Gói thầu: Xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa đường huyện tuyến TT Lục Nam – Huyền Sơn – Nghĩa Phương – Bắc Lũng – Vũ Xá (đoạn từ Nghĩa Phương – Trạm bơm Cẩm Lý).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200839947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa đường huyện tuyến TT Lục Nam – Huyền Sơn – Nghĩa Phương – Bắc Lũng – Vũ Xá (đoạn từ Nghĩa Phương – Trạm bơm Cẩm Lý). |
| Số hiệu KHLCNT | 20200723281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 16:05:00 đến ngày 2020-09-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 48,208,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,743 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 314,9 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,302 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn máy ủi 110CV Đất cấp III | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,514 | 100m3 |
| 5 | Đào mặt đường cũ | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,917 | 100m3 |
| 6 | Xáo xới | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 469,025 | 100m2 |
| 7 | Lu lại nền đường K98 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 140,707 | 100m3 |
| 8 | Vét hữu cơ | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,765 | 100m3 |
| 9 | Đào cấp đất cấp II bằng thủ công | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.553,732 | m3 |
| 10 | Vét bùn | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,026 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 88,791 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp trong phạm vi 5km, đất cấp I | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 88,791 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,931 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,931 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,917 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IV | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,917 | 100m3 |
| 17 | Mua đất để đắp | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33.116,726 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 331,167 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 331,167 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo, đất cấp III | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 331,167 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 489,638 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 489,638 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 81,378 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trung tâm huyện, vận chuyển 13km tiếp theo đến công trình, ôtô tự đổ 10 tấn | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 81,378 | 100tấn |
| 5 | Lớp CPĐD loại I dầy 17cm | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 83,362 | 100m3 |
| 6 | Lớp CPĐD loại II dày 24cm | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79,2 | 100m3 |
| 7 | Lớp bù vênh CPĐD loại I | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,965 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,419 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,419 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,901 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trung tâm huyện, vận chuyển 13km tiếp theo đến công trình, ôtô tự đổ 10 tấn | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,901 | 100tấn |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,921 | 100m3 |
| 13 | Lớp CPĐD loại II dày 24cm | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,301 | 100m3 |
| 14 | Xáo xới | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,419 | 100m2 |
| 15 | Lu lèn lại mặt đường K98 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,626 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,275 | 100m3 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,796 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,796 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,628 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trung tâm huyện, vận chuyển 13km tiếp theo đến công trình, ôtô tự đổ 10 tấn | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,628 | 100tấn |
| 21 | Lớp CPĐD loại I dầy 17cm | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,665 | 100m3 |
| 22 | Lớp CPĐD loại II dày 24cm | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,363 | 100m3 |
| 23 | Xáo xới | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,514 | 100m2 |
| 24 | Lu lèn lại mặt đường K98 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,454 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.841,648 | m3 |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 73,666 | 100m2 |
| 27 | Lớp CPĐD loại I dầy 16cm | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,787 | 100m3 |
| 28 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,1 | 100m2 |
| 29 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,63 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,697 | 100m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.473,318 | m3 |
| 32 | Đào khuôn máy ủi 110CV. Đất cấp III; | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,787 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đổ đi tương đương đất cấp IV | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,733 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo phạm vi 2km, đổ đi tương đương đất cấp IV | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,733 | 100m3 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,698 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,323 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,113 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,16 | m3 |
| 5 | Bê tông cống, đá 1x2, vữa BT mác 200 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,83 | m3 |
| 6 | Bê tông cống, đá 1x2, vữa BT mác 250 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,77 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,814 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,087 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống <18mm | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,129 | tấn |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dầm cầu trục, trọng lượng <= 3 tấn | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,45 | m3 |
| 13 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp II | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,039 | 100m3 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax<=4 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,5 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,589 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 150 nối cống | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,1 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đầu cống, đá 1x2, mác 200 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 218,89 | m3 |
| 18 | Lắp đặt Ống cống D100 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 168 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt Ống cống đôi D100 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt đế cống D100 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 279 | cái |
| 21 | Lắp đặt đế cống đôi D100 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 505,17 | m2 |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 505,17 | mối nối |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,346 | 100m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 148,84 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,523 | 100m3 |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,61 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,396 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,6 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông cống, đá 1x2, mác 200 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 204,97 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,845 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,686 | tấn |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,174 | 100m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,15 | m3 |
| 35 | Đay tẩm nhựa | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,36 | m2 |
| 36 | Mối nối vữa XM mác 150, dày 2cm | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,75 | m2 |
| 37 | Lắp đặt cống hộp H2x(2x2)m | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | đoạn cống |
| 38 | Lắp đặt cống hộp H1x1m | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44 | đoạn cống |
| D | RÃNH THOAT NƯỚC | |||
| 1 | Gạch xây VXM M75 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 786,391 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 579,134 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 579,134 | m3 |
| 4 | Trát VXM M100 lòng rãnh | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4.440,498 | m2 |
| 5 | Bê tông xà mũ M200 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 311,758 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 530,422 | m3 |
| 7 | Cốt thép D<=10 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,05 | tấn |
| 8 | Cốt thép D>10 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,851 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,63 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,763 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,825 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5.412,47 | cái |
| 13 | KL cắt rãnh hiện trạng để đấu nối | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,125 | m3 |
| E | KÈ ỐP MÁI TA LUY | |||
| 1 | Xếp đá khan không chít mạch, chân khay | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 159,613 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng chân khay, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,94 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 174,577 | m3 |
| 4 | Đào đất chân khay bằng thủ công 30% đất cấp II | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 155,622 | m3 |
| 5 | Đào đất chân khay bằng máy 70% đất cấp II | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,631 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,596 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 125,043 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,063 | tấn |
| 9 | Láng lớp vữa XM mác 100 dày 2cm | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.563,04 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9.769 | cái |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,504 | 100m2 |
| 12 | Bê tông khung bê tông M200 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 182,62 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép khung bê tông, đường kính <= 10mm | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,009 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép khung bê tông, đường kính > 10mm | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,097 | tấn |
| 15 | Ván khuôn khung bê tông | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,524 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt thanh neo thép gia cố mái taluy đường | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,29 | tấn |
| 17 | Thép D6 định vị | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,589 | tấn |
| 18 | Bê tông phủ đầu neo M200 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,144 | m3 |
| 19 | Đinh neo | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 498,79 | cái |
| 20 | Bu lông | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.625 | cái |
| 21 | Bê tông bản đệmM200 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 22 | Lắp đặt bản đệm | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.625 | cái |
| F | CẦU CÂY XĂNG KM3+292.46 | |||
| 1 | SX+LD cốt thép dầm bản D <=10 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 2 | SX+LD cốt thép dầm bản 10 <D <=18 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,574 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép dầm bản D >18 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,452 | tấn |
| 4 | Bê tông dầm bản 30 Mpa | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép dầm bản | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78,4 | m2 |
| 6 | Bê tông bản mặt cầu 30 Mpa | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bản mặt cầu | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép bản mặt cầu (D<=10) | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,29 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,2 | m3 |
| 10 | Lớp phòng nước mặt cầu | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 153,892 | m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,539 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,539 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,256 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trung tâm huyện, vận chuyển 13km tiếp theo đến công trình, ôtô tự đổ 10 tấn | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,256 | 100tấn |
| 15 | Bê tông gờ lan can 30 Mpa | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,464 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gờ lan can | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,497 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép gờ lan can (D<=10) | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,067 | tấn |
| 18 | Thép hình | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,655 | tấn |
| 19 | Thép ống | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,766 | tấn |
| 20 | Bu long neo | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 133,76 | kg |
| 21 | Lắp đặt khe co giãn | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,79 | m |
| 22 | Phá dỡ bê tông KCG cũ | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m3 |
| 23 | Đục bê tông bản mặt cầu | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m3 |
| 24 | Thép tấm | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,577 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 26 | Tấm chắn rác | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 27 | Bê tông mố, trụ cầu 30 Mpa | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,357 | m3 |
| 28 | Bê tông bản dẫn 25 Mpa | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,298 | m3 |
| 29 | Ván khuôn mố, trụ cầu (cả bản dẫn) | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,113 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép mố trụ cầu + bản dẫn (D>18) | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,536 | tấn |
| 31 | Cốt thép mố trụ cầu + bản dẫn (10< D<=18) | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,376 | tấn |
| 32 | Cốt thép mạ kẽm D32, L=600 mm | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,421 | tấn |
| 33 | Bê tông lót móng 10 Mpa: Trụ, tường chắn, gia cố | 17,863 | m3 | |
| 34 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp: Trụ+ tường chắn | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 114,572 | m2 |
| 35 | Tấm ngăn nước | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6 | m |
| 36 | Nhựa đường khe nối | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,872 | m2 |
| 37 | Vữa không co ngót | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,114 | m3 |
| 38 | Khoan bê tông đường kính D40mm | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,023 | m3 |
| 39 | Khoan bê tông đường kính D50mm | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,001 | m3 |
| 40 | Bê tông cọc 30 Mpa | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,585 | m3 |
| 41 | Đập đầu cọc | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,016 | m3 |
| 42 | Cốt thép cọc (D<=10) | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,38 | tấn |
| 43 | Cốt thép cọc (D>18) | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,869 | tấn |
| 44 | Thép hình | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,483 | tấn |
| 45 | Ván khuôn | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,851 | 100m2 |
| 46 | Ép cọc | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 201,5 | md |
| 47 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,228 | tấn |
| 48 | Lắp đặt hệ đà giáo thi công | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,228 | tấn |
| 49 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,228 | tấn |
| 50 | Gỗ thi công | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cọc ván thép | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 52 | Nhổ cọc ván thép | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 53 | Thuê cọc ván thép | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 54 | Sản xuất hệ khung giằng | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,035 | tấn |
| 55 | Lắp đặt hệ khung giằng | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,035 | tấn |
| 56 | Tháo dỡ kết cấu thép | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,035 | tấn |
| 57 | Thép L50x50x6(mm) | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,953 | kg |
| 58 | Thép bản 0.65x4.87x0.01(m) | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 993,967 | kg |
| 59 | Tấm bê tông (2x2x0.2)m | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | tấm |
| 60 | Cống D400 | 20 | md | |
| 61 | Bê tông 25Mpa gia cố hạ lưu cầu + lòng cầu | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 77,364 | m3 |
| 62 | Bê tông 25Mpa tường chắn | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,158 | m3 |
| 63 | Đá dăm đệm | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,989 | m3 |
| 64 | Ván khuôn các loại | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,022 | 100m2 |
| 65 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,19 | 100m2 |
| 66 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,19 | 100m2 |
| 67 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,032 | 100tấn |
| 68 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trung tâm huyện, vận chuyển 13km tiếp theo đến công trình, ôtô tự đổ 10 tấn | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,032 | 100tấn |
| 69 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 70 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,099 | 100m3 |
| 71 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,286 | 100m3 |
| 72 | Đào đất chân khay | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,397 | 100m3 |
| 73 | Đắp trả chân khay k95 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,099 | 100m3 |
| 74 | Đá hộc xây vữa 10 Mpa | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,43 | m3 |
| 75 | Đá dăm đệm | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,814 | m3 |
| 76 | Đào đất hố móng bằng máy | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,014 | 100m3 |
| 77 | San gạt mặt bằng | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,014 | 100m3 |
| 78 | Đắp trả hố móng | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,403 | 100m3 |
| 79 | Đắp bờ vây, bao tải | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 127,936 | m3 |
| 80 | Bao tải | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 799,68 | cái |
| 81 | Đắp đất bằng nhân công | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79,898 | m3 |
| 82 | San nền mặt bằng thi công | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,129 | 100m3 |
| 83 | Lót đá dăm đệm | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104,25 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng 10 Mpa | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,6 | m3 |
| 85 | Biển báo công trường 100m | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 86 | Biển báo công trường 50m | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 87 | Biển báo đường hẹp | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 88 | Biển báo đi chậm | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 89 | Biển báo công trường | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 90 | Biển dẫn hướng | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 91 | Biển thông tin dự án | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 92 | Đèn tín hiệu | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 93 | Đèn chiếu sáng | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 94 | Nón phân cách | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 95 | Áo phản quang | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 96 | Cờ hoặc thanh tín hiệu | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 97 | Dây cảnh báo | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | m |
| 98 | Người cầm cờ | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | người |
| 99 | Công nhân bảo dưỡng | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | người |
| 100 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,638 | 100m3 |
| 101 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm đường tạm | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,963 | 100m3 |
| 102 | Cống tròn D1000mm đường tạm: LD, TD | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33 | m |
| 103 | Cống tròn D1000mm đường tạm, mượn cống tuyến, chỉ tính vệ sinh trả lại | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33 | m |
| 104 | Dđào hữu cơ | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,63 | 100m3 |
| 105 | Thanh thải | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,34 | 100m3 |
| 106 | Phá dỡ bê tông lòng cầu cũ | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m3 |
| G | CẦU BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất tứ nón bằng máy (70%) | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,412 | 100m3 |
| 2 | Đào đất tứ nón bằng nhân công (30%) | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,176 | m3 |
| 3 | Đắp đất (K95 chân khay bằng máy) | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,594 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K95 chân khay bằng nhân công | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,112 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm chân khay và gia cố mái | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,999 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây vữa 10 Mpa chân khay và gia cố mái | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,596 | m3 |
| 7 | Bê tông cột 25 Mpa | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,41 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gờ lan can | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép gờ lan can (D<=10) | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,061 | tấn |
| 10 | Cốt thép gờ lan can (D<=18) | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,027 | tấn |
| 11 | Tay vịn ống thép mạ kẽm D60 dày 2,5mm | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 12 | Khoan bê tông đường kính D18mm sâu 300mm | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,19 | m |
| 13 | Vữa không co ngót | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | m3 |
| 14 | Phá dỡ ống thép lan can cũ | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,4 | m |
| 15 | Bê tông 25MPa tường chắn h =4 m | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 103,816 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng 10 Mpa | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,54 | m3 |
| 17 | Ván khuôn | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,689 | 100m2 |
| 18 | Đào đất thi công tường chắn | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,768 | 100m3 |
| 19 | Đắp trả thi công tường chắn | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,03 | m3 |
| 20 | Bê tông 25Mpa gia cố hạ lưu cầu | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63,329 | m3 |
| 21 | Bê tông 25Mpa gia cố thượng lưu cầu | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,8 | m3 |
| 22 | Ván khuôn | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,115 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng 10 Mpa | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,877 | m3 |
| 24 | Đắp đất thi công gia cố thượng hạ lưu cầu | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,848 | 100m3 |
| 25 | Thanh thải lòng sông | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,75 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bao tải | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 375 | m3 |
| 27 | Phá dỡ bê tông lòng cầu cũ | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100,242 | m3 |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cột Km | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 2 | Cọc tiêu | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 506 | cái |
| 3 | Cọc H | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 74 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 6 | Gương cầu lồi | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2 mm | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 360,88 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4mm, giảm tốc | theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 194,656 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi