Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200836443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200764941 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 12:09:00 đến ngày 2020-08-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,870,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NGẦM TRÀN | |||
| 1 | Đổ bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 36,1023 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 125,5046 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗGia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi côngTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2555 | m2tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,1668 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,2328 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12,156 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3668 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,6861 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0816 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 191,8673 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,2242 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,45 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 176,4 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,6653 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,2394 | tấn |
| 16 | Khoan lỗ f42mm đế cắm thép liên kết, đá cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,9 | 100m |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4439 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thân tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 97,0495 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thân tường cánh | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,7021 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 61,025 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,6509 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng tường cánh, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,2848 | m3 |
| 23 | Khoan lỗ f42mm đế cắm thép liên kết, cấp đá IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,92 | 100m |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4537 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17,875 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thanh chống | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,715 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1556 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,7038 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông lót móng thanh chống, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,185 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 130,3728 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,3488 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 46,396 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông ốp mái taluy, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 18,9266 | m3 |
| 34 | Lớp vữa đệm dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 94,6329 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông chân khay ốp mái, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,5152 | m3 |
| 36 | Ván khuôn chân khay ốp mái | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5322 | 100m2 |
| 37 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20 | cái |
| 38 | Biển chữ nhật tên cầu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,81 | m2 |
| 39 | Biển hạn chế tải trọng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 40 | Cột treo biển báo D80 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,8 | md |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cột thủy trí, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,24 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột thủy trí | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0272 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột thủy trí, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0157 | tấn |
| 45 | Sơn cột thủy trí bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,8 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cột thủy trí | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cấu kiện |
| 47 | Đắp đất vòng vây công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,7466 | 100m3 |
| 48 | Đào thanh thải vòng vây | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,7466 | 100m3 |
| 49 | Lót bạt dứa chống thấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,3288 | 100m2 |
| 50 | Đào móng tràn, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5846 | 100m3 |
| 51 | Phá đá móng tràn, đá cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,261 | 100m3 |
| 52 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,261 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,0773 | 100m3 |
| 54 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,2699 | 100m3 |
| 55 | Phá đá mặt bằng bằng, đá cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,429 | 100m3 |
| 56 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,429 | 100m3 |
| 57 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,0227 | 100m3 |
| 58 | Phá đá mặt bằng, đá cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14,8936 | 100m3 |
| 59 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 18,423 | 100m3 |
| 60 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 33,3166 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,8551 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 52,052 | m3 |
| 63 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,642 | 100m2 |
| 64 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,642 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,224 | 100m2 |
| 66 | Làm khe phòng lún mặt đường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5 | 10m |
| 67 | Đào móng rãnh gia cố BTXM, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,07 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,3 | m3 |
| 69 | Ván khuôn rãnh BTXM | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,315 | 100m2 |
| 70 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,42 | 100m2 |
| 71 | Lớp đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 21 | m2 |
| 72 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,6336 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đá đổ thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 50,0066 | 100m3 |
| B | XỬ LÝ SẠT TẠI KM1+100 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,9353 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0709 | 100m3 |
| 3 | Phá đá nền đường, đá cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5525 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,09 | m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5525 | 100m3 |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 23 | rọ |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung kè rọ đá, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3121 | tấn |
| 8 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,9713 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá đổ thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5525 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi