Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200840481-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hồng Phong, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200840345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 15:29:00 đến ngày 2020-08-24 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,425,132,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HÈ PHỐ, THOÁT NƯỚC
1 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,408 100m3
2 Vét bùn lỏng bằng máy đào 0,8m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3602 100m3
3 Đánh cấp trước khi đắp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 61,62 m3
4 Đắp lề bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 42,9457 100m3
5 Đất lấy ngoài BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4.116,541 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9764 100m3
7 Đắp tôn nền bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,7719 100m3
8 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,6029 100m3
9 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,6029 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,776 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,0093 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,6382 100m2
13 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 46,8638 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 46,8638 100m2
15 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,6382 100m2
16 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,3108 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,3108 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô 10T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,3108 100tấn
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 67,97 m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5267 100m2
21 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
22 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
23 Biển chữ nhật KT: 30x70cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 biển
24 Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 biẻn
25 Cột đỡ biển báo BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cột
26 Đào hố móng chôn cột biển báo BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,625 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,625 m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37,17 m3
29 Ván khuôn gỗ móng bó vỉa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,478 100m2
30 Mua và lắp đặt bó vỉa thường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.239 m
31 Lắp đặt bó vỉa cửa thu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28 m
32 Sản xuất bê tông cửa thu, đá 1x2, M250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,37 m3
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa cửa thu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2408 100m2
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0716 tấn
35 Lát viên đan rãnh KT: 0,25*0,5*0,05 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 311,125 m2
36 Sản xuất bê tông đan rãnh, đá 1x2, M250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,56 m3
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đan rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8668 100m2
38 Xây bó gáy gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28,88 m3
39 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 137,5 m2
40 Trồng cây Lát Hoa D=16-18cm; H>=4,0m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 106 cây
41 Đất màu có trộn phân BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 106 m3
42 Xây viền hố trồng cây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,93 m3
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 113,8 m2
44 Lát gạch tự chèn dày 6cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.683,79 m2
45 Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn <=50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3419 100m3
46 Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,5941 100m3
47 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,068 100m3
48 Lắp đặt hộp thu nước mưa G=200kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28 1cấu kiện
49 Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3332 100m2
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1761 tấn
52 Lắp đặt tấm chắn rác ghi gang G=16kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28 cái
53 Nhân công lắp đặt tấm chắn rác (NC 3/7; tạm tính 10 cái/công) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,8 công
54 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36,455 m3
55 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm (cống trên hè) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 172 1 đoạn ống
56 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm (cống qua đường) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
57 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 540 cái
58 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 154 mối nối
59 Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,78 m3
60 Ván khuôn móng hố ga BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2995 100m2
61 Xây tường hố thu gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,27 m3
62 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 90,37 m2
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,61 m3
64 Ván khuôn mũ hố thu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4243 100m2
65 Lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0414 tấn
66 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,16 m3
67 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
68 Ván khuôn móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
69 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống 300mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 132 cái
70 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44 1 đoạn ống
71 Bê tông thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,93 m3
72 Bê tông móng tường đầu, thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
73 Ván khuôn móng tường đầu, thân rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3511 100m2
74 Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,86 m3
75 Ván khuôn gỗ tường đầu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1699 100m2
76 Lắp đặt tấm đan các loại BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 86 1cấu kiện
77 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,21 m3
78 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1358 100m2
79 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3554 tấn
80 Thép hình gia cường mép tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5881 tấn
81 Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 100m2
82 Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 200 m2
83 Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0136 100m3
84 Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0964 100m3
85 Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,8041 100m
86 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,161 m3
87 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
88 Ván khuôn gỗ móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0493 100m2
89 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 54 cái
90 Bê tông móng tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,53 m3
91 Ván khuôn gỗ móng tường đầu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2862 100m2
92 Bê tông thân tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,72 m3
93 Ván khuôn gỗ thân tường đầu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1714 100m2
94 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21 1 đoạn ống
95 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 mối nối
96 Bê tông thân hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,52 m3
97 Ván khuôn thép thân hố thu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,467 100m2
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
99 Ván khuôn thép mũ hố thu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0422 100m2
100 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0064 tấn
101 Lắp đặt tấm đan các loại BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
102 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
103 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
104 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0581 tấn
105 Thép hình gia cường mép tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0965 tấn
106 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
107 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0826 100m3
108 Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0826 100m3
109 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0606 100m3
110 Đắp lề bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9193 100m3
B PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Cọc tiêu bằng tre D7cm (L=1,4m) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,4 m
2 Sơn gỗ 2 nước BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
5 Dây buộc phản quang D5mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 520 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,19 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm (tính 30%giá trị) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 156 công
13 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
14 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
C TRẠM BƠM VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,175 m3
2 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,423 m3
3 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,472 m3
6 Bê tông mái bờ kênh mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,852 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,052 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,92 m3
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,464 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,885 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,434 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,049 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 111,053 m2
14 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 54,6 m2
15 Trát trần, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44,789 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32,9 m
17 Láng vữa XMCV M100# dày 2 cm , chống thấm mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28,867 m2
18 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,0297 100m
19 Cửa chớp kính, khung I nox BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,84 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,38 m2
21 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,114 100m
22 Khóa Việt Tiệp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Sản xuất hoa cửa inox BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0282 tấn
24 Lắp dựng hoa cửa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,34 m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3027 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái nghiêng, ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3591 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0306 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0186 tấn
29 Thép Bật đỡ dây BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0173 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1013 tấn
32 Cửa panô tôn huỳnh khung sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,302 1m2
34 Ván khuôn gỗ sàn mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,296 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan., ô văng , lanh tô BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0217 100m2
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0532 100m2
37 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5074 100m2
38 Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2987 100m2
39 Ván khuôn gỗ nền BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0316 100m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 69,608 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 94,089 m2
42 Đá 2x4 lót dầm chân đỡ mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0028 100m3
43 Rải nilong tái sinh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8384 100m2
44 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 47,009 m3
45 đệm cát đen đầu cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,87 m3
46 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 ( 70%KL) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3216 100m3
47 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 ( 30%KL) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 56,6385 m3
48 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 (70%KL) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1451 100m3
49 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 (30%KL) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 49,0767 m3
50 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,89 100m3
51 Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất C1 ( cọc đứng, ngập đất) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,968 100m
52 Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất C1 ( cọc đứng, không ngập đất) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,312 100m
53 Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất C1 ( cọc xiên, ngập đất) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,99 100m
54 Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất C1 ( cọc xiên, không ngập đất) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
55 Cây tre nẹp, D=6-8 cm; L=7m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36 cây
56 Dây thép buộc dày 3 ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 55,6 kg
57 Vải bạt chắn nước BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 231,57 m2
58 Mua cát đóng bao tải BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 76,4452 m3
59 Xúc cát đóng vào bao tải bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 76,4452 m3
60 Đắp bao tải cát BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 62,66 m3
61 Mua bao tải đựng cát BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.671 cái
62 Phá đập thi công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 62,66 m3
63 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6266 100m3
64 Nhổ cọc tre bằng thủ công, đất C1 ( phần ngập đất, tạm tính bằng 60% công đóng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,968 100m
65 Nhổ cọc tre bằng thủ công, đất C1 ( phần không ngập đất, tạm tính bằng 60% công đóng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,312 100m
66 Nhổ cọc tre bằng thủ công, đất C1 ( cọc xiên, phần ngập đất, tạm tính bằng 60% công đóng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,99 100m
67 Nhổ cọc tre bằng thủ công, đất C1 (cọc xiên, phần không ngập đất, tạm tính bằng 60% công đóng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
68 Bê tông dầm chống M200# BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,202 m3
69 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,836 m3
70 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35,581 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 62,131 m3
72 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 375,6 m2
73 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,72 m2
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,42 tấn
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
76 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0505 100m2
77 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6168 100m2
78 Ván khuôn gỗ móng dài BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5365 100m2
79 Rải nilong tái sinh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,1278 100m2
80 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3318 100m3
81 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,56 m3
82 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5922 100m3
83 Đắp đất bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama <=1,45T/m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,38 m3
84 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1157 100m3
85 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 47,817 m3
86 ống lù D80cm BTCT M200 đúc sẵn dài 2,5m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
87 Lắp đặt cống <=3T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
88 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,034 m3
89 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,458 m3
90 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,875 m2
91 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,255 m2
92 Ván khuôn gỗ móng dài BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1492 100m2
93 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3089 100m3
94 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,239 m3
95 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2322 100m3
96 Đắp đất nền móng công trình BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,951 m3
97 Bê tông tấm nắp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,634 m3
98 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,346 m3
99 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,597 m3
100 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,389 m3
101 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,251 m3
102 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 61,85 m2
103 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,719 m2
104 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1106 tấn
105 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1783 tấn
106 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0107 tấn
107 Sản xuất cửa van phẳng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3834 tấn
108 Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở <=5m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3834 tấn
109 Bu lông D18 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,87 1m2
111 Ván khuôn gỗ sàn mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2436 100m2
112 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3965 100m2
113 Ván khuôn gỗ móng dài BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2525 100m2
114 Rải nilong tái sinh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6173 100m2
115 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,872 m3
116 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0725 100m3
117 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45,9654 m3
118 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5232 100m3
119 Đắp đất nền móng công trình BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,4238 m3
120 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0861 100m3
121 Máy đóng mở V1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
122 Bê tông tấm nắp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,516 m3
123 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,569 m3
124 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,604 m3
125 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,615 m3
126 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,403 m3
127 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35,168 m2
128 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,188 m2
129 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0264 tấn
130 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0105 tấn
131 Sản xuất cửa van phẳng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3822 tấn
132 Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở <=5m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3822 tấn
133 Bu lông D18 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
134 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,13 1m2
135 Ván khuôn gỗ sàn mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
136 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0437 100m2
137 Ván khuôn gỗ móng dài BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
138 Rải nilong tái sinh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1868 100m2
139 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,159 m3
140 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,767 m3
141 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,389 m3
142 Đắp đất nền móng công trình BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,622 m3
143 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,4 m3
144 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,9 m3
145 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,9 m3
146 Máy đóng mở V1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
D PHẦN CUNG CẤP ĐIỆN ĐẾN TRẠM BƠM
1 Móng cột M-8 (Cột H7,5m đơn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 Móng
2 Móng cột M2-8 (Cột H7,5m đúp) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Tiếp địa lặp lại cáp VX (Phần xây dựng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
4 Cột bê tông H7,5MB (Lực đầu cột 360KN) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 Cột
5 Xà hạ thế X2-8Đ-0,4kV (Cột H đúp lô) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Sứ hạ thế A30+ty BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 Quả
7 Kèm kẹp siết S3 (Cột H đơn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
8 Kèm kẹp siết S4 (Cột H đúp lô) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Kèm kẹp siết S5 (Cột H đúp lô) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Kẹp siết néo cáp VX 4x50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 Cái
11 Cáp vặn xoắn AXLPE 4x50 (Đấu nối + ĐV+HH) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 150 m
12 Ghíp nhôm A50 +BL BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 Cái
13 Tiếp địa lặp lại cáp vặn xoắn (Phần lắp đặt) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
14 Tháo dỡ thu hồi cột bê tông H7,5m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 Cột
15 Tháo dỡ thu hồi xà hạ thế X2-8Đ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
16 Tháo dỡ thu hồi dây AC50/8 (15mx4) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,06 km
17 Thí nghiệm tiếp địa đường dây BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 Vị trí
18 Thí nghiệm tiếp địa nhà máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 HT
19 Thí nghiệm cáp lực hạ thế 4 ruột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 Sợi
20 Tủ công tơ 3 pha Tạm tính (Điện lực lắp tại cột số 4) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
21 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35 + 1x25mm2 (Từ tủ công tơ đến tủ điện tổng trong NM ); Kéo rải và lắp đặt cáp trong mương, trọng lượng cáp <=2kg/m, BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 m
22 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 (Từ tủ điện đến động cơ bơm ); Kéo dài và lắp đặt cáp trong mương, trọng lượng cáp <=1kg/m, BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 m
23 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x6 + 1x4mm2 (Từ tủ điện đến ĐC mồi ); Kéo dài và lắp đặt cáp trong mương, trọng lượng cáp <=1kg/m, BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 m
24 Đầu cốt đồng M 35mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 Cái
25 Đầu cốt đồng M 25mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 Cái
26 Đầu cốt đồng M 16mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 Cái
27 Đầu cốt đồng M6, M4mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 Cái
28 Bảng điện BĐ ( 1 ổ cắm, 4 công tắc bắt nổi trên tường) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 T.Bộ
29 Đèn neon đơn 36W BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
30 Đèn cổ cò bóng Led 18W (CS bể xả, bể hút) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
31 Máng điện nhựa lắp nổi 28x10 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 m
32 Dây dẫn đồng mềm 2x1,5 lên các đèn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 m
33 Dây dẫn đồng mềm 2x4 (Vào bảng điện) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 m
34 Tiếp địa nhà máy bơm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 HT
35 Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
36 Thí nghiệm Ampemét AC BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 Cái
37 Thí nghiệm Vônmét AC BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 Cái
38 Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng hạ áp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 3 pha
39 Thí nghiệm APTOMAT 150 A; 100A - 500V BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 Cái
40 Thí nghiệm APTOMAT 30A - 500 V BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 Cái
E PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Tủ điện hạ thế 150A 1 lộ tổng, 3 lộ ra : Vỏ tủ C1600xR600xS500mm, Tôn dày 1.5-2mm, sơn tĩnh điện. Loại 2 lớp cánh; 01 ATM 3P 150A; 01 ATM 3P 100A ; 02 ATM 3P 30A 5kA; 03 đồng hồ ampe 0-100A (EMIC); 01 đồng hồ volt 0-450V (EMIC); 01 Chuyển mạch volt 7 vị trí ; 03 đèn báo pha: Xanh - Vàng - đỏ; 01 Nút nhấn dừng khẩn; cầu chì; 01 Chuyển mạch 3 vị trí; hệ thống đồng thanh cái; vật liệu phụ, BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
F PHẦN CUNG CẤP ĐIỆN VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BƠM
1 Máy bơm HL1120-6,5 lắp động cơ 33kW-980v/ph lắp phù hợp cho trạm bơm xã Hồng Phong - huyện Nam Sách Hải Dương.<br/>+ Rọ rác D350<br/>+ Van xả D350 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 Tổ
2 Ống thép Ø350x2500 dày 2,5 mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Ống thép Ø350x2300 dày 2,5 mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Ống thép Ø350x1500 dày 2,5 mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Cút gang Ø350x90° BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Cút gang Ø350x60° BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Cút gang Ø350x30° BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Bu lông M20x75+ Đai ốc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 72 bộ
9 Đệm cao su Ø350 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Máy bơm mồi BCK29-510 lắp động cơ 3kW-1450v/p bao gồm cả hệ thống đường ống lắp phù hợp cho trạm bơm Hồng Phong. BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Vận chuyển máy bơm mới + vật liệu về lắp đặt (ô tô vận tải thùng loại 7T). BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 ca
12 Bốc máy bơm, động cơ+ thiết bị xuống (AM.11282) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,494 tấn
13 Lắp đặt máy bơm HL1120-6,5 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,844 tấn
14 Lắp máy bơm mồi BCK29-510 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
15 Lắp đặt, bảo dưỡng ống và các phụ kiện máy bơm HL1120-6,5 kèm theo (3 công nhóm 3,5/7 nhóm 7/ tổ máy) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 tổ máy
16 Nhân công vận hành chạy thử máy bơm (2 công bậc 3,5/7 nhóm 8) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 tổ máy
17 Điện chạy thử máy (4h/tổ máy động cơ 33Kwh x 1 tổ) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 132 kwh
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->