Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trường PTDT nội trú Thái Nguyên; Hạng mục: Nhà Bộ môn, Thư viện, Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200841273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Phổ Thông Dân Tộc Nội Trú Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trường PTDT nội trú Thái Nguyên; Hạng mục: Nhà Bộ môn, Thư viện, Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200788754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 16:22:00 đến ngày 2020-08-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,621,950,498 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.209,4362 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 227,3048 | m2 | |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | 4,416 | 100m2 | |
| 4 | Nhân công phá dỡ | 37 | công | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 7 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô | 7 | m3 | |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.436,741 | m2 | |
| 2 | SX Lan can bằng thép hộp | 963,2695 | kg | |
| 3 | Sơn tĩnh điện lan can | 963,2695 | kg | |
| 4 | Bulong giãn nở M10 | 240 | cái | |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | 83,4375 | m2 | |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | 4,416 | 100m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 97,6536 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 10,5672 | 100m2 | |
| C | PHÁ DỠ NHÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | 224,8328 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 178,2534 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 375,2736 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 11,9082 | m2 | |
| 5 | Nhân công phá dỡ | 7 | công | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 15,9832 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô | 15,9832 | m3 | |
| D | CẢI TẠO NHÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 224,8328 | m2 | |
| 2 | Gờ chắn nước bằng đá granite tự nhiên tiết diện 50x30mm | 3,6 | m | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 553,527 | m2 | |
| 4 | SX Lan can bằng thép hộp | 753,5895 | kg | |
| 5 | Sơn tĩnh điện lan can | 753,5895 | kg | |
| 6 | Bulong giãn nở M10 | 202 | cái | |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | 69,26 | m2 | |
| 8 | Lợp mái ngói 22v/m2 | 2,2727 | 1m2 | |
| 9 | SXLD Máng thu nước tôn kt 200x350x0,4mm | 9 | m | |
| 10 | Ống u.PVC D34 | 0,1 | 100m | |
| 11 | Ống u.PVC D90 | 0,06 | 100m | |
| 12 | Ống u.PVC D42 | 0,05 | 100m | |
| 13 | Cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 11,9082 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 11,9082 | m2 | |
| 16 | Khoan bê tông tạo lỗ thoát tràn | 1 | lỗ | |
| 17 | Thay thế bản lề cửa đi | 5 | bộ | |
| E | PHÁ DỠ NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát | 162,456 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 928,379 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.144 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 179,328 | m2 | |
| 5 | Nhân công phá dỡ | 10 | công | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 56,6105 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô | 56,6105 | m3 | |
| F | CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,3762 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép | 0,3762 | tấn | |
| 3 | Gia công xà gồ thép | 0,7599 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7599 | tấn | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,726 | m2 | |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 162,456 | m2 | |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi tôn dày 0,4mm | 1,8276 | 100m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 928,379 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.323,328 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | 26 | bộ | |
| G | PHÁ DỠ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 25,7373 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 25,7373 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô | 25,7373 | m3 | |
| H | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1349 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,9104 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,8132 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 7,3315 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 36,571 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 700,3534 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 700,3534 | m2 | |
| 8 | SXLD Sen hoa sắt đặc 12x12mm sơn chống rỉ bằng sơn tổng hợp | 508,4 | m2 | |
| 9 | Gắn mảnh chai tường rào | 71,5 | m | |
| I | BỤC TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0026 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,007 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0158 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,0792 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | 4,7229 | m3 | |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp | 14,144 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 5,9004 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,9004 | m2 | |
| 9 | Gia công cột khung bằng thép | 0,2447 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cột khung thép | 0,2447 | tấn | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,5801 | m2 | |
| 12 | Bạt in màu | 20,4 | m2 | |
| J | PHÁ DỠ NHÀ SƠ CHẾ THỰC PHẨM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 73,084 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 110,516 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 72,72 | m2 | |
| 4 | Nhân công phá dỡ | 5 | công | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 2,5856 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô | 2,5856 | m3 | |
| K | CẢI TẠO NHÀ SƠ CHẾ THỰC PHẨM | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 69,608 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 110,516 | m2 | |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | 76,896 | m2 | |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,12 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,2 | m2 | |
| 6 | Làm trần tôn (bao gồm cả khung xương, phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) | 50,3328 | m2 | |
| L | PHÁ DỠ CẤY NỐI SÂN SƠ CHẾ THỰC PHẨM | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 6,05 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | 32,2875 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 38,3375 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô | 38,3375 | m3 | |
| M | HOÀN THIỆN CẤY NỐI SÂN SƠ CHẾ THỰC PHẨM | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0242 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 10,375 | m3 | |
| 3 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 103,75 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,24 | m3 | |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2136 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,2136 | tấn | |
| 7 | Gia công xà gồ thép | 0,4174 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4174 | tấn | |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | 0,3345 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,3345 | tấn | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,9652 | m2 | |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 0,4mm | 1,7134 | 100m2 | |
| 13 | SXLD Máng tôn, tôn góc | 24,47 | m | |
| 14 | Ống u.PVC D90 | 0,177 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa bằng inox 2 hố | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt vòi chậu rửa inox 2 hố | 2 | bộ | |
| 17 | Máng thu nước rửa tay bằng inox | 30 | m | |
| 18 | Ống PPR DN10 D25mm | 0,5 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi rửa tay lắp trên máng thu nước inox | 32 | bộ | |
| N | CẢI TẠO KÝ TÚC XÁ NHÀ A | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0212 | tấn | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,0184 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 0,26 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng tấm đan | 8 | cái | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,302 | m3 | |
| O | PHÁ DỠ KÝ TÚC XÁ NHÀ B | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | 0,7213 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,7213 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,7213 | 100m3 | |
| P | CẢI TẠO KÝ TÚC XÁ NHÀ B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,0339 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,484 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 0,1958 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0218 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,024 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 0,4 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | 8 | cái | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,259 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,0741 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,0741 | 100m3 | |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 1,755 | m3 | |
| 12 | Ống u.PVC D110 | 0,39 | 100m | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,4388 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 35,752 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,752 | m2 | |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 7,2265 | m3 | |
| Q | CẢI TẠO KÝ TÚC XÁ NHÀ C | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,8052 | m3 | |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm, vữa XM mác 75 | 5,0256 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 4,188 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,188 | m2 | |
| R | CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN (NHÀ SỐ 16) | |||
| 1 | SXLD Cửa đi khung nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | 1,54 | m2 | |
| 2 | SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | 9,356 | m2 | |
| 3 | SXLD Vách kính khung nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | 16,328 | m2 | |
| S | SEN HOA HÀNG RÀO | |||
| 1 | SXLD Sen hoa sắt vuông đặc 14x14 | 140,5011 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,1091 | m2 | |
| T | PHÁ DỠ HỐ NHẢY XA | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa | 2,2425 | m3 | |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | 0,99 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,99 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,99 | 100m3 | |
| U | CẢI TẠO HỐ NHẢY XA | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | 0,132 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 16 | m3 | |
| 3 | Cát mịn hố nhảy xa | 7,68 | m3 | |
| V | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1314 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thù công M200, đá 1x2 | 39,42 | m3 | |
| 3 | Cắt khe co giãn sân bê tông | 2,92 | 10m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi