7]) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi