Gói thầu: Gói thầu 02: Xây lắp công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200823315-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Xây lắp công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200761712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 10:51:00 đến ngày 2020-08-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,334,051,129 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,341,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu ba trăm bốn mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đảm bảo ATGT phục vụ công tác thi công | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn phản quang, D70 (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(120x25)cm + giá đỡ (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡ (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3m (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Trụ |
| 6 | Bêtông móng biển báo đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 7 | Cung cấp đèn chớp xoay (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Cung cấp cọc tiêu chớp nón (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 9 | Cung cấp áo phản quang, cờ hiệu, gậy (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Nhân công 3,0/7 điều tiết lưu thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | công |
| B | Phần xây dựng công trình (C+D) | |||
| C | Sửa chữa cúp vá và thảm BTNC 12,5 dày 41 cm | |||
| 1 | Đào nền đường đổ lên phương tiện đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,599 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đi đổ, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,599 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nguyên thổ nền đường, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,875 | 100m2 |
| 4 | Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,678 | 100m3 |
| 5 | Làm móng CP đá dăm (Dmax 25mm) loại 1 - Lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,029 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhựa đường nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,875 | 100m2 |
| 7 | Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5mm dày 6cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,875 | 100m2 |
| D | Sửa chữa dặm vá thảm BTNC 12,5 dày trung bình 6 cm | |||
| 1 | Tưới nhựa đường nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,605 | 100m2 |
| 2 | Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5mm dày 6cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,605 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi