Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200813977-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200812152
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ cấp trên, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 370 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 10:13:00 đến ngày 2020-08-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,330,793,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo yêu cầu chương V 89,254 m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 235,574 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I ( 90% khối lượng ) Theo yêu cầu chương V 29,2346 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 32,4828 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 32,4828 100m3
6 Cắt mặt đường láng nhựa chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo yêu cầu chương V 30,8 100m
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V 1,4245 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V 1,4245 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V 1,4245 100m3
10 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 270,291 m3
11 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 24,3261 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (tận dụng 50%) Theo yêu cầu chương V 7,9945 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 7,9945 100m3
14 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo yêu cầu chương V 41,902 100m3
15 Mua đất đắp lề Theo yêu cầu chương V 6.945,8875 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V 82,4708 100m3
17 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo yêu cầu chương V 92,6381 100m2
18 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V 11,2285 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu chương V 17,4889 100m3
20 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo yêu cầu chương V 56,7 m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu chương V 6,9955 100m3
22 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (không thi công rắc cát) Theo yêu cầu chương V 46,0177 100m2
23 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo yêu cầu chương V 46,0177 100m2
24 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo yêu cầu chương V 87,4171 100m2
25 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu chương V 114,1298 100m2
26 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo yêu cầu chương V 84,0771 100m2
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo yêu cầu chương V 114,1298 100m2
28 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) Theo yêu cầu chương V 24,879 100tấn
29 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Theo yêu cầu chương V 24,879 100tấn
30 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Theo yêu cầu chương V 24,879 100tấn
31 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 288,8 100m
32 Lắp dựng phên nứa chắn đất Theo yêu cầu chương V 2.156 m2
33 lắp dựng cây tre liên kết dọc ngang Theo yêu cầu chương V 4.620 m
34 Liên kết hai hàng chống đứng Theo yêu cầu chương V 7.702 m
35 Dây thép buộc 3 ly( tính 0.5kg/1m) Theo yêu cầu chương V 924 kg
36 Nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I - không tính vật liệu Theo yêu cầu chương V 288,8 100m
B RÃNH THOÁT NƯỚC, HOÀN TRẢ MƯƠNG CỨNG, CỐNG NGANG ĐƯỜNG, TƯỜNG CHẮN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,2063 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 2,2926 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V 0,0962 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,133 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu chương V 1,4365 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu chương V 0,0429 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 1,4365 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 4,4966 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V 0,1273 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu chương V 0,0962 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 0,816 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V 0,0442 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu chương V 0,0933 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 0,6771 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 24,0788 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 3,92 m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu chương V 16 cấu kiện
18 Cắt thành, đáy mương hiện có bằng máy trước khi phá - Chiều dày ≤30cm Theo yêu cầu chương V 3,54 1m
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 70,254 m3
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 106,92 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V 1,7717 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V 1,7717 100m3
23 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 9,0164 100m3
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 100,1827 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V 3,3391 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 6,678 100m3
27 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu chương V 121,5953 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu chương V 2,9342 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu chương V 7,5402 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 171,4605 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 389,1304 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V 6,5995 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu chương V 6,2829 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 59,5165 m3
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V 1,2991 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu chương V 3,3157 tấn
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 24,4066 m3
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 3.405,986 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 751,715 m2
40 Mua cống bi BTCT D400-H30, L=2.5m Theo yêu cầu chương V 27,5 m
41 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Theo yêu cầu chương V 16,5792 1m
42 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm Theo yêu cầu chương V 22 đoạn ống
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu chương V 306 cấu kiện
44 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa 2 lớp ( vận dụng định mức trong đơn giá 1110 phần xây dựng) Theo yêu cầu chương V 261,96 m
45 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Theo yêu cầu chương V 62,7 tấn
46 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo yêu cầu chương V 6,2701 10 tấn/1km
47 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Theo yêu cầu chương V 62,7 tấn
48 Đất đắp đập tạm thi công nối dài cống Theo yêu cầu chương V 22,6 m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V 0,2 100m3
50 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,2 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II (tận dụng đất đắp lề) Theo yêu cầu chương V 0,2 100m3
52 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu chương V 0,532 10m
53 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 3,9524 m3
54 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 7,2049 m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V 0,1116 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V 0,1116 100m3
57 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,1584 100m3
58 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 1,7606 m3
59 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V 0,0585 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,043 100m3
61 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 5,0891 100m
62 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo yêu cầu chương V 1,3571 m3
63 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 0,0136 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 0,0136 100m3
65 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu chương V 1,357 m3
66 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu chương V 3,0697 m3
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu chương V 0,1615 100m2
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 7,0555 m3
69 Xây tường đầu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 0,8921 m3
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 5,9038 m2
71 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V 3,1004 m3
72 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V 0,0322 100m3
73 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V 0,0754 100m3
74 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu chương V 0,3187 100m2
75 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu chương V 0,215 tấn
76 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường kính <= 70 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 1,197 m3
77 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Theo yêu cầu chương V 7 đoạn ống
78 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa 2 lớp ( vận dụng định mức trong đơn giá 1110 phần xây dựng) Theo yêu cầu chương V 18,682 m
79 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo yêu cầu chương V 1,97 m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 0,1931 m3
81 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V 0,0028 100m2
82 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu chương V 0,0069 tấn
83 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 0,0697 m3
84 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu chương V 1 cấu kiện
85 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Theo yêu cầu chương V 7 cấu kiện
86 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo yêu cầu chương V 0,2993 10 tấn/1km
87 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Theo yêu cầu chương V 7 cấu kiện
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu chương V 1,634 100m2
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu chương V 40,85 m3
90 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 76,4354 m3
91 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 71,9094 m3
92 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V 1,5993 100m2
93 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 1,3041 tấn
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 26,0185 m3
95 Dịch chuyển mộ về nghĩa trang cự ly 2km (tính trọn gói) Theo yêu cầu chương V 15 bộ
96 Thuê bãi đúc cấu kiện: Theo yêu cầu chương V 460 m2
97 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 1,3582 100m3
98 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 4,162 100m3
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu chương V 46 m3
100 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V 0,46 100m3
101 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 5,52 100m3
102 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 5,52 100m3
103 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 5,52 100m3
104 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V 0,46 100m3
105 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V 0,46 100m3
106 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo yêu cầu chương V 8,035 100m3
C BÓ VỈA, RÃNH VÉT, CÂY XANH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 44,22 m3
2 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Theo yêu cầu chương V 11,055 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V 0,5526 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V 0,5528 100m3
5 Đào móng bó vỉa, rãnh vét bằng thủ công, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 134,8335 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (tận dụng đắp lề) Theo yêu cầu chương V 1,3483 100m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu chương V 25,7709 100m2
8 Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu chương V 140,3042 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo yêu cầu chương V 8,534 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu chương V 146,336 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 45,9825 m3
12 Lắp đặt bó vỉa ( chỉ tính vật liệu phụ ) Theo yêu cầu chương V 2.593 m
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Theo yêu cầu chương V 308,6631 tấn
14 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo yêu cầu chương V 308,669 10 tấn/1km
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Theo yêu cầu chương V 308,669 tấn
16 Cắt tỉa bớt cành cây hiện trạng để chuẩn bị đánh truyền cây ( Áp dụng mã: CX3.06.01 phần đơn giá Công ích DG3616 huyện ) Theo yêu cầu chương V 79 cây
17 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Theo yêu cầu chương V 79 cây
18 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Theo yêu cầu chương V 158 gốc cây
19 Cẩu lên xuống vận chuyển cây về bãi dự trữ tập kết cây xanh ( 10 cây tính 1 ca máy cần trục ô tô 10T ) Theo yêu cầu chương V 7,9 ca
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 0,0124 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 0,0124 100m3
22 Mua cây lộc vừng đường kính gốc 15-20cm ( tính cả công vận chuyển đến chân công trình ) Theo yêu cầu chương V 32 cây
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 38,073 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,3807 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,3807 100m3
26 Mua đất màu trồng cây Theo yêu cầu chương V 43,0225 m3
27 Đắp đất trồng cây Theo yêu cầu chương V 43,0225 m3
28 Trồng cây vào bồn ( 10 cây tính 1 ca máy cẩu 5 tấn ô tô và 4 công 3/7 ) Theo yêu cầu chương V 11,1 ca
29 Duy trì cây bóng mát mới trồng ( Áp dụng mã CX.31111 duy trì cây bóng mát mới trồng phần đơn giá Công ích DG3616 huyện ) Theo yêu cầu chương V 111 cây/năm
30 Quét vôi 3 nước trắng Theo yêu cầu chương V 104,562 m2
31 Cắt tường dậu phục vụ phá dỡ Theo yêu cầu chương V 0,48 10m
32 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 1,4809 m3
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,1332 100m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu chương V 0,0591 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu chương V 1,605 m3
36 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu chương V 5,3757 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu chương V 5,3279 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V 0,1178 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu chương V 0,0908 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 1,0504 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu chương V 109,016 m2
42 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo yêu cầu chương V 109,016 m2
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu chương V 4,927 m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,0985 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,0985 100m3
46 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 1,6116 m3
47 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 1,0504 m3
48 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 10,6718 m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V 0,1333 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V 0,1333 100m3
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 20,599 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,2628 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu chương V 0,432 m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu chương V 0,1253 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 6,3386 m3
56 Làm tiếp địa cho cột điện Theo yêu cầu chương V 4 bộ
57 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo yêu cầu chương V 20 m
58 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu chương V 6,8663 m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,1373 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,1373 100m3
61 Cột điện ly tâm đúc sẵn LT8,5 Theo yêu cầu chương V 2 cột
62 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông ≤10m Theo yêu cầu chương V 2 1 cột
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 1,0586 m3
64 Trang thiết bị, chi phí liên quan đến phục vụ di chuyển cột điện Theo yêu cầu chương V 2 cột
65 Lắp dây dẫn, trang thiết bị liên quan đến cột điện bằng nhân công thợ điện bậc 3/7 nhóm 1 Theo yêu cầu chương V 6 công
66 Tháo dây dẫn, trang thiết bị liên quan đến cột điện bằng nhân công thợ điện bậc 3/7 nhóm 1 Theo yêu cầu chương V 4 công
67 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 10,3654 m3
68 Cưa hạ cột điện bằng máy kết hợp thủ công, cột LT8,5 (không tính vật liệu cột) Theo yêu cầu chương V 2 1 cột
69 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 0,432 m3
70 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 5,12 m3
71 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V 0,062 100m3
72 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo yêu cầu chương V 0,062 100m3
D TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80 Theo yêu cầu chương V 86,68 m
2 Sản xuất biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu chương V 21 cái
3 Sản xuất biển báo phản quang tròn đường kính 70cm Theo yêu cầu chương V 2 cái
4 Sản xuất biển báo quản quang chữ nhật 240x150cm Theo yêu cầu chương V 3,6 m2
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm - chỉ tính nhân công máy Theo yêu cầu chương V 21 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo yêu cầu chương V 2 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Theo yêu cầu chương V 2 cái
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 9,576 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ biển báo Theo yêu cầu chương V 0,4 100m²
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 4,8 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu chương V 4,776 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,0478 100m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo yêu cầu chương V 0,0478 100m3
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm Theo yêu cầu chương V 885,42 m2
15 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo yêu cầu chương V 0,312 100m2
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 27,532 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 1,9569 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm, đá 2x4, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu chương V 11,1 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu chương V 0,6142 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu chương V 0,8555 100m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 6,049 m3
22 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn trắng, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu chương V 81,827 m2
23 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn đỏ, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu chương V 20,215 m2
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu chương V 155 cấu kiện
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V 0,1312 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,132 100m3
27 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo yêu cầu chương V 0,132 100m3
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG VÀ AN TOÀN THI CÔNG
1 Gia công lan can Theo yêu cầu chương V 0,5627 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 28,672 m2
3 Sản xuất biển báo phản quang tam giác, biển tròn cạnh 90cm ( báo giá Hà Nội quý 1/2020) Theo yêu cầu chương V 12 chiếc
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo yêu cầu chương V 8 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo yêu cầu chương V 4 cái
6 Cọc tiêu chóp nón Theo yêu cầu chương V 6 cái
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu chương V 0,16 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 1 m3
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu chương V 1,52 100m
10 Sản xuất cột biển báo đường kính D90( báo giá Hà Nội quý 1/2020) Theo yêu cầu chương V 38,76 m
11 Biển bảo hiệu phía trước có công trường thi công Theo yêu cầu chương V 15,795 m2
12 Lắp đặt biển báo hiệu ( Chỉ tính nhân công) Theo yêu cầu chương V 6 cái
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 2,2982 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 1,2 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu chương V 0,096 100m2
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V 0,011 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,012 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo yêu cầu chương V 0,012 100m3
19 Dây cuộn cảnh báo mầu vàng đen Theo yêu cầu chương V 4.680 m
20 Nhân công chỉ dẫn, đảm bảo an toàn giao thông thi công ( Nhân công bậc 3/7 ) dự kiên thi công công trinh 6 tháng, mỗi phân đoạn bố trí 2 nhân công đảm bảo ATGT Theo yêu cầu chương V 240 công
21 Bộ đảm bảo an toàn thi công ( đèn báo hiệu, gậy chỉ dẫn, bảo hộ... ) Theo yêu cầu chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->