Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200840481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hồng Phong, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200840345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 15:29:00 đến ngày 2020-08-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,425,132,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HÈ PHỐ, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,408 | 100m3 |
| 2 | Vét bùn lỏng bằng máy đào 0,8m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3602 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp trước khi đắp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 61,62 | m3 |
| 4 | Đắp lề bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42,9457 | 100m3 |
| 5 | Đất lấy ngoài | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4.116,541 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9764 | 100m3 |
| 7 | Đắp tôn nền bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,7719 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,6029 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,6029 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,776 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,0093 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,6382 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 46,8638 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 46,8638 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,6382 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,3108 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,3108 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô 10T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,3108 | 100tấn |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 67,97 | m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5267 | 100m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 23 | Biển chữ nhật KT: 30x70cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 24 | Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | biẻn |
| 25 | Cột đỡ biển báo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 26 | Đào hố móng chôn cột biển báo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37,17 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ móng bó vỉa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,478 | 100m2 |
| 30 | Mua và lắp đặt bó vỉa thường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.239 | m |
| 31 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 32 | Sản xuất bê tông cửa thu, đá 1x2, M250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa cửa thu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2408 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK <=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | tấn |
| 35 | Lát viên đan rãnh KT: 0,25*0,5*0,05 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 311,125 | m2 |
| 36 | Sản xuất bê tông đan rãnh, đá 1x2, M250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,56 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đan rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8668 | 100m2 |
| 38 | Xây bó gáy gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,88 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 137,5 | m2 |
| 40 | Trồng cây Lát Hoa D=16-18cm; H>=4,0m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 106 | cây |
| 41 | Đất màu có trộn phân | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 106 | m3 |
| 42 | Xây viền hố trồng cây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,93 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 113,8 | m2 |
| 44 | Lát gạch tự chèn dày 6cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.683,79 | m2 |
| 45 | Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn <=50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3419 | 100m3 |
| 46 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,5941 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,068 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt hộp thu nước mưa G=200kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 49 | Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3332 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1761 | tấn |
| 52 | Lắp đặt tấm chắn rác ghi gang G=16kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 53 | Nhân công lắp đặt tấm chắn rác (NC 3/7; tạm tính 10 cái/công) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8 | công |
| 54 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36,455 | m3 |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm (cống trên hè) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 172 | 1 đoạn ống |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm (cống qua đường) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 57 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 540 | cái |
| 58 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 154 | mối nối |
| 59 | Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,78 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng hố ga | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2995 | 100m2 |
| 61 | Xây tường hố thu gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,27 | m3 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 90,37 | m2 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,61 | m3 |
| 64 | Ván khuôn mũ hố thu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4243 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | tấn |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống 300mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 đoạn ống |
| 71 | Bê tông thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 72 | Bê tông móng tường đầu, thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng tường đầu, thân rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3511 | 100m2 |
| 74 | Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ tường đầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1699 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt tấm đan các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 86 | 1cấu kiện |
| 77 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,21 | m3 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1358 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3554 | tấn |
| 80 | Thép hình gia cường mép tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5881 | tấn |
| 81 | Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 82 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 83 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0136 | 100m3 |
| 84 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0964 | 100m3 |
| 85 | Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,8041 | 100m |
| 86 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,161 | m3 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 90 | Bê tông móng tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,53 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ móng tường đầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2862 | 100m2 |
| 92 | Bê tông thân tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ thân tường đầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1714 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 đoạn ống |
| 95 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | mối nối |
| 96 | Bê tông thân hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép thân hố thu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100m2 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 99 | Ván khuôn thép mũ hố thu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK <=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 101 | Lắp đặt tấm đan các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 102 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | tấn |
| 105 | Thép hình gia cường mép tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | tấn |
| 106 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 107 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0826 | 100m3 |
| 108 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0826 | 100m3 |
| 109 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | 100m3 |
| 110 | Đắp lề bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9193 | 100m3 |
| B | PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D7cm (L=1,4m) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 2 | Sơn gỗ 2 nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Dây buộc phản quang D5mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm (tính 30%giá trị) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 156 | công |
| 13 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| C | TRẠM BƠM VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,175 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,423 | m3 |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,472 | m3 |
| 6 | Bê tông mái bờ kênh mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,852 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,052 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,92 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,464 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,885 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,434 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,049 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 111,053 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54,6 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,789 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,9 | m |
| 17 | Láng vữa XMCV M100# dày 2 cm , chống thấm mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,867 | m2 |
| 18 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,0297 | 100m |
| 19 | Cửa chớp kính, khung I nox | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m |
| 22 | Khóa Việt Tiệp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Sản xuất hoa cửa inox | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa cửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3027 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái nghiêng, ĐK <=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3591 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 29 | Thép Bật đỡ dây | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1013 | tấn |
| 32 | Cửa panô tôn huỳnh khung sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,302 | 1m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan., ô văng , lanh tô | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5074 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2987 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ nền | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 69,608 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 94,089 | m2 |
| 42 | Đá 2x4 lót dầm chân đỡ mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 43 | Rải nilong tái sinh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8384 | 100m2 |
| 44 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47,009 | m3 |
| 45 | đệm cát đen đầu cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m3 |
| 46 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 ( 70%KL) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3216 | 100m3 |
| 47 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 ( 30%KL) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56,6385 | m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 (70%KL) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1451 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 (30%KL) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 49,0767 | m3 |
| 50 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m3 |
| 51 | Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất C1 ( cọc đứng, ngập đất) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,968 | 100m |
| 52 | Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất C1 ( cọc đứng, không ngập đất) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,312 | 100m |
| 53 | Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất C1 ( cọc xiên, ngập đất) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m |
| 54 | Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất C1 ( cọc xiên, không ngập đất) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 55 | Cây tre nẹp, D=6-8 cm; L=7m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36 | cây |
| 56 | Dây thép buộc dày 3 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55,6 | kg |
| 57 | Vải bạt chắn nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 231,57 | m2 |
| 58 | Mua cát đóng bao tải | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 76,4452 | m3 |
| 59 | Xúc cát đóng vào bao tải bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 76,4452 | m3 |
| 60 | Đắp bao tải cát | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 62,66 | m3 |
| 61 | Mua bao tải đựng cát | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.671 | cái |
| 62 | Phá đập thi công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 62,66 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6266 | 100m3 |
| 64 | Nhổ cọc tre bằng thủ công, đất C1 ( phần ngập đất, tạm tính bằng 60% công đóng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,968 | 100m |
| 65 | Nhổ cọc tre bằng thủ công, đất C1 ( phần không ngập đất, tạm tính bằng 60% công đóng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,312 | 100m |
| 66 | Nhổ cọc tre bằng thủ công, đất C1 ( cọc xiên, phần ngập đất, tạm tính bằng 60% công đóng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m |
| 67 | Nhổ cọc tre bằng thủ công, đất C1 (cọc xiên, phần không ngập đất, tạm tính bằng 60% công đóng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 68 | Bê tông dầm chống M200# | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,202 | m3 |
| 69 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,836 | m3 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,581 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 62,131 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 375,6 | m2 |
| 73 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,72 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6168 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ móng dài | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5365 | 100m2 |
| 79 | Rải nilong tái sinh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1278 | 100m2 |
| 80 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3318 | 100m3 |
| 81 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,56 | m3 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5922 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama <=1,45T/m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,38 | m3 |
| 84 | Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1157 | 100m3 |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47,817 | m3 |
| 86 | ống lù D80cm BTCT M200 đúc sẵn dài 2,5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 87 | Lắp đặt cống <=3T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,034 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,458 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,875 | m2 |
| 91 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,255 | m2 |
| 92 | Ván khuôn gỗ móng dài | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | 100m2 |
| 93 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3089 | 100m3 |
| 94 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,239 | m3 |
| 95 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2322 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,951 | m3 |
| 97 | Bê tông tấm nắp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,634 | m3 |
| 98 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,346 | m3 |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,597 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,389 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,251 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 61,85 | m2 |
| 103 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,719 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1106 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1783 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 107 | Sản xuất cửa van phẳng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3834 | tấn |
| 108 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở <=5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3834 | tấn |
| 109 | Bu lông D18 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,87 | 1m2 |
| 111 | Ván khuôn gỗ sàn mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2436 | 100m2 |
| 112 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3965 | 100m2 |
| 113 | Ván khuôn gỗ móng dài | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2525 | 100m2 |
| 114 | Rải nilong tái sinh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6173 | 100m2 |
| 115 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,872 | m3 |
| 116 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0725 | 100m3 |
| 117 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45,9654 | m3 |
| 118 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5232 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,4238 | m3 |
| 120 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0861 | 100m3 |
| 121 | Máy đóng mở V1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 122 | Bê tông tấm nắp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,516 | m3 |
| 123 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,569 | m3 |
| 124 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,604 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,615 | m3 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,403 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,168 | m2 |
| 128 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 131 | Sản xuất cửa van phẳng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3822 | tấn |
| 132 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở <=5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3822 | tấn |
| 133 | Bu lông D18 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,13 | 1m2 |
| 135 | Ván khuôn gỗ sàn mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 136 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | 100m2 |
| 137 | Ván khuôn gỗ móng dài | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 138 | Rải nilong tái sinh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1868 | 100m2 |
| 139 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,159 | m3 |
| 140 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,767 | m3 |
| 141 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,389 | m3 |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,622 | m3 |
| 143 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 144 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m3 |
| 145 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m3 |
| 146 | Máy đóng mở V1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| D | PHẦN CUNG CẤP ĐIỆN ĐẾN TRẠM BƠM | |||
| 1 | Móng cột M-8 (Cột H7,5m đơn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 2 | Móng cột M2-8 (Cột H7,5m đúp) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại cáp VX (Phần xây dựng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Cột bê tông H7,5MB (Lực đầu cột 360KN) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 5 | Xà hạ thế X2-8Đ-0,4kV (Cột H đúp lô) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Sứ hạ thế A30+ty | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | Quả |
| 7 | Kèm kẹp siết S3 (Cột H đơn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Kèm kẹp siết S4 (Cột H đúp lô) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Kèm kẹp siết S5 (Cột H đúp lô) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Kẹp siết néo cáp VX 4x50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 11 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x50 (Đấu nối + ĐV+HH) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 12 | Ghíp nhôm A50 +BL | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 13 | Tiếp địa lặp lại cáp vặn xoắn (Phần lắp đặt) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông H7,5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi xà hạ thế X2-8Đ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi dây AC50/8 (15mx4) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,06 | km |
| 17 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
| 18 | Thí nghiệm tiếp địa nhà máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế 4 ruột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| 20 | Tủ công tơ 3 pha Tạm tính (Điện lực lắp tại cột số 4) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35 + 1x25mm2 (Từ tủ công tơ đến tủ điện tổng trong NM ); Kéo rải và lắp đặt cáp trong mương, trọng lượng cáp <=2kg/m, | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 (Từ tủ điện đến động cơ bơm ); Kéo dài và lắp đặt cáp trong mương, trọng lượng cáp <=1kg/m, | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x6 + 1x4mm2 (Từ tủ điện đến ĐC mồi ); Kéo dài và lắp đặt cáp trong mương, trọng lượng cáp <=1kg/m, | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng M 35mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M 25mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M 16mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M6, M4mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 28 | Bảng điện BĐ ( 1 ổ cắm, 4 công tắc bắt nổi trên tường) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | T.Bộ |
| 29 | Đèn neon đơn 36W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Đèn cổ cò bóng Led 18W (CS bể xả, bể hút) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 31 | Máng điện nhựa lắp nổi 28x10 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 32 | Dây dẫn đồng mềm 2x1,5 lên các đèn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 33 | Dây dẫn đồng mềm 2x4 (Vào bảng điện) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 34 | Tiếp địa nhà máy bơm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 35 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 36 | Thí nghiệm Ampemét AC | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 37 | Thí nghiệm Vônmét AC | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 38 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng hạ áp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 39 | Thí nghiệm APTOMAT 150 A; 100A - 500V | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 40 | Thí nghiệm APTOMAT 30A - 500 V | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| E | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế 150A 1 lộ tổng, 3 lộ ra : Vỏ tủ C1600xR600xS500mm, Tôn dày 1.5-2mm, sơn tĩnh điện. Loại 2 lớp cánh; 01 ATM 3P 150A; 01 ATM 3P 100A ; 02 ATM 3P 30A 5kA; 03 đồng hồ ampe 0-100A (EMIC); 01 đồng hồ volt 0-450V (EMIC); 01 Chuyển mạch volt 7 vị trí ; 03 đèn báo pha: Xanh - Vàng - đỏ; 01 Nút nhấn dừng khẩn; cầu chì; 01 Chuyển mạch 3 vị trí; hệ thống đồng thanh cái; vật liệu phụ, | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| F | PHẦN CUNG CẤP ĐIỆN VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Máy bơm HL1120-6,5 lắp động cơ 33kW-980v/ph lắp phù hợp cho trạm bơm xã Hồng Phong - huyện Nam Sách Hải Dương.<br/>+ Rọ rác D350<br/>+ Van xả D350 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Tổ |
| 2 | Ống thép Ø350x2500 dày 2,5 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Ống thép Ø350x2300 dày 2,5 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Ống thép Ø350x1500 dày 2,5 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cút gang Ø350x90° | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cút gang Ø350x60° | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cút gang Ø350x30° | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Bu lông M20x75+ Đai ốc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 9 | Đệm cao su Ø350 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Máy bơm mồi BCK29-510 lắp động cơ 3kW-1450v/p bao gồm cả hệ thống đường ống lắp phù hợp cho trạm bơm Hồng Phong. | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Vận chuyển máy bơm mới + vật liệu về lắp đặt (ô tô vận tải thùng loại 7T). | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 12 | Bốc máy bơm, động cơ+ thiết bị xuống (AM.11282) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,494 | tấn |
| 13 | Lắp đặt máy bơm HL1120-6,5 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,844 | tấn |
| 14 | Lắp máy bơm mồi BCK29-510 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 15 | Lắp đặt, bảo dưỡng ống và các phụ kiện máy bơm HL1120-6,5 kèm theo (3 công nhóm 3,5/7 nhóm 7/ tổ máy) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | tổ máy |
| 16 | Nhân công vận hành chạy thử máy bơm (2 công bậc 3,5/7 nhóm 8) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | tổ máy |
| 17 | Điện chạy thử máy (4h/tổ máy động cơ 33Kwh x 1 tổ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 132 | kwh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi