Gói thầu: Gói thầu số 548: Thi công đường N1 (km0+480÷km0+650), đường N5 (km2+445÷km2+615) và thoát nước thải đường N7

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200812706-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 548: Thi công đường N1 (km0+480÷km0+650), đường N5 (km2+445÷km2+615) và thoát nước thải đường N7
Số hiệu KHLCNT 20200745024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng trước của nhà đầu tư thuê đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-05 18:57:00 đến ngày 2020-08-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,531,292,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 20,542 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 93,304 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 80,038 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấntrong phạm vi <= 500m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 80,038 100m3
5 Thi công nền đường cấp phối sỏi đỏ, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 36,635 100m2
6 Thi công nền đường cấp phối sỏi đỏ, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 36,635 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7,773 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,099 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 33,95 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 18,275 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 15,675 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 33,95 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 18,275 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 15,675 100m2
15 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7,25 100tấn
16 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (14km) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 101,5 100tấn
17 Công tác đổ bê tông lót móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 14,31 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ lề đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 47,7 m3
19 Ván khuôn thép, ván khuôn gờ lề Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,71 100m2
20 Công tác đổ bê tông lót móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,893 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dải phân cách đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 14,2 m3
22 Ván khuôn thép, ván khuôn dải phân cách Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,609 100m2
23 Sơn dải phân cách - sơn mới Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 145,473 1m2
24 Thi công móng cấp phối đá dăm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,266 100m3
25 Công tác đổ bê tông vỉa hè đá 1x2, chiều dày ≤25cm, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 15,96 m3
26 Ván khuôn thép, ván khuôn vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,114 100m2
27 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,66 100m2
B HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 108 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 96 mối nối
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 216 cái
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối cống... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10,8 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,864 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép gối, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,6 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,32 m3
8 Trát mối nối, vữa XM mác 75 (m3/0.01) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 57 m2
9 Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 18,655 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 15,529 100m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 33,07 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,32 m3
13 Ván khuôn thép, ván khuôn regar Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,008 100m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, ... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,53 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,149 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,36 tấn
17 Gia công hệ khung đan Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,543 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,489 100m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 13,44 m2
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12 cấu kiện
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 24 cái
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông máng thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,32 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,72 m3
24 Ván khuôn thép, ván khuôn miệng thu Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,057 100m2
25 Gia công hệ khung lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,065 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép lưới, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,053 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,118 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,64 m2
29 Gia công, lắp dựng cốt thép thang, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,093 tấn
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,772 100m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,982 100m3
C HẠNG MỤC 3: THOÁT NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=300mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 150,75 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 130 mối nối
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,396 100m
4 Khoan vào đất đường kính lớn. Đường kính lỗ khoan đến 400mm. Cấp đất đá I - III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 39,64 m khoan
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 302 cái
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối cống... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9,06 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,889 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép gối, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,674 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,02 m3
10 Trát mối nối, vữa XM mác 75 (m3/0.01) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 52 m2
11 Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 18,205 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 17,447 100m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 40,96 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,79 m3
15 Ván khuôn thép, ván khuôn regar Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,053 100m2
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 300mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,46 100m
17 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 300mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 46 cái
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, ... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,07 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,277 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,4 tấn
21 Gia công hệ khung đan Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,566 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,613 100m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8,28 m2
24 Lắp đặt khuôn giếng trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 23 cấu kiện
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 23 cái
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,67 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,093 100m3
28 Quét nhựa bitum nguội vào tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 147,19 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->