Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200839452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 11:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200826944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 11:41:00 đến ngày 2020-08-24 11:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,289,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MỚI BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 68,919 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, móng bó vỉa hè cũ dày trung bình 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 42,763 | m3 |
| 3 | Công tác cắt bê tông mặt đường, cắt mặt đường BTAF, mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 140,292 | 10m |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,117 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,117 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 17km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,117 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,803 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 39,411 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,997 | m3 |
| 10 | Lớp đệm bó vỉa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 353,995 | m2 |
| 11 | Bó vỉa hạ hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 133,5473 | viên |
| 12 | Bó vỉa hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa vát 26x23x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.303,103 | viên |
| 13 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá, kích thước 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 130,29 | m |
| 14 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá, kích thước 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.271,32 | m |
| B | THI CÔNG RÃNH DỌC B25. | |||
| C | THÁO DỠ VÀ ĐÀO MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhựa bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,037 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan rãnh B25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.041 | cái |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan rãnh B20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 650 | cái |
| 4 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 96,051 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9605 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9605 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9605 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,152 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,152 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 17km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,152 | 100m3 |
| D | CÔNG TÁC SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT RÃNH DỌC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,87 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,037 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,209 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 17,493 | m3 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc lên xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 43,733 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ôtô tự đổ 1000m, ôtô <=27Tấn (Tạm tính 8km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,175 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,175 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,175 | 100m3/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống bằng xe cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 43,733 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, Nắp rãnh B25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.041 | cái |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, Nắp rãnh B20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 650 | cái |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 250 - Bê tông chèn khe rãnh và mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,037 | m3 |
| E | II.3 HỐ GA THU NƯỚC TRỰC TIẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp ga trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 53 | cái |
| 2 | Nạo vét ga rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10,335 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1034 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1034 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 17km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1034 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm ghi gang thu nước trực tiếp 430x860mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 53 | cái |
| F | NẠO VÉT, NÂNG CỔ, CẢI TẠO CỬA THU NƯỚC GA HÀM ẾCH | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp ga hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | 1cấu kiện |
| 2 | Nạo vét ga hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,92 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,92 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,16 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm sàn S2 và tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,178 | 100m2 |
| 13 | BTXM M300# tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,04 | m3 |
| 14 | BTXM M250# tấm sàn S2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thanh dầm D2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,069 | 100m2 |
| 16 | BTXM M250# thanh dầm D2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,44 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tấm sàn, tấm đan ga, thanh dầm, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,166 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tấm sàn, tấm đan ga, thanh dầm, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 19 | Bê tông nâng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,397 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | 1cấu kiện |
| 21 | Mua bộ nắp ga gang tròn, nắp đường kính D900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | 1cấu kiện |
| 23 | Mua viên vỉa hàm ếch bằng đá tự nhiên, dài 120 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt viên vỉa hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | m |
| G | NÂNG CỔ GA ĐIỆN, VIỄN THÔNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp ga điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | 1cấu kiện |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông nâng cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,125 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,373 | m3 |
| 4 | Lắp dựng tấm đan ga điện bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | 1cấu kiện |
| H | XÂY DỰNG MẶT VỈA HÈ | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch Block hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.070,13 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,242 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,242 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,242 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn hè, độ sâu <=15 cm, đất cấp III - bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 371,422 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,7142 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,7142 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,7142 | 100m3 |
| 9 | Đầm nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 ( Tính chiều dày đầm lèn 20cm trên tổng diện tích mặt hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,14 | 100m3 |
| 10 | Rải lớp giấy dầu cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 19,861 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng vỉa hè, đá 1x2, mác 150 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 148,087 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <250 cm, mác 250 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20,25 | m3 |
| 13 | Lớp vữa lát gạch, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.986,09 | m2 |
| 14 | Lát vỉa hè bằng đá Marble xanh xám kích thước 30x30x5cm (băm nhám mài viền 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.866,9246 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 119,1654 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 119,1654 | m2 |
| I | XÂY DỰNG BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bồn cây bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,463 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép-Móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13,231 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,526 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,88 | m3 |
| 5 | Lớp vữa lát bó bồn cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 52,64 | m2 |
| 6 | Bó bồn cây bằng đá 10x15x70 cm (viên dài 70cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 385,4 | viên |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10,6596 | tấn |
| 8 | Bó bồn cây bằng đá KT 10x15x70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 263,2 | m |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,167 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,167 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,167 | 100m3 |
| J | LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA THOÁT NƯỚC CÁC HỘ DÂN | |||
| 1 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | Công |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 320 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,472 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi