Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200842017-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200781973
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 18:45:00 đến ngày 2020-08-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,336,624,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO GIẾNG CỤM 1
B CẢI TẠO GIẾNG CỤM 1 - PHÁ DỠ
1 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,373 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1137 100m3
C CẢI TẠO GIẾNG CỤM 1 - TƯỜNG + NỀN GIẾNG
1 Đào móng-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,99 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0991 100m3
3 Mua đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,047 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1295 100m2
5 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3145 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3798 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,4837 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,5926 m2
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7768 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2988 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9618 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6184 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6013 tấn
14 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,085 m3
D CẢI TẠO GIẾNG CỤM 1 - VỈA HÈ + LAN CAN
1 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,232 m3
2 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5616 100m2
3 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2018 100m3
4 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0336 m3
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6983 m3
6 Lát nền, sàn đá tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,01 m2
7 Viên bó vỉa bằng đá kt: 0,22x0,18x1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 viên
8 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 1cấu kiện
9 Lan can đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,73 m
10 Cột đá cổng giếng (0.5x0.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0966 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
14 Rồng đá bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1136 m3
16 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,024 m2
E CẢI TẠO GIẾNG CỤM 1 - BỒN CÂY
1 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
2 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
3 Đá bó vỉa bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 viên
4 Lắp đặt đá bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
5 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
6 Trồng cây osaka hoa đỏ đường kính thân từ 10~15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
7 Trồng cây bàng đài loan đường kính thân từ 10~15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
8 Trồng cây liễu rủ hoa đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
F CẢI TẠO GIẾNG CỤM 2
1 Bơm nước ra khỏi giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
2 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4072 m3
3 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,5 m2
5 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2501 100m3
G CẢI TẠO GIẾNG CỤM 2 - CẢI TẠO
1 Đào móng-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,556 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,639 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,307 m3
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,5 m2
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2188 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9437 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0425 m3
9 Lan can đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,3 m
10 Cột đá cổng giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m
11 Rồng đá bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0966 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
15 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,968 m2
H CẢI TẠO GIẾNG CỤM 3
1 Bơm nước ra khỏi giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
2 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9475 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1195 100m3
I CẢI TẠO GIẾNG CỤM 3 - TƯỜNG GIẾNG
1 Đào móng-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,67 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1311 100m2
3 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6185 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2908 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,969 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,6886 m2
7 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7864 100m2
8 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3028 tấn
9 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8168 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6305 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m3
12 Dán ngói trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m2
J CẢI TẠO GIẾNG CỤM 3 - LAN CAN, BÓ VỈA
1 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,94 m3
2 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3976 100m2
3 Viên bó vỉa kt: 0.22x0.18x1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 viên
4 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1cấu kiện
5 Lan can đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,53 m
6 Cột đá cổng giếng trạm khắc hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9 m
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0966 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
10 Rồng đá bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
11 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
12 Vệ sinh hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
K CẢI TẠO GIẾNG CỤM 4
1 Bơm nước ra khỏi giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 ca
2 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2587 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,475 m2
4 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1446 100m3
L CẢI TẠO GIẾNG CỤM 4 - TƯỜNG XÂY MỚI
1 Đào móng-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5932 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1483 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8453 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,912 m2
5 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
6 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2605 tấn
7 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2106 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7017 m3
M CẢI TẠO GIẾNG CỤM 4 - LAN CAN
1 Lan can đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,65 m
2 Cột đá cổng giếng trạm khắc hoa văn (0.5x0.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m
3 Rồng đá bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0966 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
7 Lát đá bậc lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
8 Vệ sinh hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->