Gói thầu: thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200839159-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 14:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA
Tên gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200730656
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã giao cho Phòng giáo dục - đào tạo trong năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 14:29:00 đến ngày 2020-08-24 14:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,415,537,366 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,233,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu hai trăm ba mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục I: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Theo hướng dẫn tại Chương V. 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Theo hướng dẫn tại Chương V. 3 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
B HẠNG MỤC II: XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hướng dẫn tại Chương V. 2,6813 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hướng dẫn tại Chương V. 7,056 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,1966 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 7,1929 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,2666 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 58,0843 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hướng dẫn tại Chương V. 393,6587 m3
8 Cung cấp đất để đắp nền nhà Theo hướng dẫn tại Chương V. 45,0887 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,423 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 2,9873 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,9752 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 12,264 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,6933 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 5,8363 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,2048 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,2459 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,468 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hướng dẫn tại Chương V. 4,2734 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 33,006 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 4,2 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hướng dẫn tại Chương V. 3,4278 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hướng dẫn tại Chương V. 2,1941 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,0116 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 19,637 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 7,306 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,2234 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,0507 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,1895 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo hướng dẫn tại Chương V. 2,3343 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hướng dẫn tại Chương V. 12,45 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,981 m3
32 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 5,232 m3
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 96,8 m2
34 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 45,709 m3
35 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 11,041 m3
36 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 59,911 m3
37 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 11,76 m3
38 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 5,7514 m3
39 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo hướng dẫn tại Chương V. 26,4421 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 536,09 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 642,745 m2
42 Công tác ốp gạch 300x400 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 255,2 m2
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 146,61 m2
44 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 14,24 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 121,38 m2
46 Công tác ốp đá chẻ 100x200 vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 28,245 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 191,4 m
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 233,135 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Theo hướng dẫn tại Chương V. 1.404,34 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hướng dẫn tại Chương V. 274,775 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V. 775,835 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V. 903,28 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 420,02 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 65,12 m2
55 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hướng dẫn tại Chương V. 60,46 m2
56 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 27,9 m2
57 SXLD lam nhôm bằng nhôm hộp 50x100x2.2 sơn tĩnh điện (bao gồm cả nhân công và vật tư) Theo hướng dẫn tại Chương V. 212 m
58 SXLD lan can inox 304 fi 60x2 (bao gồm cả nhân công và vật tư) Theo hướng dẫn tại Chương V. 38,7 m
59 SXLD lan can cầu thang inox 304 (bao gồm cả nhân công và vật tư) Theo hướng dẫn tại Chương V. 10,97 m
60 SXLD cửa nhôm kính, khung nhôm hệ 760 sơn tĩnh điện , kính trắng dày 5 mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 23,6 m2
61 SXLD cửa nhôm kính, khung nhôm hệ 760, khung bảo vệ sắt hộp, kính trằng dày 5mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 71,68 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V. 105,7171 m2
63 Gia công xà gồ thép Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,654 tấn
64 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,6939 tấn
65 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,6939 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,654 tấn
67 Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 4.5 zem Theo hướng dẫn tại Chương V. 3,0657 100m2
68 Thi công trần bằng tôn lạnh 3.2 zem Theo hướng dẫn tại Chương V. 216,44 m2
69 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 600x600 Theo hướng dẫn tại Chương V. 65,12 m2
70 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 2 hộp
71 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hướng dẫn tại Chương V. 6 cái
72 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hướng dẫn tại Chương V. 30 bộ
73 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hướng dẫn tại Chương V. 24 bộ
74 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo hướng dẫn tại Chương V. 16 cái
75 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hướng dẫn tại Chương V. 8 cái
76 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hướng dẫn tại Chương V. 8 cái
77 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 400 m
78 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 300 m
79 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 300 m
80 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 280 m
81 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 100 m
82 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 360 m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,924 100m
84 Lắp đặt quả cầu chắn rác inox 304 Theo hướng dẫn tại Chương V. 12 cái
85 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hướng dẫn tại Chương V. 10 bộ
86 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hướng dẫn tại Chương V. 10 bộ
87 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hướng dẫn tại Chương V. 12 bộ
88 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hướng dẫn tại Chương V. 12 bộ
89 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 16 cái
90 Lắp đặt gương soi Theo hướng dẫn tại Chương V. 12 cái
91 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hướng dẫn tại Chương V. 2 bộ
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,33 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,28 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,24 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,34 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,4 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,48 100m
98 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 30 cái
99 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 40 cái
100 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 25 cái
101 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 29 cái
102 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo hướng dẫn tại Chương V. 7,3005 100m3
103 Đào + đặt ống BTCT đúc sẵn dài 1m(bao gồm cả nhân công và vật tư) Theo hướng dẫn tại Chương V. 9 m
104 Đan BTCT dày 50 Theo hướng dẫn tại Chương V. 3 tấm
105 KHoan giếng sâu 40, ống nhựa bình minh, lắp đặt máy bơm nước 2HP Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 bộ
106 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 bể
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->