Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200813977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200812152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ cấp trên, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 370 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 10:13:00 đến ngày 2020-08-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,330,793,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo yêu cầu chương V | 89,254 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 235,574 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I ( 90% khối lượng ) | Theo yêu cầu chương V | 29,2346 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 32,4828 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 32,4828 | 100m3 |
| 6 | Cắt mặt đường láng nhựa chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo yêu cầu chương V | 30,8 | 100m |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 1,4245 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 1,4245 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 1,4245 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 270,291 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 24,3261 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (tận dụng 50%) | Theo yêu cầu chương V | 7,9945 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 7,9945 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu chương V | 41,902 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp lề | Theo yêu cầu chương V | 6.945,8875 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 82,4708 | 100m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu chương V | 92,6381 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 11,2285 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu chương V | 17,4889 | 100m3 |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu chương V | 56,7 | m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu chương V | 6,9955 | 100m3 |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (không thi công rắc cát) | Theo yêu cầu chương V | 46,0177 | 100m2 |
| 23 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 46,0177 | 100m2 |
| 24 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo yêu cầu chương V | 87,4171 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 114,1298 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo yêu cầu chương V | 84,0771 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu chương V | 114,1298 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) | Theo yêu cầu chương V | 24,879 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu chương V | 24,879 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu chương V | 24,879 | 100tấn |
| 31 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 288,8 | 100m |
| 32 | Lắp dựng phên nứa chắn đất | Theo yêu cầu chương V | 2.156 | m2 |
| 33 | lắp dựng cây tre liên kết dọc ngang | Theo yêu cầu chương V | 4.620 | m |
| 34 | Liên kết hai hàng chống đứng | Theo yêu cầu chương V | 7.702 | m |
| 35 | Dây thép buộc 3 ly( tính 0.5kg/1m) | Theo yêu cầu chương V | 924 | kg |
| 36 | Nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I - không tính vật liệu | Theo yêu cầu chương V | 288,8 | 100m |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC, HOÀN TRẢ MƯƠNG CỨNG, CỐNG NGANG ĐƯỜNG, TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,2063 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 2,2926 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,0962 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,133 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu chương V | 1,4365 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,0429 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,4365 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 4,4966 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,1273 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0962 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,816 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,0442 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,0933 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,6771 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 24,0788 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 3,92 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 16 | cấu kiện |
| 18 | Cắt thành, đáy mương hiện có bằng máy trước khi phá - Chiều dày ≤30cm | Theo yêu cầu chương V | 3,54 | 1m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 70,254 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 106,92 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 1,7717 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 1,7717 | 100m3 |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 9,0164 | 100m3 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 100,1827 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 3,3391 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 6,678 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu chương V | 121,5953 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 2,9342 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V | 7,5402 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 171,4605 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 389,1304 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 6,5995 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 6,2829 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 59,5165 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 1,2991 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu chương V | 3,3157 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 24,4066 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 3.405,986 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 751,715 | m2 |
| 40 | Mua cống bi BTCT D400-H30, L=2.5m | Theo yêu cầu chương V | 27,5 | m |
| 41 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Theo yêu cầu chương V | 16,5792 | 1m |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | Theo yêu cầu chương V | 22 | đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 306 | cấu kiện |
| 44 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa 2 lớp ( vận dụng định mức trong đơn giá 1110 phần xây dựng) | Theo yêu cầu chương V | 261,96 | m |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | Theo yêu cầu chương V | 62,7 | tấn |
| 46 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo yêu cầu chương V | 6,2701 | 10 tấn/1km |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | Theo yêu cầu chương V | 62,7 | tấn |
| 48 | Đất đắp đập tạm thi công nối dài cống | Theo yêu cầu chương V | 22,6 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m3 |
| 50 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II (tận dụng đất đắp lề) | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m3 |
| 52 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu chương V | 0,532 | 10m |
| 53 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 3,9524 | m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 7,2049 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,1116 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,1116 | 100m3 |
| 57 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,1584 | 100m3 |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 1,7606 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,0585 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,043 | 100m3 |
| 61 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 5,0891 | 100m |
| 62 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo yêu cầu chương V | 1,3571 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 0,0136 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 0,0136 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V | 1,357 | m3 |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu chương V | 3,0697 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,1615 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 7,0555 | m3 |
| 69 | Xây tường đầu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 0,8921 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 5,9038 | m2 |
| 71 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 3,1004 | m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,0322 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,0754 | 100m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu chương V | 0,3187 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,215 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường kính <= 70 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 1,197 | m3 |
| 77 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Theo yêu cầu chương V | 7 | đoạn ống |
| 78 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa 2 lớp ( vận dụng định mức trong đơn giá 1110 phần xây dựng) | Theo yêu cầu chương V | 18,682 | m |
| 79 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu chương V | 1,97 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,1931 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0069 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,0697 | m3 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 1 | cấu kiện |
| 85 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo yêu cầu chương V | 7 | cấu kiện |
| 86 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo yêu cầu chương V | 0,2993 | 10 tấn/1km |
| 87 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo yêu cầu chương V | 7 | cấu kiện |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 1,634 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 40,85 | m3 |
| 90 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 76,4354 | m3 |
| 91 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 71,9094 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 1,5993 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 1,3041 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 26,0185 | m3 |
| 95 | Dịch chuyển mộ về nghĩa trang cự ly 2km (tính trọn gói) | Theo yêu cầu chương V | 15 | bộ |
| 96 | Thuê bãi đúc cấu kiện: | Theo yêu cầu chương V | 460 | m2 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 1,3582 | 100m3 |
| 98 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 4,162 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 46 | m3 |
| 100 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,46 | 100m3 |
| 101 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 5,52 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 5,52 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 5,52 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,46 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,46 | 100m3 |
| 106 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu chương V | 8,035 | 100m3 |
| C | BÓ VỈA, RÃNH VÉT, CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 44,22 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 11,055 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,5526 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,5528 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bó vỉa, rãnh vét bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 134,8335 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (tận dụng đắp lề) | Theo yêu cầu chương V | 1,3483 | 100m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu chương V | 25,7709 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V | 140,3042 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu chương V | 8,534 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 146,336 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 45,9825 | m3 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa ( chỉ tính vật liệu phụ ) | Theo yêu cầu chương V | 2.593 | m |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | Theo yêu cầu chương V | 308,6631 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo yêu cầu chương V | 308,669 | 10 tấn/1km |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | Theo yêu cầu chương V | 308,669 | tấn |
| 16 | Cắt tỉa bớt cành cây hiện trạng để chuẩn bị đánh truyền cây ( Áp dụng mã: CX3.06.01 phần đơn giá Công ích DG3616 huyện ) | Theo yêu cầu chương V | 79 | cây |
| 17 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Theo yêu cầu chương V | 79 | cây |
| 18 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Theo yêu cầu chương V | 158 | gốc cây |
| 19 | Cẩu lên xuống vận chuyển cây về bãi dự trữ tập kết cây xanh ( 10 cây tính 1 ca máy cần trục ô tô 10T ) | Theo yêu cầu chương V | 7,9 | ca |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 0,0124 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 0,0124 | 100m3 |
| 22 | Mua cây lộc vừng đường kính gốc 15-20cm ( tính cả công vận chuyển đến chân công trình ) | Theo yêu cầu chương V | 32 | cây |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 38,073 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,3807 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,3807 | 100m3 |
| 26 | Mua đất màu trồng cây | Theo yêu cầu chương V | 43,0225 | m3 |
| 27 | Đắp đất trồng cây | Theo yêu cầu chương V | 43,0225 | m3 |
| 28 | Trồng cây vào bồn ( 10 cây tính 1 ca máy cẩu 5 tấn ô tô và 4 công 3/7 ) | Theo yêu cầu chương V | 11,1 | ca |
