Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200841203-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN HẬU
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200822203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngồn ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 16:30:00 đến ngày 2020-08-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,030,847,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÁO DỠ CẦU HIỆN TRẠNG:
1 Tháo dỡ thượng tầng cầu thép hiện trạng Chương V, E-HSMT 10,2 tấn
2 Vận chuyển thượng tầng cầu hiện trạng về bãi tập kết (tạm tính UBND huyện) bằng đường thủy Chương V, E-HSMT 10,2 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, E-HSMT 7,23 m3
4 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Chương V, E-HSMT 0,36 100m
5 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Chương V, E-HSMT 0,912 100m
6 Vận chuyển cọc BTCT cầu hiện trạng về bãi tập kết (tạm tính UBND huyện) bằng đường thủy Chương V, E-HSMT 19,875 tấn
B XÂY DỰNG CẦU TẠM, ĐƯỜNG TẠM:
C Cầu tạm:
1 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Chương V, E-HSMT 1,08 100m
2 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Chương V, E-HSMT 0,72 100m
3 Gia công, lắp dựng đà ngang, giằng chéo Chương V, E-HSMT 3,444 1m3
4 Gia công, lắp dựng dầm dọc Chương V, E-HSMT 2,384 1m3
5 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu lan can Chương V, E-HSMT 0,43 1m3
6 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu Chương V, E-HSMT 1,22 1m3
7 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 7,479 m3
8 Nhổ cọc bạch đàn cầu tạm Chương V, E-HSMT 1,08 100m
D Đường tạm:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V, E-HSMT 0,035 100m3
E CỌC BTCT:
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 2,693 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,673 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V, E-HSMT 13,464 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V, E-HSMT 7,078 100m2
5 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, E-HSMT 80,08 m3
6 Gia công kết cấu thép tấm cọc, thép tấm nối cọc Chương V, E-HSMT 4,347 tấn
7 Gia công kết cấu thép hình nối cọc Chương V, E-HSMT 0,223 tấn
8 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất I Chương V, E-HSMT 3,144 100m
9 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm Chương V, E-HSMT 4,607 100m
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm Chương V, E-HSMT 28 1 mối nối
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Chương V, E-HSMT 0,735 m3
12 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước Chương V, E-HSMT 0,98 m3
F SÀN ĐẠO THI CÔNG:
1 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật tư chính) Chương V, E-HSMT 1,57 tấn
2 Khấu hao vật tư sàn đạo Chương V, E-HSMT 0,372 tấn
3 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I Chương V, E-HSMT 0,72 100m
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V, E-HSMT 3,14 tấn
5 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V, E-HSMT 3,14 tấn
6 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Chương V, E-HSMT 0,48 100m
G MỐ CẦU:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V, E-HSMT 0,384 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 0,256 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V, E-HSMT 8 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,078 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 3,216 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm Chương V, E-HSMT 1,918 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V, E-HSMT 1,115 100m2
8 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V, E-HSMT 43,6 m3
9 Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V, E-HSMT 0,083 tấn
10 Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V, E-HSMT 0,052 tấn
11 Bu lông chờ Þ38, L=0,5m Chương V, E-HSMT 8 cái
H TRỤ CẦU:
1 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,026 tấn
2 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 3,016 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm Chương V, E-HSMT 2,566 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V, E-HSMT 0,821 100m2
5 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V, E-HSMT 33,28 m3
6 Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V, E-HSMT 0,104 tấn
7 Bu lông chờ Þ38, L=0,5m Chương V, E-HSMT 16 cái
I THƯỢNG TẦNG:
1 Cung cấp thượng tầng cầu thép NT5.5H mạ kẽm Chương V, E-HSMT 30,2 m
2 Cung cấp đoạn nối nhịp mạ kẽm (0,58mx5,5m) Chương V, E-HSMT 3 đoạn
3 Cung cấp đoạn nối nhịp mạ kẽm (0,25mx5,5m) Chương V, E-HSMT 1 đoạn
4 Vận chuyển cầu thép NT5.5CV và đoạn nối nhịp mạ kẽm từ Long Xuyên - An Giang đến công trình Chương V, E-HSMT 39,164 tấn
5 Lắp đặt gối cầu thép Chương V, E-HSMT 12 cái
6 Lắp dựng thượng tầng cầu thép dưới nước Chương V, E-HSMT 38,973 tấn
7 Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 Chương V, E-HSMT 1,778 100m2
J ĐƯỜNG VÀO CẦU:
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Chương V, E-HSMT 1,168 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V, E-HSMT 1,037 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V, E-HSMT 0,222 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V, E-HSMT 1,672 100m3
5 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V, E-HSMT 2,486 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V, E-HSMT 0,619 100m3
7 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Chương V, E-HSMT 1,727 100m2
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Chương V, E-HSMT 2,471 100m2
9 Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2 Chương V, E-HSMT 2,471 100m2
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V, E-HSMT 8,89 m3
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M150, PCB40 Chương V, E-HSMT 6,2 m3
12 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M150, PCB40 Chương V, E-HSMT 17,57 m3
K BIỂN BÁO, CỌC TIÊU:
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V, E-HSMT 0,832 m3
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn Chương V, E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật Chương V, E-HSMT 2 cái
4 Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng thép ống Þ80, L=3,6m Chương V, E-HSMT 2 trụ
5 Cung cấp nắp chụp nhựa Þ80 Chương V, E-HSMT 2 cái
6 Cung cấp bu lông biển báo Chương V, E-HSMT 8 cái
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,039 tấn
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,046 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V, E-HSMT 0,173 m3
10 Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V, E-HSMT 4,84 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->