Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200813032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200789508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 10:30:00 đến ngày 2020-08-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,646,343,530 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng M12-2a (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 48 | Móng |
| 2 | Móng M12-2a + BT (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 6 | Móng |
| 3 | Móng M12-2a + BT trụ ghép (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 26 | Móng |
| 4 | Móng M14-2a (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 41 | Móng |
| 5 | Móng M14-2a + BT (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 10 | Móng |
| 6 | Móng M14-2a + BT trụ ghép (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 23 | Móng |
| 7 | Móng M16-2b + BT trụ ghép (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 5 | Móng |
| 8 | Gia cố bê tông móng trụ 12m hiện hữu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Móng |
| 9 | Trụ BTLT 12m (720kgf; Fph=2Fđt) (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 54 | Trụ |
| 10 | Trụ ghép BTLT 12m (720kgf; Fph=2Fđt) (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 26 | Trụ |
| 11 | Trụ BTLT 14m (850kgf; Fph=2Fđt) (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 51 | Trụ |
| 12 | Trụ ghép BTLT 14m (850kgf; Fph=2Fđt) (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 23 | Trụ |
| 13 | Trụ ghép BTLT 16m (1000kgf; Fph=2Fđt) (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 5 | Trụ |
| 14 | Bộ giá lắp FCO; LBFCO | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 10 | Bộ |
| 15 | Bộ xà sắt XIT 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 16 | Bộ xà sắt XIND 2,4m trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 17 | Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 9 | Bộ |
| 18 | Bộ cách điện đỉnh thẳng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 115 | Bộ |
| 19 | Bộ cách điện đỉnh góc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 17 | Bộ |
| 20 | Bộ sứ treo Polymer lắp xà | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 21 | Bộ sứ treo Polymer lắp trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 25 | Bộ |
| 22 | Bộ sứ treo kép Polymer lắp trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 5 | Bộ |
| 23 | Bộ sứ treo Polymer lắp trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 59 | Bộ |
| 24 | Bộ sứ treo kép Polymer lắp trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 7 | Bộ |
| 25 | Bộ đỡ dây trung hòa trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 3 | Bộ |
| 26 | Bộ đỡ dây trung hòa trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 105 | Bộ |
| 27 | Bộ dừng dây trung hòa trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 65 | Bộ |
| 28 | Bộ dừng dây trung hòa trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 27 | Bộ |
| 29 | Bộ sứ đỡ tăng cường LBFCO 14kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 10 | Bộ |
| 30 | Rack 3+ S.O.C | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 6 | Bộ |
| 31 | Bộ tiếp địa lặp lại trung thế trụ 12m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 25 | Bộ |
| 32 | Bộ tiếp địa lặp lại trung thế trụ 14m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 26 | Bộ |
| 33 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây pha AC.50mm2 độ cao >10m (A cấp 1.794 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,02 | Km |
| 34 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây trung hòa AC.50mm2 độ cao <10m (A cấp 1.802 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,058 | Km |
| 35 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây pha ACXH 50 mm2 độ cao <10m (A cấp 45 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,038 | Km |
| 36 | Dây nhôm trần lõi thép AC95mm2 (buộc sứ đứng và sứ ống chỉ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31 | Kg |
| 37 | Cáp đồng bọc CX25mm² - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Mét |
| 38 | Kẹp ép WR 279 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56 | Cái |
| 39 | Kẹp ép WR 419 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | Cái |
| 40 | Kẹp ép WR 875 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 41 | Kẹp quai 2/0 + Hotline clamp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 42 | Ống nối dây AC.50/8 có lõi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Cái |
| 43 | Bảng tên phân đoạn đường dây (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Bảng |
| 44 | Bảng số trụ + biển báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 159 | Bảng |
| 45 | LBFCO 200A- 27kV + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 46 | Dây chì 8K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Sợi |
| 47 | Dây chì 10K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Sợi |
| 48 | Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo lắp lại Xà Composite XIT2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo lắp lại Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 3 | Bộ |
| 3 | Tháo lắp lại Bộ đỡ dây trung hòa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo lắp lại Bộ dừng dây trung hòa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo lắp lại Bộ cách điện treo thủy tinh | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 6 | Tháo lắp lại Rack 2 + SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Bộ |
| 7 | Tháo lắp lại Thùng điện kế 1 pha | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 6 | Bộ |
| C | PHẦN NHÂN CÔNG THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (vật tư thiết bị thu hồi hoàn nhập về kho các Điện lực trực thuộc Cty Điện lực Long An) | |||
| 1 | Thu hồi trụ BTLT8,5 m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Trụ |
| 2 | Thu hồi trụ BTLT12 m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Trụ |
| D | PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng M8a (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 221 | Móng |
| 2 | Móng M8a + bt (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 3 | Móng |
| 3 | MóngM8a + bt trụ ghép (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 33 | Móng |
| 4 | Móng M12-2a + BT (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Móng |
| 5 | Móng M12-2a + BT trụ ghép (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 5 | Móng |
| 6 | Móng M14-2a + BT (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Móng |
| 7 | Gia cố bê tông móng trụ 12m hiện hữu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 3 | Móng |
| 8 | Trụ BTLT 8,5m - (200kgf; Fph = 2 đt) (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 224 | Trụ |
| 9 | Trụ ghép BTLT 8,5m - (200kgf; Fph = 2 đt) (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 33 | Trụ |
| 10 | Trụ BTLT 12m - (720kgf; Fph = 2 đt) (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Trụ |
| 11 | Trụ ghép BTLT 12m - (720kgf; Fph = 2 đt) (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 5 | Trụ |
| 12 | Trụ BTLT 14m - (850kgf; Fph = 2 đt) (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Trụ |
| 13 | Bộ xử lý giao lưới 2 nguồn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ tiếp địa hạ thế trụ 8,5m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 61 | Bộ |
| 15 | Bộ tiếp địa hạ thế trụ 12m, 14m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 18 | Bộ |
| 16 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây LV-ABC 2x50 mm2 độ cao <10m (A cấp 4.983 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,886 | Km |
| 17 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây LV-ABC 2x70 mm2 độ cao <10m (A cấp 4.393 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,307 | Km |
| 18 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây LV-ABC 2x95 mm2 độ cao <10m (A cấp 3.132 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,07 | Km |
| 19 | Kẹp treo cáp ABC 2x50 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 124 | Cái |
| 20 | Kẹp treo cáp ABC 2x70 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | Cái |
| 21 | Kẹp treo cáp ABC 2x95 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 66 | Cái |
| 22 | Giá móc đôi (lắp 2 kẹp treo cáp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 23 | Kẹp dừng cáp ABC 2x50 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 58 | Cái |
| 24 | Kẹp dừng cáp ABC 2x70 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 52 | Cái |
| 25 | Kẹp dừng cáp ABC 2x95 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Cái |
| 26 | Nắp bịt đầu cáp (35- 95) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 62 | Cái |
| 27 | Boulon móc 16x200 + 01 Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm lỗ Φ18 + 01 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 249 | Bộ |
| 28 | Boulon móc 16x350 + 01 Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm lỗ Φ18 + 01 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 109 | Bộ |
| 29 | Boulon móc 16x400 + 01 Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm lỗ Φ18 + 01 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | Bộ |
| 30 | Boulon móc 16x550 + 01 Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm lỗ Φ18 + 01 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 31 | Kẹp nối ép WR 279 (ép dây 50-70) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 64 | Cái |
| 32 | Kẹp nối ép WR 419 (ép dây 70-95) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72 | Cái |
| 33 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 68 | Cuộn |
| 34 | Ống nối dây ABC 2x50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 35 | Ống nối dây ABC 2x70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 36 | Ống nối dây ABC 2x95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 37 | Bảng số trụ + biển báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 266 | Bảng |
| 38 | Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| E | PHẦN LẮP MỚI 02 TRẠM BIẾN ÁP 25kVA | |||
| 1 | MBA 25kVA - 12,7/2x0,23KV (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | FCO 27kV - 100A + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Dây chì 6K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Sợi |
| 4 | LA-18kV-10kA class 10 + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | MCCB 3 cực 690V - 125A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | TI 150/5A - 600V (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Điện kế điện tử 1 pha PLC 1 giá TT 5(80)A 220V CCX1 (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Gía đỡ FCO-LA (6x60x1100) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Giá treo MBA 1 pha 25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Cáp đồng bọc CX 25mm2- 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Mét |
| 11 | Cáp đồng bọc CV 70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 64 | Mét |
| 12 | Cáp đồng trần C 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | Kg |
| 13 | Cọc tiếp đất Ф16x2400 & kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 14 | Sứ đỡ tăng cường tăng cường 14kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Kẹp quai 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Split-bolt A35-50/C10-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 18 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 19 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Nắp chụp LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Nắp chụp sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Thùng điện kế & cầu dao đôi nhỏ + 2 bảng bakelit: 900x500x600; 2 ly | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Thùng |
| 23 | Ống nhựa PVC Ф60 x 2.9 - 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Mét |
| 24 | Co 90 ống PVC Ф60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 25 | Bít ống PVC Ф60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | Đai thép Inox 0,4x20x1200 + khoá đai | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 27 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bảng |
| 28 | Ống nhựa PVC Ф21 - 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mét |
| 29 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Ống |
| 30 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 31 | Boulon Ф16x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 32 | Boulon Ф16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 33 | Boulon Ф16x350 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 34 | Boulon Ф16x400 VRS | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 35 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Cái |
| 36 | Cáp đồng mềm CVV-Se 2x4mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mét |
| 37 | Kẹp split-bolt A35-50/C10-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 38 | Dây đồng bọc CV10mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Mét |
| 39 | Cáp đồng trần C25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Kg |
| 40 | Cọc tiếp đất Ф16x2400 & kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 41 | Keo Silicone cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Ống |
| 42 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cuộn |
| 43 | Đầu cosse pin ép 10ly CE10-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 44 | Đầu cosse pin ép 10ly CE6.0-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 45 | Đầu cosse ép tròn trần R10-6 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 46 | Chụp nhựa V5.5 Red (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 47 | Chụp nhựa V5.5 Black (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 48 | Chụp nhựa V8 Red (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 49 | Chụp nhựa V8 Black (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 50 | Đánh dấu dây EC - 2 "0" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 51 | Đánh dấu dây EC - 2 "1" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 52 | Đánh dấu dây EC - 2 "2" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 53 | Đánh dấu dây EC - 2 "N" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 54 | Đánh dấu dây EC - 2 "I" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 55 | Đánh dấu dây EC - 2 "V" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| F | PHẦN LẮP MỚI 10 TRẠM BIẾN ÁP 37,5kVA | |||
| 1 | MBA 37.5kVA - 12,7/2x0,23KV (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Máy |
| 2 | FCO 27kV - 100A + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 3 | Dây chì 6K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Sợi |
| 4 | LA-18kV-10kA class 10 + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 5 | MCCB 3 cực 690V - 200A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 6 | TI 200/5A - 600V (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | Điện kế điện tử 1 pha PLC 1 giá TT 5(80)A 220V CCX1 (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 8 | Gía đỡ FCO-LA (6x60x1100) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 9 | Giá treo MBA 1 pha 37,5kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 10 | Cáp đồng bọc CX 25mm2- 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Mét |
| 11 | Cáp đồng bọc CV 95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 320 | Mét |
| 12 | Cáp đồng trần C 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55 | Kg |
| 13 | Cọc tiếp đất Ф16x2400 & kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Bộ |
| 14 | Sứ đỡ tăng cường tăng cường 14kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 15 | Kẹp quai 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 16 | Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 17 | Split-bolt A35-50/C10-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Cái |
| 18 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Cái |
| 19 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 20 | Nắp chụp LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 21 | Nắp chụp sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 22 | Thùng điện kế & cầu dao đôi nhỏ + 2 bảng bakelit: 900x500x600; 2 ly | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Thùng |
| 23 | Ống nhựa PVC Ф60 x 2.9 - 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | Mét |
| 24 | Co 90 ống PVC Ф60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | Cái |
| 25 | Bít ống PVC Ф60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 26 | Đai thép Inox 0,4x20x1200 + khoá đai | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 90 | Bộ |
| 27 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Bảng |
| 28 | Ống nhựa PVC Ф21 - 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Mét |
| 29 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Ống |
| 30 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 31 | Boulon Ф16x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 32 | Boulon Ф16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 33 | Boulon Ф16x350 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 34 | Boulon Ф16x400 VRS | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 35 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 160 | Cái |
| 36 | Cáp đồng mềm CVV-Se 2x4mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Mét |
| 37 | Kẹp split-bolt A35-50/C10-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Cái |
| 38 | Dây đồng bọc CV10mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Mét |
| 39 | Cáp đồng trần C25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Kg |
| 40 | Cọc tiếp đất Ф16x2400 & kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 41 | Keo Silicone cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Ống |
| 42 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 43 | Đầu cosse pin ép 10ly CE10-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 44 | Đầu cosse pin ép 10ly CE6.0-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 45 | Đầu cosse ép tròn trần R10-6 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 46 | Chụp nhựa V5.5 Red (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 47 | Chụp nhựa V5.5 Black (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 48 | Chụp nhựa V8 Red (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 49 | Chụp nhựa V8 Black (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 50 | Đánh dấu dây EC - 2 "0" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 51 | Đánh dấu dây EC - 2 "1" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 52 | Đánh dấu dây EC - 2 "2" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 53 | Đánh dấu dây EC - 2 "N" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 54 | Đánh dấu dây EC - 2 "I" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 55 | Đánh dấu dây EC - 2 "V" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| G | PHẦN LẮP MỚI 04 TRẠM BIẾN ÁP 50kVA | |||
| 1 | MBA 50kVA - 12,7/2x0,23KV (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Máy |
| 2 | FCO 27kV - 100A + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Dây chì 6K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Sợi |
| 4 | LA-18kV-10kA class 10 + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | MCCB 3 cực 690V - 250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | TI 250/5A - 600V (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Điện kế điện tử 1 pha PLC 1 giá TT 5(80)A 220V CCX1 (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Gía đỡ FCO-LA (6x60x1100) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Giá treo MBA 1 pha 50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Cáp đồng bọc CX 25mm2- 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Mét |
| 11 | Cáp đồng bọc CV 120mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 128 | Mét |
| 12 | Cáp đồng trần C 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | Kg |
| 13 | Cọc tiếp đất Ф16x2400 & kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 14 | Sứ đỡ tăng cường tăng cường 14kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Kẹp quai 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 16 | Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Split-bolt A35-50/C10-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Cái |
| 18 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Cái |
| 19 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 20 | Nắp chụp LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 21 | Nắp chụp sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 22 | Thùng điện kế & cầu dao đôi nhỏ + 2 bảng bakelit: 900x500x600; 2 ly | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Thùng |
| 23 | Ống nhựa PVC Ф60 x 2.9 - 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Mét |
| 24 | Co 90 ống PVC Ф60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| 25 | Bít ống PVC Ф60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 26 | Đai thép Inox 0,4x20x1200 + khoá đai | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Bộ |
| 27 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bảng |
| 28 | Ống nhựa PVC Ф21 - 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Mét |
| 29 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Ống |
| 30 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cuộn |
| 31 | Boulon Ф16x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 32 | Boulon Ф16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 33 | Boulon Ф16x350 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 34 | Boulon Ф16x400 VRS | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 35 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 64 | Cái |
| 36 | Cáp đồng mềm CVV-Se 2x4mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Mét |
| 37 | Kẹp split-bolt A35-50/C10-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Cái |
| 38 | Dây đồng bọc CV10mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Mét |
| 39 | Cáp đồng trần C25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Kg |
| 40 | Cọc tiếp đất Ф16x2400 & kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 41 | Keo Silicone cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Ống |
| 42 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cuộn |
| 43 | Đầu cosse pin ép 10ly CE10-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 44 | Đầu cosse pin ép 10ly CE6.0-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 45 | Đầu cosse ép tròn trần R10-6 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 46 | Chụp nhựa V5.5 Red (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 47 | Chụp nhựa V5.5 Black (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 48 | Chụp nhựa V8 Red (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 49 | Chụp nhựa V8 Black (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 50 | Đánh dấu dây EC - 2 "0" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 51 | Đánh dấu dây EC - 2 "1" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 52 | Đánh dấu dây EC - 2 "2" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 53 | Đánh dấu dây EC - 2 "N" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 54 | Đánh dấu dây EC - 2 "I" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 55 | Đánh dấu dây EC - 2 "V" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi