Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200816621-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc và Xây Dưng Nghi Hân
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200764393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ Kho bạc nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 13:51:00 đến ngày 2020-08-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,593,631,817 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 
1 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 85,04 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,829 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,502 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,084 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,097 tấn
6 Sản xuất thép hình đầu cọc Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,708 tấn
7 ép trước cọc BTCT 30x30cm, cọc dài <=4m, đất cấp I (Không tính vật tư) Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13,719 100m
8 ép trước cọc BTCT 30x30cm, cọc dài <=4m, đất cấp I (Không tính vật tư)-điều chỉnh chi phí NC, MTC với hệ số K=1,05 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,731 100m
9 Nối cọc BTCT 30x30cm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 79 1mối nối
10 Đập bê tông đầu cọc Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,55 m3
11 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,915 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,471 100m3
13 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,863 m3
14 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 25,13 m3
15 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18,679 m3
16 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,915 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,935 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,772 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,135 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,181 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,136 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,363 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,16 tấn
24 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24,694 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 54,863 m3
26 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 153,345 m3
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,351 m3
28 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,252 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,614 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,309 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,53 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,623 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, cao ≤16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,731 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,449 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,634 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,288 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,057 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,731 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,406 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,498 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,214 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,237 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,376 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,443 tấn
45 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,201 m3
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,606 m3
47 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m2
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,054 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,111 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,426 tấn
51 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32,386 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 104,596 m3
53 Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 29,537 m3
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,046 m3
55 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 120x600mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 31,818 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 140,85 m2
57 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 48,24 m2
58 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 34 m2
59 Công tác ốp đá trang trí vào tường Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 136,611 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 m2
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 371,215 m2
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 967,697 m2
63 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,38 m2
64 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 141,319 m2
65 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 397 m2
66 Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 94,76 m2
67 Trát lanh tô, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 62,24 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 190,864 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 703 m
70 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.082,457 m2
71 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 387,595 m2
72 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 791,423 m2
73 Sơn bề mặt bằng sơn vân đá VĐ1 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 48,384 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.636,44 m2
75 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 576,651 m2
76 Bê tông lót nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32,382 m3
77 Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 348,5 m2
78 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 44,4 m2
79 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 547,87 m2
80 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm nhám mặt Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 m2
81 Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 40,563 m2
82 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 58,404 m2
83 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20,233 m2
84 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,473 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,473 tấn
86 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,145 100m2
87 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (định mức vật liệu nhân 2) Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 152,31 m2
88 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 182,31 m2
89 CCLD vách ngăn compact nhà vệ sinh Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30,848 m2
90 Kẻ Joint tạo nhám ram dốc Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,571 m2
91 CCLD trần thạch cao khung nổi chống ẩm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 m2
92 CCLD trần thạch cao khung nổi Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 559,87 m2
93 CC lan can kính cường lực tay vịn Inox, kính dày 10 ly Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18,014 m2
94 CC lan can cầu thang Inox Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,908 m
95 CCLD trụ lan can cầu thang Inox Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
96 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,908 m2
97 CCLD cửa cuốn Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 61,15 m2
98 CCLD motuer cửa cuốn Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
99 CC cửa đi 2 cánh khung nhôm cố định hệ 93, kính an toàn dày 10,38ly Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13,26 m2
100 CC cửa đi 1 cánh khung nhôm kính hệ 55, kính an toàn dày 8,38ly Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17,16 m2
101 CC cửa đi 2 cánh khung nhôm kính hệ 55, kính an toàn dày 8,38ly Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 31,68 m2
102 CC cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38ly, nhôm hệ 55 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 25,2 m2
103 CC cửa sổ mở lật nhôm kính hệ 55, kính mờ an toàn 6,38ly Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,44 m2
104 CC khung nhôm kính hệ 55, cửa lật kính an toàn 6,38ly Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,5 m2
105 CC vách kính khung nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38 ly Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 146,73 m2
106 CC hoa sắt cửa Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 26,64 m2
107 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 96,24 m2
108 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 26,64 m2
109 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 146,73 m2
110 CCLD nắp thăm mái Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
111 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,53 100m2
112 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,567 100m2
B HẠNG MỤC NHÀ PHỤ TRỢ
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 36,972 100m
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,728 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,185 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,546 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,184 100m3
6 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I (Tạm tính cự ly vận chuyển 4km) Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,552 100m3/1km
7 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,886 m3
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,26 m3
9 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,011 m3
10 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,953 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,184 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,877 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m (ván khuôn cổ cột) Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,26 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,077 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,521 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,161 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,185 tấn
18 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,36 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,266 m3
20 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,262 m3
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,872 m3
22 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,11 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,672 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,654 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,866 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,275 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,005 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,088 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,406 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,161 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,245 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,013 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,042 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,171 tấn
35 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,932 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 42,789 m3
37 Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,168 m3
38 Bê tông móng lót rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,115 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,384 m3
40 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 120x600mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,768 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 65,26 m2
42 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,52 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 31,248 m
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,58 m2
45 Bả bằng ma tít vào tường Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,85 m2
46 Sơn bề mặt bằng sơn vân đá VĐ1 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,85 m2
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 145,05 m2
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 227,216 m2
49 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 210,914 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 55,44 m2
51 Trát lanh tô, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 27,5 m2
52 Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15,76 m2
53 Bả bằng ma tít vào tường trong nhâ Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 202,656 m2
54 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 145,05 m2
55 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 293,854 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 441,07 m2
57 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 200,49 m2
58 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,374 100m3
59 Bê tông lót nền đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,146 m3
60 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 91,46 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm nhám mặt Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,11 m2
62 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,38 m2
63 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
64 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,16 m2
65 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,373 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,373 tấn
67 Lợp mái, che tường bằng tôn dày 4,5 dem Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,259 100m2
68 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (vén thành , định mức vật liệu nhân 2) Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 98,552 m2
69 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 98,552 m2
70 Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính cường lực 8ly Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,94 m2
71 Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 5 ly Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,67 m2
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 28,61 m2
73 CCLD vách ngăn compact nhà vệ sinh Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21,5 m2
74 CCLD lam nhôm chắn nắng Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18 md
75 Phụ kiện bắt liên kết lam nhôm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,3 m2
76 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,121 100m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,992 100m2
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,106 100m
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,086 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,046 100m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,798 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,86 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,636 m3
8 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,25 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,027 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,064 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,006 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,077 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,012 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,107 tấn
16 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,456 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,492 m3
18 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,777 m3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,066 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,091 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,062 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,288 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,017 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,013 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,06 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,018 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,152 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,076 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,002 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,01 tấn
31 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,303 m3
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,175 m3
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30,152 m2
35 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,4 m2
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17,84 m2
37 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (Hao phí Vật liệu nhân 2) Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 27,818 m2
38 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 27,818 m2
39 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 39,2 m2
40 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30,152 m2
41 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,64 m2
42 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,4 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 38,552 m2
44 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 49,84 m2
45 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,84 m3
46 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,4 m2
47 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,17 m2
48 Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính cường lực 8ly, hệ 1000 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,76 m2
49 Cung cấp cửa khung nhôm, kính cường lực 5ly, hệ 700 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,36 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,12 m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,434 100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,106 100m
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,065 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,058 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,025 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,007 100m3
6 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,021 100m3/1km
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,882 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,027 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,006 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,076 tấn
11 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,848 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,022 100m2
13 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,112 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,069 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,011 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,107 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,648 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,091 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,011 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,06 tấn
21 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,456 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,063 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,02 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,141 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,664 m3
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,294 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,118 tấn
28 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,414 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,001 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,005 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,039 m3
33 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,728 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,037 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,422 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,101 m3
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 35 m2
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 m2
39 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,28 m2
40 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20,756 m2
41 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (Hao phí Vật liệu nhân 2) Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20,116 m2
42 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20,116 m2
43 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 42,9 m2
44 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32,4 m2
45 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,42 m2
46 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (trong nhà) Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,28 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 39,68 m2
48 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50,32 m2
49 Cung cấp cửa cuốn ( đóng mở bằng tay) Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,28 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,28 m2
51 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,588 100m2
E HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt tủ điện kim loại 600x450x200 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
2 Lắp đặt MCCB-3P-100A-25kA Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt MCB-1P-20A-6kA Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt tủ điện nhựa 9 module Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
5 Lắp đặt MCCB-3P-63A-15kA Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt MCCB-3P-40A-10kA Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt MCB-1P-63A-6kA Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt MCB-1P-10A-4,5kA Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 2 module Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
10 Lắp đặt MCB-1P-40A-6kA Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 2 module Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
12 Lắp đặt MCB-1P-40A-6kA Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 9 module Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
14 Lắp đặt MCCB-3P-40A-10kA Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt MCB-1P-10A-4,5kA Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 2 module Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
17 Lắp đặt MCB-1P-40A-6kA Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 2 module Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
19 Lắp đặt MCB-1P-20A-4,5kA Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 2 module Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
21 Lắp đặt MCB-1P-20A-4,5kA Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 2 module Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
23 Lắp đặt MCB-1P-20A-4,5kA Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
24 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 2 module Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
25 Lắp đặt MCB-1P-40A-6kA Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
26 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 2 module Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
27 Lắp đặt MCB-1P-40A-6kA Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
28 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
29 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
30 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
31 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
32 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
33 Đèn âm trần tròn 24W Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 40 bộ
34 Lắp đặt đèn ốp trần tròn 24W Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
35 Đèn Panel 600x600 36W Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 42 bộ
36 Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 36W dài 1,2m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
37 Lắp đặt đèn tuýp Led chống cháy nổ 36W dài 1,2m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19 bộ
38 Đèn trang cầu thang Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
39 Lắp đặt quạt hút gió 250x250 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
40 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 2hp Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 máy
41 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục tủ đứng 5hp Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 máy
42 Lắp đặt dây dẫn CV 2x(1x10mm2) - E 1x10mm2 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 m
43 Lắp đặt dây dẫn CV 2x(1x6mm2) - E 1x6mm2 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 62 m
44 Lắp đặt dây dẫn CV 2x(1x4mm2) - E 1x4mm2 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 130 m
45 Lắp đặt dây dẫn CV 2x(1x2,5mm2) - E 1x2,5mm2 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 288 m
46 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.052,2 m
47 Lắp đặt máng Trunking 200x100 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 m
48 Lắp đặt ống bảo hộ PVC D20 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 130 m
49 Lắp đặt ống bảo hộ PVC D16 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 588 m
F HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI PHỤ TRỢ
1 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 6 module Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
2 Lắp đặt MCB-1P-63A-6kA Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt MCB-1P-10A-4,5kA Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 2 module Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
5 Lắp đặt MCB-1P-40A-6kA Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 2 module Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
7 Lắp đặt MCB-1P-40A-6kA Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 2 module Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
9 Lắp đặt MCB-1P-40A-6kA Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
12 Đèn âm trần tròn 24W Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
13 Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 36W dài 1,2m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
14 Lắp đặt quạt trần sải cánh 700 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
15 Lắp đặt quạt hút gió 250x250 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
16 Lắp đặt dây dẫn CV 2x(1x4mm2) - E 1x4mm2 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50 m
17 Lắp đặt dây dẫn CV 2x(1x2,5mm2) - E 1x2,5mm2 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 40 m
18 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 257 m
19 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 2hp Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 máy
20 Lắp đặt ống bảo hộ PVC D16 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 75 m
G HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1 Lắp đặt tủ điện nhựa 6 module Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
2 Lắp đặt MCCB-3P-32A-6kA Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt MCCB-3P-10A-6kA Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt MCB-1P-40A-6kA Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt MCB-1P-20A-4,5kA Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt đèn tuýp Led 0,6m 10W Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt quạt treo tường Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt dây CV 2x(1x2,5mm2) - E 1x2,5mm2 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15 m
11 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15 m
12 Lắp đặt ống bảo hộ PVC D16 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15 m
H HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện nhựa 2 module Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
2 Lắp đặt MCB-1P-20A-4,5kA Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt đèn tuýp Led 0,6m 10W Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt dây CV 2x(1x2,5mm2) - E 1x2,5mm2 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 m
7 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 m
8 Lắp đặt ống bảo hộ PVC D16 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 m
I HẠNG MỤC: NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt ống PVC D27 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,066 100m
2 Lắp đặt co ống PVC D27 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 58 cái
3 Lắp đặt Tê PVC D27 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
4 Lắp đặt ống PVC D21 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m
5 Lắp đặt côn giảm PVC D27x21 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
6 Lắp đặt ống PVC D27 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
7 Lắp đặt co ống PVC D27 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
8 Lắp đặt Tê PVC D27 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
9 Lắp đặt ống PVC D21 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,045 100m
10 Lắp đặt côn giảm PVC D27x21 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
11 Lắp đặt ống PVC D90 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,2 100m
12 Lắp đặt Co ống PVC D90 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
13 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
14 Lắp đặt nối ống PVC D42 thông dầm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 46 cái
15 Lắp đặt ống PVC D114 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,55 100m
16 Lắp đặt ống PVC D90 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
17 Lắp đặt ống PVC D60 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
18 Lắp đặt ống PVC D42 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
19 Lắp đặt Co ống PVC D114 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
20 Lắp đặt Tê ống PVC D114 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
21 Lắp đặt nối ống PVC D114 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
22 Lắp đặt co ống PVC D60 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
23 Lắp đặt Tê ống PVC D60 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
24 Lắp đặt nối ống PVC D60 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
25 Lắp đặt côn giảm D114x90 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
26 Lắp đặt côn giảm D90x60 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
27 Lắp đặt côn giảm D60x42 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
28 Lắp đặt ống PVC D90 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,32 100m
29 Lắp đặt Co ống PVC D90 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
30 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
31 Lắp đặt nối ống PVC D42 thông dầm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 56 cái
32 Lắp đặt ống PVC D114 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
33 Lắp đặt ống PVC D90 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m
34 Lắp đặt ống PVC D60 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
35 Lắp đặt ống PVC D42 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m
36 Lắp đặt Co ống PVC D114 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
37 Lắp đặt Tê ống PVC D114 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
38 Lắp đặt nối ống PVC D114 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
39 Lắp đặt co ống PVC D60 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
40 Lắp đặt Tê ống PVC D60 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
41 Lắp đặt nối ống PVC D60 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
42 Lắp đặt côn giảm D114x90 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
43 Lắp đặt côn giảm D90x60 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
44 Lắp đặt côn giảm D60x42 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
45 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
47 Lắp đặt gương soi Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
48 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
50 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
51 Lắp đặt phễu thu sàn Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
52 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
54 Lắp đặt gương soi Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
55 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
57 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
58 Lắp đặt phễu thu sàn Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
J HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 100 m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 100 m3
3 Lắp đặt ống thép STK đường kính 114mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,2 100m
4 Lắp đặt ống thép STK đường kính 90mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,22 100m
5 Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đk=76mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,52 100m
6 Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đk=60mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
7 Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đk=34mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,2 100m
8 Lắp đặt tê thép STK đường kính 114mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
9 Lắp đặt tê thép STK đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt tê thép STK đường kính 90/76mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt tê thép STK đường kính 90/60mm bằng phương pháp măng sông Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
12 Lắp đặt tê thép STK đường kính 90/34mm bằng phương pháp măng sông Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
13 Lắp đặt tê thép STK đường kính 34/21mm bằng phương pháp măng sông Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
14 Lắp đặt co thép STK đường kính 114mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
15 Lắp đặt co thép STK đường kính 90mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
16 Lắp đặt co thép STK đường kính 60mm bằng phương pháp măng sông Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
17 Lắp đặt co thép STK đường kính 42mm bằng phương pháp măng sông Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
18 Lắp đặt co thép STK đường kính 34mm bằng phương pháp măng sông Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
19 Lắp đặt bầu giảm thép STK đường kính 114/90mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
20 Lắp đặt bầu giảm thép STK đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
21 Lắp đặt bầu giảm thép STK đường kính 90/76mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
22 Lắp đặt bầu giảm thép STK đường kính 34/21mm bằng phương pháp măng sông Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
23 Lắp đặt măng sông D21 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
24 Hai đầu răng Ø21, L=150mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
25 Hai đầu răng Ø34, L=150mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
26 Hai đầu răng Ø60, L=150mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
27 Hai đầu răng Ø60, L=200mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
28 Lắp đặt bích thép bịt đường kính 114mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bích
29 Lắp đặt bích thép đường kính 114mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 44 bích
30 Lắp đặt bích thép đường kính 90mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 bích
31 Cùm U Ø90 cố định ống vào tường Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
32 Lắp đặt giá treo V50x50x4 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
33 Cùm O treo ống Ø76 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
34 Cùm O treo ống Ø34 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 38 cái
35 Ti ren Ø10mm (dùng để treo ống) Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 31 cái
36 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x25 mm2 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 m
37 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x6,0 mm2 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 m
39 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 78,161 m2
40 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tráng kẽm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 78,161 m2
41 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính < 100mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,34 100m
42 Vật tư phụ hệ thống cấp nước chữa cháy Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1
K HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,5 m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,5 m3
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đk=60mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
4 Đế cột kim thu sét Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng D =70mm2 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 75 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cọc
7 Lắp đặt hộp đo điện trở Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 m
9 Lắp đặt kẹp giữ ống vào tường Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
10 Cáp neo cột thu sét Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 40 m
11 Tăng cáp Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
12 Ốc siết cáp Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16 Con
13 Hàn hóa nhiệt Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 Mối
14 Khoan giếng chống sét Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 40 m
15 Vật tư phụ hệ thống chống sét Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1
L HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE KHÁCH
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,048 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,029 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,039 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=4 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,58 m3
5 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,285 m3
6 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,89 m3
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,89 m3
8 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,112 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,019 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,016 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,004 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,033 tấn
13 Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,386 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,84 m2
15 Bả bằng ma tít vào tường Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,84 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,84 m2
17 Kẻ joint Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19 m
18 CCLD bu lông sắt chân cột fi 18, L=500 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
19 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5 dem Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,379 100m2
20 Sản xuất cột bằng thép hình Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,094 tấn
21 Lắp dựng cột thép Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,094 tấn
22 Sản xuất xà gồ thép Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,159 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,159 tấn
24 CCLD bản đế chân cột Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
25 CCLD sườn đế chân cột Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,688 m2
M HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,438 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,166 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32,56 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,52 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15,016 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,708 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,286 m3
8 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,084 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,352 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,426 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,448 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,478 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,067 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,251 tấn
15 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày <=60cm h <=2m, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 31,8 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20,068 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,891 m3
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,965 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 673,302 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 434,01 m
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,3 m2
22 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 673,302 m2
23 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,3 m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 687,602 m2
25 Công tác ốp gạch trang trí vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,183 m2
26 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,95 m2
27 CC Thép làm hàng rào: Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 366,42 kg
28 Lắp dựng hàng rào song sắt, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,55 m2
29 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,55 m2
30 CCLD chữ mạ đồng 1mm, cao 150mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,9 m2
31 CCLD Cổng xếp Inox tự động + motuer Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
N HẠNG MỤC: SAN NỀN – SÂN NỀN – GỜ LỀ
1 Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: 0 cây Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 22,874 100m2
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,669 100m3
3 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,669 100m3
4 CC đất đắp trồng cây Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 117,8 m3
5 Làm mặt đường đá cấp phối Dmax bằng 4cm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,074 100m2
6 Lắp dựng cốt thép nền, tường, chiều cao hầm đường kính <=18mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,556 tấn
7 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 110,735 m3
8 Cắt khe dọc đường bê tông dầm lăn RCC, chiều dày mặt đường <=14cm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 22,146 100m
9 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,386 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m3
11 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,756 m3
12 Xây móng gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,78 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 37,8 m2
14 Bả bằng ma tít vào tường Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 37,8 m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 37,8 m2
O HẠNG MỤC: CÂY XANH – THẢM CỎ
1 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây (dày 200mm) Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 117,8 m3
2 Trồng cỏ ( cỏ lá gừng) Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,89 100m2
3 Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 70x70cm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 1 cây
4 Trồng cây chuỗi ngọc Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,42 100 cây/ lần
5 Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy (tạm tính thời gian bảo dưỡng 3 tháng) Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17,67 100m2/ tháng
6 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,42 100 cây/ năm
P HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp I Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,562 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,003 100m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,144 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,725 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,008 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,009 tấn
8 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 m2
9 CCLD cột cờ inox D90/60/42 cao 3,85m (bao gồm phụ kiện) Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
Q HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,811 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,152 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 60,747 m3
4 Xếp gạch không nung 4x8x18 bảo vệ cáp: Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3.611,111 viên
5 CC sứ báo hiệu cáp (5m 1 cái) Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 52 cái
6 CC lớp tín hiệu báo cáp Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 260 m
7 Lắp đặt ống nhựa đi cáp PVC D90 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,6 100m
8 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,728 m3
9 Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,208 m3
10 Trát thành, đáy hố ga chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,8 m2
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,019 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,295 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,384 m3
14 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
15 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,882 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m3
17 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,196 m3
18 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 m3
19 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 - 2500mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cọc
20 Khung móng (Khung bulong, ống + nối PVC D76…) Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
21 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =10mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 m
22 Lắp đặt tủ điện phân phối tổng DP (Sơn tĩnh điện KT: 700x500x200): Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
23 Lắp đặt MCCB-3P-160A-25kA Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
24 Lắp đặt MCCB-3P-100A-25kA Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
25 Đèn báo và phụ kiện Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
26 Lắp đặt tủ ATS 30kVA Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
27 Lắp đặt MCCB-3P-100A-25kA Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
28 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột,CXV 4x50 mm2 - E 1x25mm2 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 m
29 Lắp đặt dây CXV 4x35mm2- E 1x16mm2 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 176 m
30 Lắp đặt dây CXV 2x(1x10mm2) - E 1x10mm2 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 184 m
31 Lắp đặt dây dẫn CXV 4x4,0 mm2 - E 1x4mm2 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 m
32 Lắp đặt dây CV 2x(1x2,5) - E 1x2,5mm2 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 m
33 CCLD đèn đường Led 350W (Cột thép + đèn Led 350W) Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
34 CCLD phụ kiện Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
35 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, CXV 4x2,5 mm2 - E 1x2,5mm2 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 182 m
36 Lắp đặt máng trunking 200x100 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15 m
37 Lắp đặt ống PVC D90 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 m
38 Lắp đặt ống PVC D60 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 370 m
R HẠNG MỤC: NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Máy bơm động cơ điện Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
2 Lắp đặt phao điện báo mức Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
3 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt ống STK DN42 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 100m
5 Lắp đặt co STK DN42 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
6 Lắp đặt nối STK DN42 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
7 Lắp đặt van 1 chiều DN42 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
8 LD Lup PE D42 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt van gạt DN42 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt Y lọc DN40 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt bộ chống rung mặt bích DN42 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3000L Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
13 Giá đỡ bồn Inox 3000L Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
14 Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC D42 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
15 Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC D27 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
16 Lắp đặt ống PVC D27 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,3 100m
17 Lắp đặt co ống PVC D27 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
18 Lắp đặt Tê PVC D27 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
19 Lắp đặt nối ống PVC D27 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 55 cái
20 Lắp đặt vòi tưới cây Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
21 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,693 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,265 100m3
23 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,269 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,318 m3
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,165 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,036 tấn
27 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,495 m3
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,068 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,087 tấn
30 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
31 Xây móng gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,296 m3
32 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 83,272 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13,14 m2
34 Vật liệu lọc hầm tự hoại Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
35 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,585 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,822 m3
37 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,778 m3
38 Xây móng gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,645 m3
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20,088 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,96 m2
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,461 m3
42 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,017 100m2
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,051 tấn
44 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
45 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 49,199 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,873 m3
47 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,83 m3
48 Xây móng gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 27,666 m3
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 164,43 m2
50 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 52,2 m2
51 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,24 m3
52 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,333 100m2
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,74 tấn
54 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 130 cái
S HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 25,752 100m
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,927 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,224 100m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,67 m3
5 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 (có phụ gia chống thấm sikacrete) Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,568 m3
6 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 (có phụ gia chống thấm sikacrete) Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,76 m3
7 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,368 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,966 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,202 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính <=10mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,252 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính <=18mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,158 tấn
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 43,4 m2
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 55,2 m2
14 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 45 m2
15 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 88,4 m2
16 CCLD tấm cản nước PVC 200 Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,6 m
17 Phụ gia chống thấm Sikacrete theo định mức 5-10% theo lượng xi măng trong bê tông (tính trung bình 7,5%) Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 49,937 kg
18 SXLD nắp thăm bể khung thép hộp 20x20x1.5 bọc tấm inox dày 3mm Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
19 CCLD thang Inox thăm bể Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->