Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công cải tạo, nâng cấp Trụ sở Công an phường 9

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200806449-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công cải tạo, nâng cấp Trụ sở Công an phường 9
Số hiệu KHLCNT 20200800600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn kế hoạch năm 2020 bố trí 3.500 triệu đồng theo Quyết định số 2545/QĐ-UBND ngày 07/12/2019 và Quyết định số 806/QĐ- UBND ngày 06/5/2020 của UBND tỉnh.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 14:38:00 đến ngày 2020-08-19 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,775,373,167 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC HIỆN HỮU
B I. PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,92 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 m3
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,95 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,39 m2
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,838 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,352 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,31 m3
9 Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,92 m2
10 Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ(chỉ tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 m2
12 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,232 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,232 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,232 m3
C II. PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,763 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,241 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 m3
4 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,156 m3
6 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,724 m3
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,732 m3
8 Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,505 m3
9 Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,718 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,988 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,004 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 100 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 100 m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,328 100 m2
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất chân móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,621 100 m3
18 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(đắp nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,878 100 m3
19 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6 - Mác 75) lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,093 m3
20 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2(hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,221 m3
21 Đào hố ga, mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 100 m3 đất nguyên thổ
22 Bê tông lót hố ga, mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,427 m3
23 Xây mương, hố ga bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,289 m3
24 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,111 m3
25 Láng hố ga, mương cáp, mương rãnh vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,55 m2
26 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,392 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100 m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cấu kiện
30 Đắp đất quanh hố ga, mương bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,475 m3
31 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m khởi điểm(v/c đất thừa từ hạng mục cổng, hàng rào & hạng mục phụ trợ sang để đắp nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,404 m3
D III. PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,311 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2(Dầm sàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,293 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2(Dầm mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,27 m3
4 Bê tông sàn vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,538 m3
5 Bê tông lanh tô, sê nô vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,786 m3
6 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,571 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,249 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,991 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,581 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô lanh tô, hộp ghen đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,478 100 m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m(Dầm sàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,991 100 m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m(Dầm mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,454 100 m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,553 100 m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,002 100 m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100 m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,562 m3
23 Xây hộp KT bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,485 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,536 m3
25 Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,409 m3
26 Xây tường thẳng đỡ mái trang trí bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,603 m3
27 Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,026 m3
28 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm(cửa tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,55 m2
29 SX, Lắp đặt cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m2
30 SX, Lắp đặt cửa đi 2, 4 cánh nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,96 m2
31 SX, Lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,415 m2
32 Cung cấp, Lắp đặt vách, cửa đi 1 cánh COMPAC(wc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,88 m2
33 Cung cấp, Lắp đặt lan can con tiện cầu thang(cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m
34 Gia công cấu kiện sắt thép, lan can, bệ đỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
35 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,49 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,85 m2
E IV. PHẦN MÁI
1 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
2 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,935 tấn
3 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp(cầu phong, li tô) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,217 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, li tô thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,152 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,173 m2
7 Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75(phần mái có li tô sắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,826 100 m2
8 Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75(phần mái có li tô gỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 100 m2
9 Tạm tính máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2 m
10 Tạm tính làm trần thạch cao khung nhôm chìm(cả công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,12 m2
11 Tạm tính làm trần thạch cao khung nhôm nổi(cả công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,67 m2
F V. HOÀN THIỆN
1 Trát hộp KT chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,84 m2
2 Trát trụ trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,7 m2
3 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,16 m2
4 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75(tường mái trang trí, tường sê nô) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,015 m2
5 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 744,02 m2
6 Trát xà dầm vữa XM Mác 75(Dầm mái tường ngoài không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,316 m2
7 Trát xà dầm vữa XM Mác 75(Dầm sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,572 m2
8 Trát trần vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,959 m2
9 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,24 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng(Flikote) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,112 m2
11 Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,796 m2
12 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,5 m
13 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,02 m2
14 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox(trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,21 m2
15 Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75(400x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,58 m2
16 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,045m2(400x100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,74 m2
17 Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 gạch 30X30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,02 m2
18 Ốp gạch tường wc tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 gạch 30X60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,64 m2
19 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,425 m2
20 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,616 m2
21 Láng hè dày 3cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,41 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại(cửa sắt kính + lan can cầu thang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,16 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ(cửa sắt kính + lan can cầu thang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,16 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ(mặt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,56 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ(mặt trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 568,6 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần(mặt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,86 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần(mặt trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,62 m2
28 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,735 m2
29 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.288,88 m2
30 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,89 m2
31 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 559,211 m2
32 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,625 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.848,101 m2
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,16 100 m2
G VI. PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100 m
4 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp đặt hamelon nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
7 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
10 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
12 Lắp đặt hamelo nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
14 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt hamelon nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
20 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
21 Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt dây nối mềm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
H VII. PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90*3.8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114*3.8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34*2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100 m
4 Lắp đăt co nhựa D 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
5 Lắp đăt tê nhựa D 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đăt co nhựa D 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
7 Lắp đăt măng xông nhựa D 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
8 Lắp đăt tê, Y nhựa D 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Lắp đăt co nhựa D 114 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
10 Lắp đăt măng xông nhựa D 114 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 Lắp đăt tê, Y nhựa D 114 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Cầu chắn rác thép D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Lắp đặt lavabo(Tương đương INAX GL-296V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
14 Lắp đặt chậu xí bệt(Tương đương INAX C-306 VAN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
15 Lắp đặt chậu tiểu nam(Tương đương INAX U-440V-VAN NHẤN UF 5V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
16 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
17 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt hộp đựng giấy wc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt giá treo + hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II(hầm tự hoại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100 m3
23 Bê tông lót hầm chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 m3
24 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 m3
25 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 m3
26 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100 m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
30 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,572 m2
31 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,286 m2
32 Đắp đất quanh hầm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,988 m3
I VIII. PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn LED Panen 300x1200, bóng 220v-50w lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
2 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W có chóa bán nguyệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt đèn LED 230X230 bóng 18w, ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
4 Lắp đặt đèn LED Downllght D90, bóng 7w âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
5 Lắp đặt quạt hút 255x255 - 220v - 26w âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 Lắp đặt automat 2 cực(MCB 2P-20, 30A-6KA) cả mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 2 hạt (cả mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 3 hạt (cả mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 chiều, loại 2 hạt (cả mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 1 công tắc 1 chiều (cả mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt 2 công tắc 2 chiều + 1 công tắc 1 chiều (cả mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đơn (cả mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
15 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đôi (cả mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 hộp
17 Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây 150X150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
19 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 882 m
20 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.182 m
21 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 711 m
22 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 392 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 898 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
28 TT Chụp thông hơi INOC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P- 10A - 6kA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P-20, 32A - 6kA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
31 Lắp đặt automat 3 cực, (MCB 3P-50A - 10kA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt tủ điện tổng(MDB: 24 Module), âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
33 Lắp đặt tủ đấu nối cáp(BOX: 200X400X600), áp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
34 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(Đào đất đặt dây tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100 m3 đất nguyên thổ
35 Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
36 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
37 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100 m3
38 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45, loại ổ đơn (cả mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
39 Lắp đặt ổ cắm điện thoại, loại ổ đơn(cả mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
40 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 10mm2(Cáp mạng Cat-6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 490 m
41 Lắp đặt dây điện thoại 2x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
42 Phiến Krone 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Switch 24 cổng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Bộ phát tín hiệu không dây 3 ăng ten Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
45 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp(Emergency) 220V-50Hz, bóng LED 6W(có pin dùng trong 2h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
46 Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi(EXIT) 1 mặt, bóng LED 2,2W(có pin dùng trong 2h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
47 Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi(EXIT) 2 mặt, bóng LED 2,2W(có pin dùng trong 2h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 m
J IX. HT BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt linh kiện báo cháy(đầu báo khói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
2 Lắp đặt linh kiện báo cháy(loa báo cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt linh kiện báo cháy(nút báo khẩn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 307 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
7 Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ TIỀN CHẾ ĐỂ XE
L I. THÁO DỠ
1 Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,667 100 m2
2 Tháo dỡ trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,5 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,72 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,159 tấn
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 tấn
6 Tháo dỡ lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,6 m2
7 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,369 m3
8 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,898 m2
9 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,764 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,764 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,764 m3
M II. CẢI TẠO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,471 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,915 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100 m2
7 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày 7,5cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,112 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,12 m2
9 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,12 m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,12 m2
11 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 tấn
13 Gia công cấu kiện sắt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,168 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ > 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,959 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,764 tấn
16 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 100 m2
17 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tôn tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,123 100 m2
N III. PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W có chóa bán nguyệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 2 hạt (cả mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 3 hạt (cả mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đôi (cả mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
6 Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
7 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 424 m
8 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 m
11 Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P- 6, 10, 20A - 6kA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt các automat 2 cực, (MCB 2P-32A - 6kA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt tủ điện(DN-NX: 6 Module), lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
O HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC & HỘI TRƯỜNG
P I. PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,675 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,836 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,705 m3
4 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6 m3
6 Xây tường chắn bậc cấp bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 m3
7 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,407 m3
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,621 m3
9 Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,752 m3
10 Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,581 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,858 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,947 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,924 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,533 100 m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 100 m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,998 100 m2
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất chân móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,325 100 m3
20 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(đắp nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,688 100 m3
21 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6 - Mác 75) lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,294 m3
22 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2(hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,477 m3
23 Đào hố ga, mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 100 m3 đất nguyên thổ
24 Bê tông lót hố ga, mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,652 m3
25 Xây mương, hố ga bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,999 m3
26 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,167 m3
27 Láng hố ga, mương cáp, mương rãnh vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,3 m2
28 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,567 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 100 m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cấu kiện
32 Đắp đất quanh hố ga, mương bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m3
33 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100 m3 đất nguyên thổ
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II(đất còn thiếu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100 m3 đất nguyên thổ
35 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100 m3 đất nguyên thổ/1km
Q II. PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,753 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2(Dầm sàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,947 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2(Dầm mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,725 m3
4 Bê tông sàn vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,384 m3
5 Bê tông lanh tô, sê nô vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,973 m3
6 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,642 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,542 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,959 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,804 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,078 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,838 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,658 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,807 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, hộp ghen đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, hộp ghen đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,647 100 m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m(Dầm sàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,142 100 m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m(Dầm mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,595 100 m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,244 100 m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,399 100 m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100 m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,504 m3
25 Xây hộp KT bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,435 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,879 m3
27 Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,07 m3
28 Xây tường thẳng đỡ mái trang trí bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,508 m3
29 Xây tường trên đan sảnh, tường trên sê nô bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,521 m3
30 Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,083 m3
31 SX, Lắp đặt cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
32 SX, Lắp đặt cửa đi 2, 4 cánh nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,22 m2
33 SX, Lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,92 m2
34 Cung cấp, Lắp đặt vách, cửa đi 1 cánh COMPAC(wc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,41 m2
35 Cung cấp, Lắp đặt lan can con tiện cầu thang(cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m
R III. PHẦN MÁI
1 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
2 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,736 tấn
3 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp(cầu phong, li tô) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,783 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, li tô thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,519 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,384 m2
7 Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 100 m2
8 Tạm tính máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,835 m
9 Tạm tính làm trần thạch cao khung nhôm chìm(cả công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,26 m2
10 Tạm tính làm trần thạch cao khung nhôm nổi(cả công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,01 m2
S IV. HOÀN THIỆN
1 Trát hộp KT chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,44 m2
2 Trát trụ trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,501 m2
3 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,03 m2
4 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75(tường mái trang trí, tường sê nô) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,24 m2
5 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.213,908 m2
6 Trát xà dầm vữa XM Mác 75(Dầm mái tường ngoài không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,814 m2
7 Trát xà dầm vữa XM Mác 75(Dầm sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,297 m2
8 Trát trần vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,899 m2
9 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,16 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng(Flikote) Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,676 m2
11 Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,862 m2
12 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,7 m
13 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,96 m2
14 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,52 m2
15 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox(trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,64 m2
16 Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75(400x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 622,515 m2
17 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,045m2(400x100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,75 m2
18 Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 gạch 30X30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,665 m2
19 Ốp gạch tường wc tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 gạch 30X60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m2
20 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,682 m2
21 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,978 m2
22 Láng hè dày 3cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,9 m2
23 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,21 m2
24 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.172,158 m2
25 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,92 m2
26 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 778,957 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 742,13 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.951,115 m2
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,769 100 m2
T V. PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100 m
4 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
5 Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Lắp đặt hamelon nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
10 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
12 Lắp đặt hamelo nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
14 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 Lắp đặt hamelon nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
20 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
21 Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt dây nối mềm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
U VI. PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90*3.8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114*3.8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34*2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100 m
4 Lắp đăt co nhựa D 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
5 Lắp đăt tê nhựa D 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đăt co nhựa D 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
7 Lắp đăt măng xông nhựa D 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
8 Lắp đăt tê, Y nhựa D 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 Lắp đăt co nhựa D 114 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
10 Lắp đăt măng xông nhựa D 114 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đăt tê nhựa D 114 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Cầu chắn rác thép D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
13 Lắp đặt lavabo(Tương đương INAX GL-296V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
14 Lắp đặt chậu xí bệt(Tương đương INAX C-306 VAN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
15 Lắp đặt chậu tiểu nam(Tương đương INAX U-440V-VAN NHẤN UF 5V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
16 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
17 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
18 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt hộp đựng giấy wc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt giá treo + hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II(hầm tự hoại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100 m3
23 Bê tông lót hầm chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 m3
24 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 m3
25 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 m3
26 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100 m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
30 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,572 m2
31 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,286 m2
32 Đắp đất quanh hầm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,988 m3
V VII. PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn LED Panen 300x1200, bóng 220v-50w lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
2 Lắp đặt đèn LED Panen 300x1200, bóng 220v-50w âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Lắp đặt đèn LED Panen 600x600, bóng 220v-50w âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W có chóa bán nguyệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Lắp đặt đèn LED 230X230 bóng 18w, ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
6 Lắp đặt đèn LED Downllght D90, bóng 7w âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
7 TT Đèn LED dây hắt trần(6w/m) ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
8 TT bộ nguồn cho đèn LED dây 110-220v AC/DC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt quạt hút 255x255 - 220v - 26w âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt automat 2 cực(MCB 2P-10,20A-6KA) cả mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 2 hạt (cả mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 3 hạt (cả mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 1 công tắc 1 chiều (cả mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đơn (cả mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
17 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đôi (cả mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 hộp
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
20 Lắp đặt hộp nối, phân dây 150X150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
21 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.028 m
22 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 833 m
23 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 786 m
24 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 512 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 698 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m
30 TT Chụp thông hơi INOC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P- 10A - 6kA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
32 Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P-20A - 6kA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
33 Lắp đặt các automat 2 cực, (MCB 1P-32, 40A - 6kA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Lắp đặt automat 3 cực, (MCB 3P-50A - 10kA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt tủ điện tổng(MDB: 24 Module), âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
36 Lắp đặt tủ điện phòng(DB/n: 9 Module), âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
37 Lắp đặt tủ đấu nối cáp(BOX: 200X400X800), áp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
38 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(Đào đất đặt dây tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100 m3 đất nguyên thổ
39 Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
40 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
41 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100 m3
42 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45, loại ổ đơn (cả mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
43 Lắp đặt ổ cắm điện thoại, loại ổ đơn(cả mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
44 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 10mm2(Cáp mạng Cat-6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 404 m
45 Lắp đặt dây điện thoại 2x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275 m
46 Phiến Krone 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Bộ phát tín hiệu không dây 3 ăng ten Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
48 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp(Emergency) 220V-50Hz, bóng LED 6W(có pin dùng trong 2h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
49 Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi(EXIT) 1 mặt, bóng LED 2,2W(có pin dùng trong 2h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
50 Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi(EXIT) 2 mặt, bóng LED 2,2W(có pin dùng trong 2h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
51 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 m
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 m
W VIII. CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 88m(cả trụ + chân đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(Đào đất đặt dây tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100 m3 đất nguyên thổ
3 Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m
5 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100 m3
7 Lắp đặt kẹp nối + mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m
X IX. HT BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt linh kiện báo cháy(đầu báo khói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
2 Lắp đặt linh kiện báo cháy(loa báo cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt linh kiện báo cháy(nút báo khẩn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 294 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
7 Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
Y HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ Ở = BẾP, ĂN CÁN BỘ CHIẾN SỸ
Z I. PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,794 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,448 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,842 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,068 m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 100 m
6 Xây tường chắn bậc cấp bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
7 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,825 m3
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,79 m3
9 Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,544 m3
10 Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,083 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,468 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,135 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100 m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 100 m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,105 100 m2
18 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất chân móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,146 100 m3
19 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6 - Mác 75) lót nền, hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,225 m3
20 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2( nền, hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,113 m3
21 Đào hố ga, mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100 m3 đất nguyên thổ
22 Bê tông lót hố ga, mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,356 m3
23 Xây mương, hố ga bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,421 m3
24 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 m3
25 Láng hố ga, mương cáp, mương rãnh vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,915 m2
26 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,794 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100 m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cấu kiện
30 Đắp đất quanh hố ga, mương bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,194 m3
31 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m khởi điểm(v/c đất thừa sang nhà làm việc+hội trường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,152 m3
AA II. PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,904 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2(Dầm sàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,249 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2(Dầm mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,074 m3
4 Bê tông sàn vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,452 m3
5 Bê tông lanh tô, sê nô, tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,924 m3
6 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,799 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,632 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,493 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,017 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,975 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,215 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,093 100 m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m(Dầm sàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,065 100 m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m(Dầm mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,156 100 m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,144 100 m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,541 100 m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100 m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,027 m3
23 Xây hộp KT bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,869 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,78 m3
25 Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,096 m3
26 Xây tường thẳng đỡ mái trang trí bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,755 m3
27 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(gờ chỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 m3
28 Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,026 m3
29 SX, Lắp đặt cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
30 SX, Lắp đặt cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
31 SX, Lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,51 m2
32 Cung cấp, Lắp đặt vách, cửa đi 1 cánh COMPAC(wc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,77 m2
AB III. PHẦN MÁI
1 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
2 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,993 tấn
3 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp(cầu phong, li tô) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,081 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, li tô thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,074 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,527 m2
7 Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,354 100 m2
8 Tạm tính máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,066 m
9 Tạm tính làm trần thạch cao khung nhôm chìm(cả công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,6 m2
10 Tạm tính làm trần thạch cao khung nhôm nổi(cả công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
AC IV. HOÀN THIỆN
1 Trát hộp KT chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,18 m2
2 Trát trụ trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,28 m2
3 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,43 m2
4 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75(tường mái trang trí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m2
5 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 719,848 m2
6 Trát xà dầm vữa XM Mác 75(Dầm mái tường ngoài không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,032 m2
7 Trát xà dầm vữa XM Mác 75(Dầm sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,026 m2
8 Trát trần vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 474,065 m2
9 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,08 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng(Flikote) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,744 m2
11 Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,712 m2
12 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,6 m
13 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 m2
14 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,166 m2
15 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,963 m2
16 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 m2
17 Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75(400x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,22 m2
18 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,045m2(400x100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,45 m2
19 Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 gạch 30X30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,18 m2
20 Ốp gạch tường wc tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 gạch 30X60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,52 m2
21 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,312 m2
22 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,978 m2
23 Láng nền, hè có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75(cả rãnh thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,01 m2
24 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,03 m2
25 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 691,398 m2
26 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,88 m2
27 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.165,971 m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 708,91 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.857,369 m2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,929 100 m2
AD V. PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100 m
4 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 cái
5 Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
6 Lắp đặt hamelon nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
7 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
9 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 227 cái
10 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
12 Lắp đặt hamelo nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
13 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
14 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
15 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 Lắp đặt hamelon nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
20 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
21 Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
22 Lắp đặt van 1 chiều đồng, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt dây nối mềm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
26 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3(cả chân) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
AE VI. PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90*3.8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114*3.8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34*2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100 m
4 Lắp đăt co nhựa D 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
5 Lắp đăt tê nhựa D 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đăt co nhựa D 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cái
7 Lắp đăt măng xông nhựa D 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
8 Lắp đăt tê, Y nhựa D 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
9 Lắp đăt co nhựa D 114 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
10 Lắp đăt măng xông nhựa D 114 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
11 Lắp đăt tê nhựa D 114 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Lắp nút bịt nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Cầu chắn rác thép D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
14 Lắp đặt lavabo(Tương đương INAX GL-296V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
15 Lắp đặt chậu rửa INOX 2 ngăn 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Lắp đặt chậu xí bệt(Tương đương INAX C-306 VAN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
17 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
18 Lắp đặt vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen(vòi nóng lạnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
20 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
21 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt hộp đựng giấy wc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
24 Lắp đặt móc treo áo Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
25 Lắp đặt dây nối mềm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 TT Máy năng lượng mặt trời 300 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
AF VII. PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W có chóa bán nguyệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
2 Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 18W có chóa bán nguyệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
3 Lắp đặt đèn LED 230X230 bóng 18w, ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
4 Lắp đặt đèn LED D160 bóng 9w, ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
5 Lắp đặt quạt hút 300x300 - 220v - 34w âm tường(có khay trữ dầu & kim chỉ mức dầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt quạt hút hút 255x255 - 220v - 22w gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt quạt đảo trần sải cánh 400, 220v-55w Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt automat 2 cực(MCB 2P-20, 32A-6KA) cả mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 2 hạt (cả mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 3 hạt (cả mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 1 công tắc 1 chiều (cả mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đơn (cả mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đôi (cả mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 hộp
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
17 Lắp đặt hộp nối, phân dây 150X150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
18 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.154 m
19 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 724 m
20 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 m
21 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 462 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
25 Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P- 10A - 6kA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P-20, 32A - 6kA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
27 Lắp đặt các automat 2 cực, (MCB 2P-25A - 6kA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt automat 3 cực, (MCB 3P-50A - 10kA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt tủ điện tổng(DB-NO: 18 Module), âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
30 Lắp đặt tủ điện phòng(DB-H: 150X250X350), áp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
31 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(Đào đất đặt dây tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100 m3 đất nguyên thổ
32 Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
33 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
34 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100 m3
35 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp(Emergency) 220V-50Hz, bóng LED 6W(có pin dùng trong 2h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
36 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 298 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m
AG VIII. HT BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt linh kiện báo cháy(đầu báo khói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
2 Lắp đặt linh kiện báo cháy(đầu báo nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt linh kiện báo cháy(loa báo cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Lắp đặt linh kiện báo cháy(nút báo khẩn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
5 Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 425 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
8 Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
AH HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BẢO VỆ
AI I. PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông gạch vỡ(đá 4x6) lót móng(Mác 75) vữa XM Mác 50 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
3 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,984 m3
4 Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100 m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100 m2
13 Bê tông gạch vỡ(đá 4x6) lót nền (Mác 75) vữa XM Mác 50 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
14 Đắp đất chân móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100 m3
15 Đắp đất nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100 m3
AJ II. PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
3 Bê tông lanh tô, sê nô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,711 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100 m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100 m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,828 m3
15 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
17 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
18 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép, đà trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,644 m2
20 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100 m2
21 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ(trần tôn lạnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100 m2
22 Cung cấp và LĐ cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m2
23 Cung cấp và LĐ cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
24 Cung cấp và LĐ cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m2
AK III. HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,18 m2
2 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,58 m2
3 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
4 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,24 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng(Flikote) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
6 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,84 m2
7 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,25 m
8 Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75(400x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
9 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,045m2(400x100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
10 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,18 m2
11 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,58 m2
12 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,24 m2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,42 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,58 m2
AL IV. PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W có chóa bán nguyệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đôi (cả mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
5 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
6 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
7 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây CVV4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
10 Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P- 10A - 6kA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P-20A - 6kA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt các automat 2 cực, (MCB 2P-32A - 6kA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt tủ điện(DB-BV: 6 Môdun âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
AM HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP CỔNG HÀNG RÀO
AN I. THÁO DỠ
1 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,568 m3
2 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,025 m2
3 Tháo dỡ cổng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,18 m2
4 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,568 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,568 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,568 m3
AO II. CỔNG
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100 m2
8 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
9 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100 m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100 m2
14 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
18 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100 m2
22 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,757 m3 đất nguyên thổ
24 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 m3
25 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,146 m3
26 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày 7,5cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,451 m3
27 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày >20 cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,31 m3
28 Trát trụ cổng chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,056 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,903 m2
30 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,408 m2
31 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,056 m2
32 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,495 m2
33 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,551 m2
34 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
35 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7 m2
37 SXLD cổng xếp inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3 m
38 SXLD mô tơ cổng xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
AP II. HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,965 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,078 m3
4 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
6 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 100 m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,499 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,096 m3
11 Xây trụ cột bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày >10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,737 m3
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,75 m2
13 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,588 m2
14 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,4 m
15 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,338 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,338 m2
17 Sản xuất hàng rào song sắt mặt trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 tấn
18 Sản xuất hàng rào lưới thép (khung thép hình, lưới B40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,944 tấn
19 Lắp dựng hàng rào song sắt, hàng rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,937 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,2 m2
AQ HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ, SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CẦU BẢO DƯỠNG XE
AR I. THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào hố ga, mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót hố ga, mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,781 m3
3 Xây mương, hố ga bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,689 m3
4 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
5 Láng hố ga, mương cáp, mương rãnh vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,63 m2
6 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100 m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cấu kiện
10 Đắp đất quanh hố ga, mương bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,668 m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
12 Gối đỡ cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đoạn
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100 m3
15 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100 m
16 Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AS II. SAN GẠT
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,345 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 100m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,484 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,861 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,861 100 m3 đất nguyên thổ/1km
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,484 100 m3
AT III. SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,607 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,902 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,346 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,728 m2
5 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,456 m
6 Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,62 m3
7 Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,31 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,902 m3
AU IV. CẦU RỬA XE
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,998 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6(đáy cầu rửa xe) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100 m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,525 m3
7 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m3
AV HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
AW I. BỂ NƯỚC 110M3
1 Đào bể nước bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,812 100 m3
2 Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình(Lớp PVC chống mất nước xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100 m2
3 Bê tông móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,656 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,864 m3
5 Bê tông đáy bể chiều rộng >250 cm vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,585 m3
6 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,085 m3
7 Bê tông sàn mái vữa Mác 300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,998 m3
8 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,126 100 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 100 m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,98 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
15 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,554 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,384 m2
18 Quét dung dịch chống thấm bể(Flikote) Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,384 m2
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,782 m3
AX II HỆ THỐNG PCCC
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,637 m2
2 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114*3,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100 m
3 Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt măng xông gang đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt côn thu gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt BU thép, đường kính BU 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt BU gang, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt lọc Y gang, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt van gang 1 chiều, van gang bướm mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100/2D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Tạm tính tủ chữa cháy ngoài nhà 550x800x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Tạm tính lăng + vòi chữa cháy chữa cháy D63mm(1 bộ = 2 cuộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
17 Tạm tính bình chữa cháy MFZL8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Bình
18 Tạm tính bình chữa cháy MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
19 Tạm tính bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
20 Tạm tính tủ điều khiển bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
AY VẬT TƯ CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
AZ TRỤ ĐÈN SẮT TRÁNG KẼM
1 Trụ đèn sắt tráng kẽm côn tròn cao 8m D170/85, dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trụ
2 Cần đèn đơn D60 - dày 3,0mm (cao 2,0m - vươn xa 1,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cần
3 Đèn đường Led 120W 5 cấp công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
BA TỦ ĐIỀU KHIỂN VÀ PHỤ KIỆN
1 Dây điện đồng bọc CVV-2x2,5mm² x hs (1,015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,72 m
2 Cáp điện đồng bọc CXV/DSTA-2x6,0mm² - 600V x hs (1,015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,5475 m
3 Ống nhựa xoắn HDPE D40/30, dày 1,5mm x hs (1,0001) Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,5128 m
4 Ống điện PVC D16, dày 1,2mm luồn dây tiếp địa (1m/móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
5 Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,5 m
6 Đầu Cosse ép Cu-6,0mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Bảng điện cửa cột Bakelite Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bảng
8 Đomino 4P-60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cái
9 MCB 2P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cái
10 Boulon móng trụ M24x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
BB PHẦN TIẾP ĐỊA
1 Bộ tiếp địa cho cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-2400 (01cọc/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Đầu Cosse ép Cu-25mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Kẹp đồng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Cáp đồng trần M25 (02m/bộ - 0,224kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
BC CHI PHÍ NHÂN CÔNG & MÁY THI CÔNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
BD PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào hố móng trụ đèn trên nền đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584
2 Bêtông móng trụ chiều rộng <= 250cm vữa mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7712
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2259 100m³
4 Đào đất mương cáp trên nền đất bằng thủ công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,008
5 Đắp cát mương cáp bằng máy đầm cầm tay 70kg, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1629 100m³
6 Lát gạch mương cáp (tương tự lát gạch thẻ): 0,175 x chiều dài mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4225
7 Đắp đất mương cáp bằng máy đầm cầm tay 70kg, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m³
BE PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 mm bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2851 100m
2 Lắp dựng cột thép cao ≤ 8m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cột
3 Lắp cần đèn D60 dài <= 3,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
4 Lắp choá đèn Led (tương tự đèn cao áp) ở độ cao <= 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
5 Làm tiếp địa cho cột đèn - tủ chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
6 Làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đầu cáp
7 Lắp Aptomat <10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cái
8 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3855 100m
9 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 đầu cáp
10 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bảng
11 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cửa
12 Luồn dây điện từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4872 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->