| 29 | Duy trì cây bóng mát mới trồng ( Áp dụng mã CX.31111 duy trì cây bóng mát mới trồng phần đơn giá Công ích DG3616 huyện ) | Theo yêu cầu chương V | 111 | cây/năm |
| 30 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu chương V | 104,562 | m2 |
| 31 | Cắt tường dậu phục vụ phá dỡ | Theo yêu cầu chương V | 0,48 | 10m |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 1,4809 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,1332 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,0591 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 1,605 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 5,3757 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 5,3279 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,1178 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0908 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,0504 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 109,016 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu chương V | 109,016 | m2 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V | 4,927 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,0985 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,0985 | 100m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 1,6116 | m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 1,0504 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 10,6718 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,1333 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,1333 | 100m3 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 20,599 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,2628 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,432 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1253 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 6,3386 | m3 |
| 56 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 57 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V | 6,8663 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,1373 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,1373 | 100m3 |
| 61 | Cột điện ly tâm đúc sẵn LT8,5 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cột |
| 62 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông ≤10m | Theo yêu cầu chương V | 2 | 1 cột |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,0586 | m3 |
| 64 | Trang thiết bị, chi phí liên quan đến phục vụ di chuyển cột điện | Theo yêu cầu chương V | 2 | cột |
| 65 | Lắp dây dẫn, trang thiết bị liên quan đến cột điện bằng nhân công thợ điện bậc 3/7 nhóm 1 | Theo yêu cầu chương V | 6 | công |
| 66 | Tháo dây dẫn, trang thiết bị liên quan đến cột điện bằng nhân công thợ điện bậc 3/7 nhóm 1 | Theo yêu cầu chương V | 4 | công |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 10,3654 | m3 |
| 68 | Cưa hạ cột điện bằng máy kết hợp thủ công, cột LT8,5 (không tính vật liệu cột) | Theo yêu cầu chương V | 2 | 1 cột |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 0,432 | m3 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 5,12 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,062 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu chương V | 0,062 | 100m3 |
| D | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80 | Theo yêu cầu chương V | 86,68 | m |
| 2 | Sản xuất biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 3 | Sản xuất biển báo phản quang tròn đường kính 70cm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | Sản xuất biển báo quản quang chữ nhật 240x150cm | Theo yêu cầu chương V | 3,6 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm - chỉ tính nhân công máy | Theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 9,576 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | 100m² |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 4,8 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V | 4,776 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,0478 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V | 0,0478 | 100m3 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Theo yêu cầu chương V | 885,42 | m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo yêu cầu chương V | 0,312 | 100m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 27,532 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 1,9569 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm, đá 2x4, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 11,1 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,6142 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu chương V | 0,8555 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 6,049 | m3 |
| 22 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn trắng, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 81,827 | m2 |
| 23 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn đỏ, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 20,215 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 155 | cấu kiện |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,1312 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,132 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V | 0,132 | 100m3 |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG VÀ AN TOÀN THI CÔNG | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo yêu cầu chương V | 0,5627 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 28,672 | m2 |
| 3 | Sản xuất biển báo phản quang tam giác, biển tròn cạnh 90cm ( báo giá Hà Nội quý 1/2020) | Theo yêu cầu chương V | 12 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 6 | Cọc tiêu chóp nón | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu chương V | 0,16 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu chương V | 1,52 | 100m |
| 10 | Sản xuất cột biển báo đường kính D90( báo giá Hà Nội quý 1/2020) | Theo yêu cầu chương V | 38,76 | m |
| 11 | Biển bảo hiệu phía trước có công trường thi công | Theo yêu cầu chương V | 15,795 | m2 |
| 12 | Lắp đặt biển báo hiệu ( Chỉ tính nhân công) | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 2,2982 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu chương V | 0,096 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,011 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,012 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V | 0,012 | 100m3 |
| 19 | Dây cuộn cảnh báo mầu vàng đen | Theo yêu cầu chương V | 4.680 | m |
| 20 | Nhân công chỉ dẫn, đảm bảo an toàn giao thông thi công ( Nhân công bậc 3/7 ) dự kiên thi công công trinh 6 tháng, mỗi phân đoạn bố trí 2 nhân công đảm bảo ATGT | Theo yêu cầu chương V | 240 | công |
| 21 | Bộ đảm bảo an toàn thi công ( đèn báo hiệu, gậy chỉ dẫn, bảo hộ... ) | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi