Gói thầu: Gói thầu số 01: Xử lý, khắc phục điểm tiềm ẩn, mất an toàn giao thông trước cổng Khu công nghiệp Thạnh Lộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200839810-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xử lý, khắc phục điểm tiềm ẩn, mất an toàn giao thông trước cổng Khu công nghiệp Thạnh Lộc
Số hiệu KHLCNT 20200824133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp nghành giao thông năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 12:55:00 đến ngày 2020-08-24 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,350,541,989 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đường :
1 Đào san đất trong phạm vi <=50m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 20,9977 100M3
2 Vận chuyển đất bằng trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 20,9977 100M3
3 Đào nền đường đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 50,844 100M3
4 Đắp nền đường Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 53,0226 100M3
5 Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2,07 100M3
6 Cung cấp đất đắp lề Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1.141,0638 M3
7 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km, k=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 87,367 100 M3
8 Đắp cát công trình Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 29,1331 100M3
9 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập F>=12KN/m Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 157,0196 100M2
10 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường mở rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 20,9651 100M3
11 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường mở rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 10,4837 100M3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 57,9943 100M2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 101,1443 100M2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 142,5886 100M2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 103,17 100M2
B Dải phân cách đổ tại chỗ:
1 Đào nền đường đất cấp III (ĐMVD) Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,5644 100M3
2 Đào nền đường đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,2886 100M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 7,215 M3
4 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 5,772 100M2
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 57,72 M3
6 Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1,1224 100M3
C Dải phân cách đúc sẵn : 46 cấu kiện
1 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2,662 100M2
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép > 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1,7163 Tấn
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn panen 3 mặt, đá 1x2 Mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 33,58 M3
4 Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 46 Cái
D Vòng xoay mềm
1 Cung cấp vòng xoay mềm (0,8x0,3x0,4)m : Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 25 Đoạn
2 Dán miếng phản quang hình mủi tên Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 6 M2
3 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg (ĐMVD) Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 25 Cái
E Rãnh thoát nước : 676m
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 76,22 M3
2 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 46,24 M3
3 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,9248 100M2
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 28,9328 Tấn
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2,7419 100M2
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn panel Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 25,8638 100M2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 62,7747 M3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn panen 3 mặt, đá 1x2 Mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 155,5983 M3
9 Lắp pa nen bê tông đúc sẵn bằng máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1.352 Cái
10 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 3,64 M3
F Miệng xả :
1 Đóng cừ tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2,22 100M
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,24 M3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,1016 100M2
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2,2036 M3
5 Xếp đá khan không chít mạch Mặt bằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,6 M3
G Tín hiệu giao thông :
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 256,83 M2
2 Cung cấp biển báo chữ nhật 0,9x0,9 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 4 Bộ
3 Cung cấp biển báo chữ nhật 0,75x1,0 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2 Bộ
4 Cung cấp biển báo tròn Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 6 Bộ
5 Cung cấp biển báo tam giác Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2 Bộ
6 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 14 Cái
H Đường dân sinh :
1 Đắp nền đường Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,5571 100M3
2 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,1666 100M3
3 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (ĐMVD) Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,833 100M2
4 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,07 100M2
5 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 11,662 M3
6 Cung cấp nhựa làm khe 5,39 Kg
I Gia cố mái taluy
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1,867 Tấn
2 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,3559 100M2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 34,26 M3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 37,39 M3
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1x4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 42,4 10m
6 Nhân công điều tiết giao thông Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 180
7 Cung cấp đèn chớp, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng, mỗi đầu bố trí 1 đèn chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,92 Công
8 Cung cấp biển chữ nhật 50x100cm, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng, mỗi đầu bố trí 3 biển Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1,38 Bộ
9 Cung cấp biển phản quang tròn 70cm, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng, mỗi đầu bố trí 2 biển Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,36 Bộ
10 Cung cấp biển phản quang tam giác cạnh 70cm, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng, mỗi đầu bố trí 1 biển Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,46 Bộ
11 Dây cảnh báo Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 720 Bộ
12 Cung cấp thép ống D60, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 16,56 M
13 Cung cấp thép hộp làm khung, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 4,7693 M
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,2928 Kg
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn panen 4 mặt, đá 1x2 Mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2,388 100M2
J Trạm trộn bê tông nhựa và trạm biến áp
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 9,48 100M3
2 Đắp nền đường Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 47,4 100M3
3 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,8932 100M3
4 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 3,5726 100M2
5 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 3 100M3
6 Tôn ngăn vật liệu (KH: 2%*3 tháng+7%*1 lần) Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 132 M2
7 Thép hình chữ C8 dày 8mm (KH: 2%*3tháng+7%*1 lần) Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 360,0625 Kg
8 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 3,1697 100M3
9 Nhà kho chứa phụ gia (KH: 2%*3 tháng+7%*1 lần) Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 45,6 M2
10 Phòng thí nghiệm (KH: 2%*3 tháng+7%*1 lần) Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 45,6 M2
11 Xây móng đá hộc dày <=60cm, vữa xi măng Mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 21,675 M3
12 Đắp nền đường Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1,2012 100M3
13 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,1304 100M3
14 Trạm biến áp 180KVA trọn bộ (thu hồi 90%) Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 1 Bộ
15 Cáp điện trung thế CXV 25mm2 - 12/20 (24KV) Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 72 M
16 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 1,6m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 2,4128 100M3
17 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,2465 100M3
18 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 3,7462 100M2
19 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 195,7852 M3
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 0,0489 Tấn
21 Neo bulong Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 139 Cái
K Chi phí di dời, lắp đặt lại đường ống cấp nước
1 Đường ống cấp nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 378 Md
L Chi phí di dời cây xanh
1 Cây xanh dọc 2 bên đường hiện hữu Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 62 Cái
M Chi phí di dời điện
1 Đường dây trung thế Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 390 m
2 Đường dây hạ thế Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 960 m
3 Đường dây chiếu sáng Theo chương V và hồ sơ thiết kế. 400 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->