Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200816621-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc và Xây Dưng Nghi Hân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200764393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ Kho bạc nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 13:51:00 đến ngày 2020-08-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,593,631,817 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 85,04 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,829 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,502 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,084 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép hình đầu cọc | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,708 | tấn |
| 7 | ép trước cọc BTCT 30x30cm, cọc dài <=4m, đất cấp I (Không tính vật tư) | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,719 | 100m |
| 8 | ép trước cọc BTCT 30x30cm, cọc dài <=4m, đất cấp I (Không tính vật tư)-điều chỉnh chi phí NC, MTC với hệ số K=1,05 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,731 | 100m |
| 9 | Nối cọc BTCT 30x30cm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 79 | 1mối nối |
| 10 | Đập bê tông đầu cọc | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,55 | m3 |
| 11 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,915 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,471 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,863 | m3 |
| 14 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,13 | m3 |
| 15 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,679 | m3 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,915 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,935 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,772 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,136 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,363 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | tấn |
| 24 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,694 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,863 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 153,345 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,351 | m3 |
| 28 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,252 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,614 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,309 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,53 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,623 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, cao ≤16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,731 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,449 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,634 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,288 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,057 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,731 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,406 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,498 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,214 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,237 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,376 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,443 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,201 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,606 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,426 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,386 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 104,596 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,537 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,046 | m3 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 120x600mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,818 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 140,85 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,24 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34 | m2 |
| 59 | Công tác ốp đá trang trí vào tường | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 136,611 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 371,215 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 967,697 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,38 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 141,319 | m2 |
| 65 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 397 | m2 |
| 66 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 94,76 | m2 |
| 67 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62,24 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 190,864 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 703 | m |
| 70 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.082,457 | m2 |
| 71 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 387,595 | m2 |
| 72 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 791,423 | m2 |
| 73 | Sơn bề mặt bằng sơn vân đá VĐ1 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,384 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.636,44 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 576,651 | m2 |
| 76 | Bê tông lót nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,382 | m3 |
| 77 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 348,5 | m2 |
| 78 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,4 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 547,87 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm nhám mặt | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,563 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,404 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,233 | m2 |
| 84 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,473 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,473 | tấn |
| 86 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,145 | 100m2 |
| 87 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (định mức vật liệu nhân 2) | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 152,31 | m2 |
| 88 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 182,31 | m2 |
| 89 | CCLD vách ngăn compact nhà vệ sinh | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,848 | m2 |
| 90 | Kẻ Joint tạo nhám ram dốc | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,571 | m2 |
| 91 | CCLD trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 92 | CCLD trần thạch cao khung nổi | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 559,87 | m2 |
| 93 | CC lan can kính cường lực tay vịn Inox, kính dày 10 ly | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,014 | m2 |
| 94 | CC lan can cầu thang Inox | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,908 | m |
| 95 | CCLD trụ lan can cầu thang Inox | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,908 | m2 |
| 97 | CCLD cửa cuốn | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61,15 | m2 |
| 98 | CCLD motuer cửa cuốn | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 99 | CC cửa đi 2 cánh khung nhôm cố định hệ 93, kính an toàn dày 10,38ly | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,26 | m2 |
| 100 | CC cửa đi 1 cánh khung nhôm kính hệ 55, kính an toàn dày 8,38ly | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,16 | m2 |
| 101 | CC cửa đi 2 cánh khung nhôm kính hệ 55, kính an toàn dày 8,38ly | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 102 | CC cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38ly, nhôm hệ 55 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 103 | CC cửa sổ mở lật nhôm kính hệ 55, kính mờ an toàn 6,38ly | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 104 | CC khung nhôm kính hệ 55, cửa lật kính an toàn 6,38ly | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 105 | CC vách kính khung nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38 ly | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 146,73 | m2 |
| 106 | CC hoa sắt cửa | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,64 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96,24 | m2 |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,64 | m2 |
| 109 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 146,73 | m2 |
| 110 | CCLD nắp thăm mái | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,53 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,567 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,972 | 100m |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,728 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,185 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,546 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I (Tạm tính cự ly vận chuyển 4km) | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,552 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,886 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,26 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,011 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,953 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,877 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m (ván khuôn cổ cột) | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,521 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,185 | tấn |
| 18 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,266 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,262 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,872 | m3 |
| 22 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,672 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,654 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,866 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,275 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,406 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,245 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,013 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,932 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,789 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,168 | m3 |
| 38 | Bê tông móng lót rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 120x600mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,768 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,26 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,248 | m |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,58 | m2 |
| 45 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,85 | m2 |
| 46 | Sơn bề mặt bằng sơn vân đá VĐ1 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,85 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 145,05 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 227,216 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 210,914 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,44 | m2 |
| 51 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,5 | m2 |
| 52 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,76 | m2 |
| 53 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhâ | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 202,656 | m2 |
| 54 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 145,05 | m2 |
| 55 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 293,854 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 441,07 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200,49 | m2 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,374 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,146 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 91,46 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm nhám mặt | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,11 | m2 |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | m2 |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,16 | m2 |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,373 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,373 | tấn |
| 67 | Lợp mái, che tường bằng tôn dày 4,5 dem | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,259 | 100m2 |
| 68 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (vén thành , định mức vật liệu nhân 2) | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 98,552 | m2 |
| 69 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 98,552 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính cường lực 8ly | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,94 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 5 ly | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,67 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,61 | m2 |
| 73 | CCLD vách ngăn compact nhà vệ sinh | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,5 | m2 |
| 74 | CCLD lam nhôm chắn nắng | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | md |
| 75 | Phụ kiện bắt liên kết lam nhôm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,121 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,992 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,106 | 100m |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,798 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,636 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 16 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,456 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,492 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,777 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,303 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,152 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,84 | m2 |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (Hao phí Vật liệu nhân 2) | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,818 | m2 |
| 38 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,818 | m2 |
| 39 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,2 | m2 |
| 40 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,152 | m2 |
| 41 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,64 | m2 |
| 42 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,552 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,84 | m2 |
| 45 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,17 | m2 |
| 48 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính cường lực 8ly, hệ 1000 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa khung nhôm, kính cường lực 5ly, hệ 700 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,434 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,106 | 100m |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,882 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 11 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,848 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 21 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,456 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,664 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,414 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | m3 |
| 33 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,728 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,037 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,422 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,28 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,756 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (Hao phí Vật liệu nhân 2) | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,116 | m2 |
| 42 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,116 | m2 |
| 43 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,9 | m2 |
| 44 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 45 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,42 | m2 |
| 46 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,28 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,68 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,32 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa cuốn ( đóng mở bằng tay) | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,588 | 100m2 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kim loại 600x450x200 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt MCCB-3P-100A-25kA | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6kA | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện nhựa 9 module | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt MCCB-3P-63A-15kA | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB-3P-40A-10kA | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB-1P-63A-6kA | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB-1P-10A-4,5kA | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 2 module | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt MCB-1P-40A-6kA | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 2 module | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt MCB-1P-40A-6kA | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 9 module | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt MCCB-3P-40A-10kA | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB-1P-10A-4,5kA | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 2 module | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt MCB-1P-40A-6kA | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 2 module | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt MCB-1P-20A-4,5kA | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 2 module | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt MCB-1P-20A-4,5kA | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 2 module | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt MCB-1P-20A-4,5kA | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 2 module | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt MCB-1P-40A-6kA | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 2 module | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt MCB-1P-40A-6kA | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 33 | Đèn âm trần tròn 24W | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn 24W | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 35 | Đèn Panel 600x600 36W | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 36W dài 1,2m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn tuýp Led chống cháy nổ 36W dài 1,2m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 38 | Đèn trang cầu thang | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt hút gió 250x250 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 2hp | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | máy |
| 41 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục tủ đứng 5hp | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | máy |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x(1x10mm2) - E 1x10mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x(1x6mm2) - E 1x6mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x(1x4mm2) - E 1x4mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x(1x2,5mm2) - E 1x2,5mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 288 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.052,2 | m |
| 47 | Lắp đặt máng Trunking 200x100 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt ống bảo hộ PVC D20 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 49 | Lắp đặt ống bảo hộ PVC D16 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 588 | m |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 6 module | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt MCB-1P-63A-6kA | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-1P-10A-4,5kA | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 2 module | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt MCB-1P-40A-6kA | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 2 module | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt MCB-1P-40A-6kA | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 2 module | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt MCB-1P-40A-6kA | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Đèn âm trần tròn 24W | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 36W dài 1,2m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 700 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt hút gió 250x250 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x(1x4mm2) - E 1x4mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x(1x2,5mm2) - E 1x2,5mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 257 | m |
| 19 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 2hp | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 20 | Lắp đặt ống bảo hộ PVC D16 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa 6 module | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt MCCB-3P-32A-6kA | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB-3P-10A-6kA | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB-1P-40A-6kA | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB-1P-20A-4,5kA | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp Led 0,6m 10W | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây CV 2x(1x2,5mm2) - E 1x2,5mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt ống bảo hộ PVC D16 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa 2 module | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt MCB-1P-20A-4,5kA | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp Led 0,6m 10W | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây CV 2x(1x2,5mm2) - E 1x2,5mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt ống bảo hộ PVC D16 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| I | HẠNG MỤC: NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D27 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,066 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co ống PVC D27 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D21 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn giảm PVC D27x21 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D27 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co ống PVC D27 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D21 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn giảm PVC D27x21 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Co ống PVC D90 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối ống PVC D42 thông dầm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D114 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC D42 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Co ống PVC D114 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê ống PVC D114 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối ống PVC D114 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt co ống PVC D60 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê ống PVC D60 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối ống PVC D60 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn giảm D114x90 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn giảm D90x60 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn giảm D60x42 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Co ống PVC D90 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối ống PVC D42 thông dầm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống PVC D114 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống PVC D42 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Co ống PVC D114 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê ống PVC D114 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối ống PVC D114 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt co ống PVC D60 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê ống PVC D60 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt nối ống PVC D60 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn giảm D114x90 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn giảm D90x60 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn giảm D60x42 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| J | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép STK đường kính 114mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép STK đường kính 90mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đk=76mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê thép STK đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép STK đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép STK đường kính 90/76mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép STK đường kính 90/60mm bằng phương pháp măng sông | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép STK đường kính 90/34mm bằng phương pháp măng sông | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép STK đường kính 34/21mm bằng phương pháp măng sông | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt co thép STK đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt co thép STK đường kính 90mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt co thép STK đường kính 60mm bằng phương pháp măng sông | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt co thép STK đường kính 42mm bằng phương pháp măng sông | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt co thép STK đường kính 34mm bằng phương pháp măng sông | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt bầu giảm thép STK đường kính 114/90mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt bầu giảm thép STK đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt bầu giảm thép STK đường kính 90/76mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt bầu giảm thép STK đường kính 34/21mm bằng phương pháp măng sông | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông D21 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 24 | Hai đầu răng Ø21, L=150mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 25 | Hai đầu răng Ø34, L=150mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 26 | Hai đầu răng Ø60, L=150mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Hai đầu răng Ø60, L=200mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt bích thép bịt đường kính 114mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bích |
| 29 | Lắp đặt bích thép đường kính 114mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bích |
| 30 | Lắp đặt bích thép đường kính 90mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bích |
| 31 | Cùm U Ø90 cố định ống vào tường | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt giá treo V50x50x4 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Cùm O treo ống Ø76 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 34 | Cùm O treo ống Ø34 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 35 | Ti ren Ø10mm (dùng để treo ống) | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x25 mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x6,0 mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78,161 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tráng kẽm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78,161 | m2 |
| 41 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính < 100mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,34 | 100m |
| 42 | Vật tư phụ hệ thống cấp nước chữa cháy | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| K | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 4 | Đế cột kim thu sét | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng D =70mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 7 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt kẹp giữ ống vào tường | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Cáp neo cột thu sét | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 11 | Tăng cáp | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Ốc siết cáp | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Con |
| 13 | Hàn hóa nhiệt | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Mối |
| 14 | Khoan giếng chống sét | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 15 | Vật tư phụ hệ thống chống sét | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=4 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,58 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,285 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 13 | Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,386 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,84 | m2 |
| 15 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,84 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,84 | m2 |
| 17 | Kẻ joint | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | m |
| 18 | CCLD bu lông sắt chân cột fi 18, L=500 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5 dem | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,379 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 24 | CCLD bản đế chân cột | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | CCLD sườn đế chân cột | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,688 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,438 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,166 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,56 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,016 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,708 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,286 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,084 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,352 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,426 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,448 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,478 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,067 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,251 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày <=60cm h <=2m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,8 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,068 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,891 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,965 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 673,302 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 434,01 | m |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,3 | m2 |
| 22 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 673,302 | m2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,3 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 687,602 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch trang trí vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,183 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,95 | m2 |
| 27 | CC Thép làm hàng rào: | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 366,42 | kg |
| 28 | Lắp dựng hàng rào song sắt, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,55 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,55 | m2 |
| 30 | CCLD chữ mạ đồng 1mm, cao 150mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 31 | CCLD Cổng xếp Inox tự động + motuer | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| N | HẠNG MỤC: SAN NỀN – SÂN NỀN – GỜ LỀ | |||
| 1 | Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: 0 cây | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,874 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,669 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,669 | 100m3 |
| 4 | CC đất đắp trồng cây | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 117,8 | m3 |
| 5 | Làm mặt đường đá cấp phối Dmax bằng 4cm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,074 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép nền, tường, chiều cao hầm đường kính <=18mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,556 | tấn |
| 7 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 110,735 | m3 |
| 8 | Cắt khe dọc đường bê tông dầm lăn RCC, chiều dày mặt đường <=14cm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,146 | 100m |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,386 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: CÂY XANH – THẢM CỎ | |||
| 1 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây (dày 200mm) | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 117,8 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ ( cỏ lá gừng) | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,89 | 100m2 |
| 3 | Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 70x70cm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cây |
| 4 | Trồng cây chuỗi ngọc | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100 cây/ lần |
| 5 | Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy (tạm tính thời gian bảo dưỡng 3 tháng) | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,67 | 100m2/ tháng |
| 6 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100 cây/ năm |
| P | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp I | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,562 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,725 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 9 | CCLD cột cờ inox D90/60/42 cao 3,85m (bao gồm phụ kiện) | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,811 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60,747 | m3 |
| 4 | Xếp gạch không nung 4x8x18 bảo vệ cáp: | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.611,111 | viên |
| 5 | CC sứ báo hiệu cáp (5m 1 cái) | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 6 | CC lớp tín hiệu báo cáp | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đi cáp PVC D90 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,208 | m3 |
| 10 | Trát thành, đáy hố ga chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,295 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,882 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 18 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 19 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 - 2500mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 20 | Khung móng (Khung bulong, ống + nối PVC D76…) | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =10mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện phân phối tổng DP (Sơn tĩnh điện KT: 700x500x200): | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt MCCB-3P-160A-25kA | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB-3P-100A-25kA | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Đèn báo và phụ kiện | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tủ ATS 30kVA | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt MCCB-3P-100A-25kA | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột,CXV 4x50 mm2 - E 1x25mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt dây CXV 4x35mm2- E 1x16mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 176 | m |
| 30 | Lắp đặt dây CXV 2x(1x10mm2) - E 1x10mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 184 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x4,0 mm2 - E 1x4mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt dây CV 2x(1x2,5) - E 1x2,5mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 33 | CCLD đèn đường Led 350W (Cột thép + đèn Led 350W) | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 34 | CCLD phụ kiện | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, CXV 4x2,5 mm2 - E 1x2,5mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 182 | m |
| 36 | Lắp đặt máng trunking 200x100 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 37 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 38 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 370 | m |
| R | HẠNG MỤC: NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Máy bơm động cơ điện | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phao điện báo mức | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống STK DN42 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co STK DN42 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối STK DN42 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều DN42 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | LD Lup PE D42 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van gạt DN42 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y lọc DN40 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ chống rung mặt bích DN42 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3000L | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 13 | Giá đỡ bồn Inox 3000L | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC D42 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC D27 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống PVC D27 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co ống PVC D27 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối ống PVC D27 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi tưới cây | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 21 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,693 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,265 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,269 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,318 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 27 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,495 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 31 | Xây móng gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,296 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 83,272 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,14 | m2 |
| 34 | Vật liệu lọc hầm tự hoại | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,585 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,822 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,778 | m3 |
| 38 | Xây móng gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,645 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,088 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,461 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 45 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,199 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,873 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,83 | m3 |
| 48 | Xây móng gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,666 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 164,43 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,2 | m2 |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,333 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | tấn |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 130 | cái |
| S | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,752 | 100m |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,927 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,67 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 (có phụ gia chống thấm sikacrete) | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,568 | m3 |
| 6 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 (có phụ gia chống thấm sikacrete) | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,76 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,368 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,966 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính <=10mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính <=18mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,158 | tấn |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,4 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,2 | m2 |
| 14 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m2 |
| 15 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 88,4 | m2 |
| 16 | CCLD tấm cản nước PVC 200 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,6 | m |
| 17 | Phụ gia chống thấm Sikacrete theo định mức 5-10% theo lượng xi măng trong bê tông (tính trung bình 7,5%) | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,937 | kg |
| 18 | SXLD nắp thăm bể khung thép hộp 20x20x1.5 bọc tấm inox dày 3mm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | CCLD thang Inox thăm bể | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi