Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200837643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200747091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 15:09:00 đến ngày 2020-08-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,486,727,503 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | PHẦN MÓNG NỀN:<br/>Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6514 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4935 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7276 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,1943 | m3 |
| 5 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,085 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9485 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,52 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,11 | m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3836 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,185 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,428 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3668 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5254 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2202 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1164 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6617 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5904 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9058 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4354 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,182 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,125 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,005 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,005 | m2 |
| 26 | PHẦN THÂN KẾT CẤU Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,976 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1602 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1375 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1968 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9771 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,423 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4347 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6158 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2464 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2312 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7201 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5369 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6687 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5222 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2014 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0615 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3442 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1149 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2034 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1276 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2216 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4242 | 100m2 |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7266 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2012 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1553 | 100m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,265 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,64 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,04 | m2 |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,43 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,28 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,28 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 918,743 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,8475 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778,8955 | m2 |
| 62 | PHẦN KIẾN TRÚC: Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2073 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7716 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0218 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,938 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8752 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,207 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,888 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,597 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,98 | m2 |
| 71 | Cửa đi nhôm xingfa kính hệ 700, kính trong dày 8ly không chia ô vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,87 | M2 |
| 72 | Cửa đi nhôm xingfa kính hệ 700, kính trong dày 8ly có chia ô vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | M2 |
| 73 | Cửa sổ nhôm xingfa kính hệ 700, kính trong dày 8ly không chia ô vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,68 | M2 |
| 74 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,49 | m2 |
| 75 | Vách kính khung nhôm xingfa hệ 700, kính dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,49 | M2 |
| 76 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,08 | m2 |
| 77 | Hoa cửa bảo vệ bằng Inox 304 vuông 14x14x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,08 | M2 |
| 78 | Tay vịn inox fi60 dày 1,6ly + thanh chống fi32 dày 1,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | Mét |
| 79 | Tay vịn inox hộp 30x60x1,6ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | Mét |
| 80 | Tay vịn inox hộp 30x30x1,64ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Mét |
| 81 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,68 | m2 |
| 82 | Lan can inox ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,68 | M2 |
| 83 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,43 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,96 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,07 | m2 |
| 86 | Ốp Đá da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,98 | m2 |
| 88 | Ốp gạch trang trí 60x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,805 | m2 |
| 89 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,08 | m2 |
| 90 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,928 | m2 |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,5 | m |
| 92 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m |
| 94 | Kẻ roon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,2 | Mét |
| 95 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,505 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,4 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 881,2959 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.571,4709 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785,3259 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,145 | m2 |
| 101 | PHẦN MÁI: Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4732 | 1m3 |
| 102 | Lợp mái bằng fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1183 | 100m2 |
| 103 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 104 | Trần thạch cao hút ẩm khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,61 | M2 |
| 105 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,144 | m2 |
| 106 | Phù hiệu tổ quốc bằng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8034 | 100m2 |
| 108 | PHẦN NƯỚC: Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=114x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa D27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 117 | Lắp đặt Co nhựa 90o D=114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 118 | Lắp đặt Co nhựa 90o D=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 119 | Lắp đặt Co nhựa 90o D=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 120 | Lắp đặt Co nhựa 90o D=34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 121 | Lắp đặt Co nhựa 90o D=21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa D=114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 124 | Lắp đặt khóa đồng D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt khóa đồng D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 128 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 131 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 132 | Máy bơm nước 300W, Q=40L/P, H=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 133 | Lắp đặt phễu thu ngăn mùi Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 135 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 136 | HẦM BTH: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2005 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | 100m3 |
| 138 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,609 | m3 |
| 139 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 141 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,094 | m3 |
| 142 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 143 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,98 | m2 |
| 144 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5166 | m3 |
| 145 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 146 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | 100m2 |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 148 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | PHẦN ĐIỆN: Lắp đặt Bộ máng đèn Led tuýp đôi 1,2m 2*20w 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 151 | Lắp đặt Bộ máng đèn Led tuýp đơn 1,2m 1*20w 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 152 | Đèn Led âm trần 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 153 | Đèn Led âm trần 9W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A - 250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 155 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 156 | Quạt áp trần 55W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 160 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt MCB 2P-20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCB 2P-125A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | hộp |
| 166 | Lắp đặt đế âm + mặt CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 167 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 168 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 169 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 170 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | m |
| 171 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 172 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 173 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D40/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 177 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cuộn |
| 178 | Măng xông nối ống D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 179 | Măng xông nối ống D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 180 | Lắp đặt tủ điện âm 16Module + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 181 | Lắp đặt tủ điện âm 24Module + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 182 | Router WiFi 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 183 | Switch 24port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 184 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 185 | Lắp đặt dây cáp mạng UPT CAT 5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | m |
| 186 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt ổ mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 188 | Cắt lọc sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 189 | Lắp đặt tủ mạng treo tường + quạt tản nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 190 | Đầu bấm cáp mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 191 | Đầu bấm cáp mạng RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 192 | Bình chữa cháy khí 3 kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 193 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 194 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 195 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bịch |
| 196 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bảng |
| 197 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1m3 |
| 198 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 199 | PHẦN THU SÉT MÁI: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | 1m3 |
| 200 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | m3 |
| 201 | Lắp đặt cầu thu sét Rb=57m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Kéo rải dây cáp đồng bọc nhựa PVC M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 203 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 204 | Đóng Cọc tiếp địa D16; L2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 205 | ốc xiết cáp 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 206 | Chất phụ gia dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Kg |
| 207 | ống sợi thủy tinh cách điện cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 208 | Trụ đỡ kim thu sét STK D60 H=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 209 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 211 | Sứ cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 212 | Dây cáp D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Mét |
| 213 | Tăng đơ căng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 214 | Kẹp cáp 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi