Gói thầu: Sửa chữa + ngoại thất trường mầm non số 2 Khánh Yên Hạ, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200840231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Mầm non số 2 Khánh Yên Hạ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa + ngoại thất trường mầm non số 2 Khánh Yên Hạ, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200834210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 15:54:00 đến ngày 2020-08-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 394,517,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Giếng khoan | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m <= 100m, đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400mm - Đất | Mô tả theo Chương V | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Mô tả theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | máy bơm nước | Mô tả theo Chương V | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Mô tả theo Chương V | 2 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, sỏi 2x4, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 2 | m3 |
| B | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 4 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, sỏi 2x4, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 32 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo Chương V | 0,25 | tấn |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 32 | m2 |
| 9 | Gia công cổng sắt | Mô tả theo Chương V | 0,6 | tấn |
| 10 | biển cổng | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 150 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 150 | m2 |
| C | Mái vòm | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo Chương V | 0,4 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo Chương V | 0,4 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 20 | m2 |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả theo Chương V | 0,23 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 0,42 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 11 | m3 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả theo Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 11 | máng tôn( bao gồm cả giá đỡ) | Mô tả theo Chương V | 80 | m |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 0,42 | tấn |
| D | Sửa chữa bếp | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép | 0,6 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40 | m2 | |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,9 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 7 | Đèn com pắc 50W | 6 | Cái | |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,6 | tấn | |
| 9 | bản lề của | 24 | cái | |
| 10 | Kính trắng 5 ly | 6 | m2 | |
| 11 | ốc vít, các loại | 120 | cái | |
| 12 | Khóa cửa | 3 | cái | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 300 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 120 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 180 | m2 | |
| 16 | Gia công xà gồ thép | 0,25 | tấn | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | 0,7 | 100m2 | |
| 18 | ốp đá bàn bếp ga | 1,6 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | 120 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 50 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 50 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi