Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200837643-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200747091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 15:09:00 đến ngày 2020-08-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,486,727,503 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 PHẦN MÓNG NỀN:<br/>Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6514 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4935 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7276 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,1943 m3
5 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,085 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9485 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m3
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,52 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,11 m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3836 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,185 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,428 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3668 100m2
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5254 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2202 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1164 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6617 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5904 tấn
20 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9058 m3
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4354 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,182 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,125 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,005 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,005 m2
26 PHẦN THÂN KẾT CẤU Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,976 m3
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1602 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1375 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1968 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9771 tấn
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,423 m3
32 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4347 100m2
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6158 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2464 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2312 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7201 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5369 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6687 tấn
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,5222 m3
40 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2014 100m2
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0615 tấn
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0996 tấn
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3442 m3
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1149 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2034 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1276 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2216 tấn
48 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4242 100m2
49 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7266 m3
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2012 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 tấn
52 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1553 100m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,265 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,64 m2
55 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 489,04 m2
56 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,43 m2
57 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,28 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,28 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 918,743 m2
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,8475 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 778,8955 m2
62 PHẦN KIẾN TRÚC: Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2073 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7716 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0218 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,938 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8752 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,207 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,888 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,597 m3
70 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,98 m2
71 Cửa đi nhôm xingfa kính hệ 700, kính trong dày 8ly không chia ô vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,87 M2
72 Cửa đi nhôm xingfa kính hệ 700, kính trong dày 8ly có chia ô vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 M2
73 Cửa sổ nhôm xingfa kính hệ 700, kính trong dày 8ly không chia ô vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,68 M2
74 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,49 m2
75 Vách kính khung nhôm xingfa hệ 700, kính dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,49 M2
76 Lắp dựng hoa Inox cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,08 m2
77 Hoa cửa bảo vệ bằng Inox 304 vuông 14x14x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,08 M2
78 Tay vịn inox fi60 dày 1,6ly + thanh chống fi32 dày 1,4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 Mét
79 Tay vịn inox hộp 30x60x1,6ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 Mét
80 Tay vịn inox hộp 30x30x1,64ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Mét
81 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,68 m2
82 Lan can inox ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,68 M2
83 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,43 m2
84 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,96 m2
85 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,07 m2
86 Ốp Đá da Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
87 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,98 m2
88 Ốp gạch trang trí 60x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,805 m2
89 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,08 m2
90 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,928 m2
91 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,5 m
92 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m
93 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4 m
94 Kẻ roon Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,2 Mét
95 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 708,505 m2
96 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,4 m2
97 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 881,2959 m2
98 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.571,4709 m2
99 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 785,3259 m2
100 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 786,145 m2
101 PHẦN MÁI: Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4732 1m3
102 Lợp mái bằng fibrô xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1183 100m2
103 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Mét
104 Trần thạch cao hút ẩm khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,61 M2
105 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,144 m2
106 Phù hiệu tổ quốc bằng nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
107 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8034 100m2
108 PHẦN NƯỚC: Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
115 Lắp đặt côn nhựa Dxd=114x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Lắp đặt côn nhựa D27x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
117 Lắp đặt Co nhựa 90o D=114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
118 Lắp đặt Co nhựa 90o D=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
119 Lắp đặt Co nhựa 90o D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
120 Lắp đặt Co nhựa 90o D=34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
121 Lắp đặt Co nhựa 90o D=21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
122 Lắp đặt tê nhựa D=114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
123 Lắp đặt Tê nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
124 Lắp đặt khóa đồng D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Lắp đặt khóa đồng D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
126 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
128 Lắp đặt gương soi + kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
129 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
130 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
131 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
132 Máy bơm nước 300W, Q=40L/P, H=45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
133 Lắp đặt phễu thu ngăn mùi Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
134 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
135 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
136 HẦM BTH: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2005 100m3
137 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0501 100m3
138 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,609 m3
139 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m2
140 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
141 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,094 m3
142 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m2
143 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,98 m2
144 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5166 m3
145 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
146 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0171 100m2
147 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
148 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
149 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
150 PHẦN ĐIỆN: Lắp đặt Bộ máng đèn Led tuýp đôi 1,2m 2*20w 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
151 Lắp đặt Bộ máng đèn Led tuýp đơn 1,2m 1*20w 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
152 Đèn Led âm trần 18W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
153 Đèn Led âm trần 9W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
154 Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A - 250v Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
155 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
156 Quạt áp trần 55W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250v Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
158 Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250v Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
159 Lắp đặt Dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
160 Lắp đặt MCB 2P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
161 Lắp đặt MCB 2P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
162 Lắp đặt MCB 2P-20A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
163 Lắp đặt MCB 2P-63A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
164 Lắp đặt MCB 2P-125A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
165 Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 hộp
166 Lắp đặt đế âm + mặt CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
167 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
168 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
169 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
170 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 426 m
171 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
172 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
173 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
174 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
175 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
176 Lắp đặt ống nhựa HPDE D40/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100 m
177 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cuộn
178 Măng xông nối ống D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Cái
179 Măng xông nối ống D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
180 Lắp đặt tủ điện âm 16Module + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
181 Lắp đặt tủ điện âm 24Module + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
182 Router WiFi 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
183 Switch 24port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
184 Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
185 Lắp đặt dây cáp mạng UPT CAT 5e Mô tả kỹ thuật theo chương V 151 m
186 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
187 Lắp đặt ổ mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
188 Cắt lọc sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
189 Lắp đặt tủ mạng treo tường + quạt tản nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
190 Đầu bấm cáp mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
191 Đầu bấm cáp mạng RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
192 Bình chữa cháy khí 3 kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
193 Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
194 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
195 Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bịch
196 Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bảng
197 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1m3
198 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
199 PHẦN THU SÉT MÁI: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,76 1m3
200 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,76 m3
201 Lắp đặt cầu thu sét Rb=57m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
202 Kéo rải dây cáp đồng bọc nhựa PVC M70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
203 Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
204 Đóng Cọc tiếp địa D16; L2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
205 ốc xiết cáp 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
206 Chất phụ gia dẫn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Kg
207 ống sợi thủy tinh cách điện cao 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
208 Trụ đỡ kim thu sét STK D60 H=4,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
209 Hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
210 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
211 Sứ cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
212 Dây cáp D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 Mét
213 Tăng đơ căng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
214 Kẹp cáp 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->