Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công cải tạo, nâng cấp Trụ sở Công an phường 9
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200806449-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công cải tạo, nâng cấp Trụ sở Công an phường 9 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200800600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | kế hoạch năm 2020 bố trí 3.500 triệu đồng theo Quyết định số 2545/QĐ-UBND ngày 07/12/2019 và Quyết định số 806/QĐ- UBND ngày 06/5/2020 của UBND tỉnh. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 14:38:00 đến ngày 2020-08-19 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,775,373,167 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC HIỆN HỮU | |||
| B | I. PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,95 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,39 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,838 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,352 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | m3 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,92 | m2 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ(chỉ tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m2 |
| 12 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,232 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,232 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,232 | m3 |
| C | II. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,241 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,156 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,724 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,732 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,505 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,718 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100 m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100 m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,328 | 100 m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất chân móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | 100 m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(đắp nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | 100 m3 |
| 19 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6 - Mác 75) lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,093 | m3 |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2(hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,221 | m3 |
| 21 | Đào hố ga, mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Bê tông lót hố ga, mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,427 | m3 |
| 23 | Xây mương, hố ga bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,289 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | m3 |
| 25 | Láng hố ga, mương cáp, mương rãnh vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,55 | m2 |
| 26 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,392 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100 m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cấu kiện |
| 30 | Đắp đất quanh hố ga, mương bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,475 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m khởi điểm(v/c đất thừa từ hạng mục cổng, hàng rào & hạng mục phụ trợ sang để đắp nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,404 | m3 |
| D | III. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,311 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2(Dầm sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,293 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2(Dầm mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,27 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,538 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, sê nô vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,786 | m3 |
| 6 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,571 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,249 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,991 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,581 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô lanh tô, hộp ghen đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,478 | 100 m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m(Dầm sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | 100 m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m(Dầm mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,454 | 100 m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,553 | 100 m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | 100 m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100 m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,562 | m3 |
| 23 | Xây hộp KT bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,485 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,536 | m3 |
| 25 | Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,409 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng đỡ mái trang trí bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | m3 |
| 27 | Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm(cửa tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,55 | m2 |
| 29 | SX, Lắp đặt cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 30 | SX, Lắp đặt cửa đi 2, 4 cánh nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,96 | m2 |
| 31 | SX, Lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,415 | m2 |
| 32 | Cung cấp, Lắp đặt vách, cửa đi 1 cánh COMPAC(wc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 33 | Cung cấp, Lắp đặt lan can con tiện cầu thang(cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m |
| 34 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can, bệ đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | m2 |
| E | IV. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp(cầu phong, li tô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,217 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,152 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,173 | m2 |
| 7 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75(phần mái có li tô sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,826 | 100 m2 |
| 8 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75(phần mái có li tô gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | 100 m2 |
| 9 | Tạm tính máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2 | m |
| 10 | Tạm tính làm trần thạch cao khung nhôm chìm(cả công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,12 | m2 |
| 11 | Tạm tính làm trần thạch cao khung nhôm nổi(cả công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,67 | m2 |
| F | V. HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát hộp KT chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,84 | m2 |
| 2 | Trát trụ trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,16 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75(tường mái trang trí, tường sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,015 | m2 |
| 5 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744,02 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75(Dầm mái tường ngoài không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,316 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75(Dầm sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,572 | m2 |
| 8 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,959 | m2 |
| 9 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,24 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng(Flikote) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,112 | m2 |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,796 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,5 | m |
| 13 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,02 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox(trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,21 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75(400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,58 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,045m2(400x100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,74 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 gạch 30X30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,02 | m2 |
| 18 | Ốp gạch tường wc tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 gạch 30X60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,64 | m2 |
| 19 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,425 | m2 |
| 20 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,616 | m2 |
| 21 | Láng hè dày 3cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,41 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại(cửa sắt kính + lan can cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,16 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ(cửa sắt kính + lan can cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,16 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ(mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,56 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ(mặt trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,6 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần(mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,86 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần(mặt trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,62 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,735 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.288,88 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,89 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,211 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,625 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.848,101 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | 100 m2 |
| G | VI. PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt hamelon nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 12 | Lắp đặt hamelo nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt hamelon nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây nối mềm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| H | VII. PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90*3.8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114*3.8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34*2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100 m |
| 4 | Lắp đăt co nhựa D 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 5 | Lắp đăt tê nhựa D 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đăt co nhựa D 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 7 | Lắp đăt măng xông nhựa D 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 8 | Lắp đăt tê, Y nhựa D 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đăt co nhựa D 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 10 | Lắp đăt măng xông nhựa D 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đăt tê, Y nhựa D 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Cầu chắn rác thép D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt lavabo(Tương đương INAX GL-296V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt(Tương đương INAX C-306 VAN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam(Tương đương INAX U-440V-VAN NHẤN UF 5V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt giá treo + hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II(hầm tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100 m3 |
| 23 | Bê tông lót hầm chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 26 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100 m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,572 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,286 | m2 |
| 32 | Đắp đất quanh hầm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,988 | m3 |
| I | VIII. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED Panen 300x1200, bóng 220v-50w lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W có chóa bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED 230X230 bóng 18w, ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED Downllght D90, bóng 7w âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt hút 255x255 - 220v - 26w âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat 2 cực(MCB 2P-20, 30A-6KA) cả mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 2 hạt (cả mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 3 hạt (cả mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều, loại 2 hạt (cả mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 1 công tắc 1 chiều (cả mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt 2 công tắc 2 chiều + 1 công tắc 1 chiều (cả mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đơn (cả mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đôi (cả mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 150X150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 882 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.182 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 28 | TT Chụp thông hơi INOC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P- 10A - 6kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P-20, 32A - 6kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt automat 3 cực, (MCB 3P-50A - 10kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện tổng(MDB: 24 Module), âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt tủ đấu nối cáp(BOX: 200X400X600), áp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(Đào đất đặt dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 35 | Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 37 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100 m3 |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45, loại ổ đơn (cả mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại, loại ổ đơn(cả mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 10mm2(Cáp mạng Cat-6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 41 | Lắp đặt dây điện thoại 2x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 42 | Phiến Krone 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Switch 24 cổng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Bộ phát tín hiệu không dây 3 ăng ten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp(Emergency) 220V-50Hz, bóng LED 6W(có pin dùng trong 2h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi(EXIT) 1 mặt, bóng LED 2,2W(có pin dùng trong 2h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi(EXIT) 2 mặt, bóng LED 2,2W(có pin dùng trong 2h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| J | IX. HT BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt linh kiện báo cháy(đầu báo khói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt linh kiện báo cháy(loa báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt linh kiện báo cháy(nút báo khẩn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ TIỀN CHẾ ĐỂ XE | |||
| L | I. THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,667 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,72 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,159 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,369 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,898 | m2 |
| 9 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,764 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,764 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,764 | m3 |
| M | II. CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,471 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100 m2 |
| 7 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày 7,5cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,112 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,12 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,12 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,12 | m2 |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ > 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,764 | tấn |
| 16 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100 m2 |
| 17 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tôn tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,123 | 100 m2 |
| N | III. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W có chóa bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 2 hạt (cả mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 3 hạt (cả mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đôi (cả mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P- 6, 10, 20A - 6kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 cực, (MCB 2P-32A - 6kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện(DN-NX: 6 Module), lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC & HỘI TRƯỜNG | |||
| P | I. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,675 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,836 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | m3 |
| 6 | Xây tường chắn bậc cấp bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,407 | m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,621 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,581 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,858 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,924 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | 100 m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100 m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | 100 m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất chân móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | 100 m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(đắp nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | 100 m3 |
| 21 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6 - Mác 75) lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,294 | m3 |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2(hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,477 | m3 |
| 23 | Đào hố ga, mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Bê tông lót hố ga, mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,652 | m3 |
| 25 | Xây mương, hố ga bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,999 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,167 | m3 |
| 27 | Láng hố ga, mương cáp, mương rãnh vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,3 | m2 |
| 28 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,567 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100 m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cấu kiện |
| 32 | Đắp đất quanh hố ga, mương bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 33 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II(đất còn thiếu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 35 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| Q | II. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,753 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2(Dầm sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,947 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2(Dầm mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,725 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,384 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, sê nô vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,973 | m3 |
| 6 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,642 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,959 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,804 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,838 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,807 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, hộp ghen đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, hộp ghen đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,647 | 100 m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m(Dầm sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,142 | 100 m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m(Dầm mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,595 | 100 m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,244 | 100 m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,399 | 100 m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100 m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,504 | m3 |
| 25 | Xây hộp KT bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,435 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,879 | m3 |
| 27 | Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,07 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng đỡ mái trang trí bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,508 | m3 |
| 29 | Xây tường trên đan sảnh, tường trên sê nô bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,521 | m3 |
| 30 | Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,083 | m3 |
| 31 | SX, Lắp đặt cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 32 | SX, Lắp đặt cửa đi 2, 4 cánh nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,22 | m2 |
| 33 | SX, Lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,92 | m2 |
| 34 | Cung cấp, Lắp đặt vách, cửa đi 1 cánh COMPAC(wc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,41 | m2 |
| 35 | Cung cấp, Lắp đặt lan can con tiện cầu thang(cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m |
| R | III. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp(cầu phong, li tô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,783 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,519 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,384 | m2 |
| 7 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 100 m2 |
| 8 | Tạm tính máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,835 | m |
| 9 | Tạm tính làm trần thạch cao khung nhôm chìm(cả công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,26 | m2 |
| 10 | Tạm tính làm trần thạch cao khung nhôm nổi(cả công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,01 | m2 |
| S | IV. HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát hộp KT chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,44 | m2 |
| 2 | Trát trụ trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,501 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,03 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75(tường mái trang trí, tường sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,24 | m2 |
| 5 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.213,908 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75(Dầm mái tường ngoài không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,814 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75(Dầm sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,297 | m2 |
| 8 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,899 | m2 |
| 9 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,16 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng(Flikote) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,676 | m2 |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,862 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,7 | m |
| 13 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,52 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox(trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,64 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75(400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,515 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,045m2(400x100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,75 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 gạch 30X30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,665 | m2 |
| 19 | Ốp gạch tường wc tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 gạch 30X60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 20 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,682 | m2 |
| 21 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,978 | m2 |
| 22 | Láng hè dày 3cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,9 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,21 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.172,158 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,92 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778,957 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,13 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.951,115 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,769 | 100 m2 |
| T | V. PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt hamelon nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt hamelo nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt hamelon nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây nối mềm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| U | VI. PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90*3.8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114*3.8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34*2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100 m |
| 4 | Lắp đăt co nhựa D 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 5 | Lắp đăt tê nhựa D 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đăt co nhựa D 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 7 | Lắp đăt măng xông nhựa D 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 8 | Lắp đăt tê, Y nhựa D 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đăt co nhựa D 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 10 | Lắp đăt măng xông nhựa D 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đăt tê nhựa D 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Cầu chắn rác thép D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt lavabo(Tương đương INAX GL-296V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt(Tương đương INAX C-306 VAN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam(Tương đương INAX U-440V-VAN NHẤN UF 5V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 18 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt giá treo + hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II(hầm tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100 m3 |
| 23 | Bê tông lót hầm chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 26 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100 m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,572 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,286 | m2 |
| 32 | Đắp đất quanh hầm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,988 | m3 |
| V | VII. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED Panen 300x1200, bóng 220v-50w lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED Panen 300x1200, bóng 220v-50w âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED Panen 600x600, bóng 220v-50w âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W có chóa bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED 230X230 bóng 18w, ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED Downllght D90, bóng 7w âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 7 | TT Đèn LED dây hắt trần(6w/m) ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 8 | TT bộ nguồn cho đèn LED dây 110-220v AC/DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt hút 255x255 - 220v - 26w âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 2 cực(MCB 2P-10,20A-6KA) cả mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 2 hạt (cả mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 3 hạt (cả mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 1 công tắc 1 chiều (cả mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đơn (cả mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đôi (cả mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 150X150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.028 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 833 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 30 | TT Chụp thông hơi INOC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P- 10A - 6kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P-20A - 6kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 2 cực, (MCB 1P-32, 40A - 6kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt automat 3 cực, (MCB 3P-50A - 10kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện tổng(MDB: 24 Module), âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt tủ điện phòng(DB/n: 9 Module), âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt tủ đấu nối cáp(BOX: 200X400X800), áp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 38 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(Đào đất đặt dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 39 | Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 41 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100 m3 |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45, loại ổ đơn (cả mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại, loại ổ đơn(cả mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 10mm2(Cáp mạng Cat-6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404 | m |
| 45 | Lắp đặt dây điện thoại 2x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 46 | Phiến Krone 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Bộ phát tín hiệu không dây 3 ăng ten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp(Emergency) 220V-50Hz, bóng LED 6W(có pin dùng trong 2h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi(EXIT) 1 mặt, bóng LED 2,2W(có pin dùng trong 2h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi(EXIT) 2 mặt, bóng LED 2,2W(có pin dùng trong 2h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| W | VIII. CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 88m(cả trụ + chân đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(Đào đất đặt dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100 m3 |
| 7 | Lắp đặt kẹp nối + mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| X | IX. HT BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt linh kiện báo cháy(đầu báo khói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt linh kiện báo cháy(loa báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt linh kiện báo cháy(nút báo khẩn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| Y | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ Ở = BẾP, ĂN CÁN BỘ CHIẾN SỸ | |||
| Z | I. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,794 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,448 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,068 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100 m |
| 6 | Xây tường chắn bậc cấp bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,825 | m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,79 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,544 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,083 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,468 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,135 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100 m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100 m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | 100 m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất chân móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,146 | 100 m3 |
| 19 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6 - Mác 75) lót nền, hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,225 | m3 |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2( nền, hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,113 | m3 |
| 21 | Đào hố ga, mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Bê tông lót hố ga, mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,356 | m3 |
| 23 | Xây mương, hố ga bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,421 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | m3 |
| 25 | Láng hố ga, mương cáp, mương rãnh vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,915 | m2 |
| 26 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,794 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100 m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cấu kiện |
| 30 | Đắp đất quanh hố ga, mương bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,194 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m khởi điểm(v/c đất thừa sang nhà làm việc+hội trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,152 | m3 |
| AA | II. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,904 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2(Dầm sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,249 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2(Dầm mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,074 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,452 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, sê nô, tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,924 | m3 |
| 6 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,799 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,493 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,975 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,215 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,093 | 100 m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m(Dầm sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,065 | 100 m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m(Dầm mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | 100 m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,144 | 100 m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,541 | 100 m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100 m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,027 | m3 |
| 23 | Xây hộp KT bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,869 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,78 | m3 |
| 25 | Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,096 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng đỡ mái trang trí bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,755 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(gờ chỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | m3 |
| 28 | Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | m3 |
| 29 | SX, Lắp đặt cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 30 | SX, Lắp đặt cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 31 | SX, Lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,51 | m2 |
| 32 | Cung cấp, Lắp đặt vách, cửa đi 1 cánh COMPAC(wc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,77 | m2 |
| AB | III. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,993 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp(cầu phong, li tô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,081 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,074 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,527 | m2 |
| 7 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,354 | 100 m2 |
| 8 | Tạm tính máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,066 | m |
| 9 | Tạm tính làm trần thạch cao khung nhôm chìm(cả công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,6 | m2 |
| 10 | Tạm tính làm trần thạch cao khung nhôm nổi(cả công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| AC | IV. HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát hộp KT chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,18 | m2 |
| 2 | Trát trụ trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,28 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,43 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75(tường mái trang trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 5 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719,848 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75(Dầm mái tường ngoài không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,032 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75(Dầm sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,026 | m2 |
| 8 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,065 | m2 |
| 9 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,08 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng(Flikote) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,744 | m2 |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,712 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,6 | m |
| 13 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,166 | m2 |
| 15 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,963 | m2 |
| 16 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75(400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,22 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,045m2(400x100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,45 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 gạch 30X30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,18 | m2 |
| 20 | Ốp gạch tường wc tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 gạch 30X60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,52 | m2 |
| 21 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,312 | m2 |
| 22 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,978 | m2 |
| 23 | Láng nền, hè có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75(cả rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,01 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,03 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,398 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,88 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.165,971 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,91 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.857,369 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,929 | 100 m2 |
| AD | V. PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 5 | Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 6 | Lắp đặt hamelon nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 12 | Lắp đặt hamelo nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt hamelon nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều đồng, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây nối mềm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3(cả chân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| AE | VI. PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90*3.8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114*3.8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34*2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100 m |
| 4 | Lắp đăt co nhựa D 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 5 | Lắp đăt tê nhựa D 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đăt co nhựa D 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 7 | Lắp đăt măng xông nhựa D 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Lắp đăt tê, Y nhựa D 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 9 | Lắp đăt co nhựa D 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 10 | Lắp đăt măng xông nhựa D 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đăt tê nhựa D 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác thép D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt lavabo(Tương đương INAX GL-296V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa INOX 2 ngăn 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt(Tương đương INAX C-306 VAN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen(vòi nóng lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt móc treo áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây nối mềm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | TT Máy năng lượng mặt trời 300 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AF | VII. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W có chóa bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 18W có chóa bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED 230X230 bóng 18w, ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED D160 bóng 9w, ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt hút 300x300 - 220v - 34w âm tường(có khay trữ dầu & kim chỉ mức dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt hút hút 255x255 - 220v - 22w gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo trần sải cánh 400, 220v-55w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 2 cực(MCB 2P-20, 32A-6KA) cả mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 2 hạt (cả mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 3 hạt (cả mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 1 công tắc 1 chiều (cả mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đơn (cả mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đôi (cả mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 150X150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.154 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P- 10A - 6kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P-20, 32A - 6kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 2 cực, (MCB 2P-25A - 6kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt automat 3 cực, (MCB 3P-50A - 10kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điện tổng(DB-NO: 18 Module), âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt tủ điện phòng(DB-H: 150X250X350), áp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 31 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(Đào đất đặt dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 32 | Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 34 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100 m3 |
| 35 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp(Emergency) 220V-50Hz, bóng LED 6W(có pin dùng trong 2h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| AG | VIII. HT BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt linh kiện báo cháy(đầu báo khói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt linh kiện báo cháy(đầu báo nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt linh kiện báo cháy(loa báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt linh kiện báo cháy(nút báo khẩn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| AH | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BẢO VỆ | |||
| AI | I. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông gạch vỡ(đá 4x6) lót móng(Mác 75) vữa XM Mác 50 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100 m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông gạch vỡ(đá 4x6) lót nền (Mác 75) vữa XM Mác 50 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 14 | Đắp đất chân móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100 m3 |
| 15 | Đắp đất nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100 m3 |
| AJ | II. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, sê nô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100 m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100 m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,828 | m3 |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép, đà trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,644 | m2 |
| 20 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100 m2 |
| 21 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ(trần tôn lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100 m2 |
| 22 | Cung cấp và LĐ cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 23 | Cung cấp và LĐ cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 24 | Cung cấp và LĐ cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| AK | III. HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,18 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,58 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 4 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,24 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng(Flikote) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,25 | m |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75(400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,045m2(400x100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,18 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,58 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,24 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,42 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,58 | m2 |
| AL | IV. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W có chóa bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đôi (cả mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây CVV4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P- 10A - 6kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P-20A - 6kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 cực, (MCB 2P-32A - 6kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện(DB-BV: 6 Môdun âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| AM | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP CỔNG HÀNG RÀO | |||
| AN | I. THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,568 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,025 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m2 |
| 4 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,568 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,568 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,568 | m3 |
| AO | II. CỔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100 m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100 m2 |
| 22 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,757 | m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,146 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày 7,5cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày >20 cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | m3 |
| 28 | Trát trụ cổng chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,056 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,903 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,408 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,056 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,495 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,551 | m2 |
| 34 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | m2 |
| 37 | SXLD cổng xếp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m |
| 38 | SXLD mô tơ cổng xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| AP | II. HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,965 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,078 | m3 |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 6 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,499 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,096 | m3 |
| 11 | Xây trụ cột bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày >10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,737 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,75 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,588 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4 | m |
| 15 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,338 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,338 | m2 |
| 17 | Sản xuất hàng rào song sắt mặt trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | tấn |
| 18 | Sản xuất hàng rào lưới thép (khung thép hình, lưới B40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hàng rào song sắt, hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,937 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,2 | m2 |
| AQ | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ, SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CẦU BẢO DƯỠNG XE | |||
| AR | I. THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào hố ga, mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót hố ga, mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | m3 |
| 3 | Xây mương, hố ga bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,689 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 5 | Láng hố ga, mương cáp, mương rãnh vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,63 | m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất quanh hố ga, mương bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,668 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 12 | Gối đỡ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100 m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AS | II. SAN GẠT | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,345 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 100m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,484 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,861 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,861 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,484 | 100 m3 |
| AT | III. SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,607 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,902 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,346 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,728 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,456 | m |
| 6 | Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,62 | m3 |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,31 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,902 | m3 |
| AU | IV. CẦU RỬA XE | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6(đáy cầu rửa xe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,525 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| AV | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| AW | I. BỂ NƯỚC 110M3 | |||
| 1 | Đào bể nước bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,812 | 100 m3 |
| 2 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình(Lớp PVC chống mất nước xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,656 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể chiều rộng >250 cm vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,585 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,085 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái vữa Mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,998 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,126 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 15 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,554 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,384 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm bể(Flikote) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,384 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,782 | m3 |
| AX | II HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,637 | m2 |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114*3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng xông gang đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt BU thép, đường kính BU 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt BU gang, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt lọc Y gang, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van gang 1 chiều, van gang bướm mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100/2D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Tạm tính tủ chữa cháy ngoài nhà 550x800x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Tạm tính lăng + vòi chữa cháy chữa cháy D63mm(1 bộ = 2 cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Tạm tính bình chữa cháy MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bình |
| 18 | Tạm tính bình chữa cháy MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 19 | Tạm tính bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 20 | Tạm tính tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AY | VẬT TƯ CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| AZ | TRỤ ĐÈN SẮT TRÁNG KẼM | |||
| 1 | Trụ đèn sắt tráng kẽm côn tròn cao 8m D170/85, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 2 | Cần đèn đơn D60 - dày 3,0mm (cao 2,0m - vươn xa 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cần |
| 3 | Đèn đường Led 120W 5 cấp công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| BA | TỦ ĐIỀU KHIỂN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây điện đồng bọc CVV-2x2,5mm² x hs (1,015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,72 | m |
| 2 | Cáp điện đồng bọc CXV/DSTA-2x6,0mm² - 600V x hs (1,015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,5475 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30, dày 1,5mm x hs (1,0001) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,5128 | m |
| 4 | Ống điện PVC D16, dày 1,2mm luồn dây tiếp địa (1m/móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,5 | m |
| 6 | Đầu Cosse ép Cu-6,0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Bảng điện cửa cột Bakelite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bảng |
| 8 | Đomino 4P-60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 9 | MCB 2P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 10 | Boulon móng trụ M24x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| BB | PHẦN TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Bộ tiếp địa cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-2400 (01cọc/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Đầu Cosse ép Cu-25mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Kẹp đồng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Cáp đồng trần M25 (02m/bộ - 0,224kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| BC | CHI PHÍ NHÂN CÔNG & MÁY THI CÔNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| BD | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào hố móng trụ đèn trên nền đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m³ |
| 2 | Bêtông móng trụ chiều rộng <= 250cm vữa mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7712 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2259 | 100m³ |
| 4 | Đào đất mương cáp trên nền đất bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,008 | m³ |
| 5 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm cầm tay 70kg, k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1629 | 100m³ |
| 6 | Lát gạch mương cáp (tương tự lát gạch thẻ): 0,175 x chiều dài mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4225 | m² |
| 7 | Đắp đất mương cáp bằng máy đầm cầm tay 70kg, k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m³ |
| BE | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 mm bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2851 | 100m |
| 2 | Lắp dựng cột thép cao ≤ 8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 3 | Lắp cần đèn D60 dài <= 3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 4 | Lắp choá đèn Led (tương tự đèn cao áp) ở độ cao <= 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột đèn - tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 6 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đầu cáp |
| 7 | Lắp Aptomat <10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 8 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3855 | 100m |
| 9 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đầu cáp |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cửa |
| 12 | Luồn dây điện từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4872 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi