Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200842073-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thiết kế An Vinh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200838013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 22:08:00 đến ngày 2020-08-24 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,172,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0102 100m³
2 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,268 100m²
3 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3194
4 Ván khuôn gỗ móng cột trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 100m²
5 SX, LD cốt thép móng fi<=18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,407 tấn
6 Bê tông móng đá 1x2 mác 250, bê tông thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1751
7 Ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2552 100m²
8 Cốt thép cổ móng fi<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1121 tấn
9 Cốt thép móng fi>18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4577 tấn
10 Bê tông cổ móng đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7048
11 Xây móng đá hộc, vữa XM75, B > 60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,0786
12 Xây móng đá hộc, vữa XM75, B <= 60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,0751
13 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5957 100m²
14 SX, LD cốt thép giằng móng fi<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2436 tấn
15 SX, LD cốt thép giằng móng fi>18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8346 tấn
16 Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, bê tông thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5527
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6933
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4441 100m³
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4441 100m³
20 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,5432
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5201
B Thân nhà
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2279 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,211 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5208 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3428 100m²
5 Bê tông cột M250, đá 1x2, tiết diện <0,1m2, H < 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3657
6 SX + LD + TD ván khuôn dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8925 100m²
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2774 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0653 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5026 tấn
10 Bê tông dầm, giằng M250, đá 1x2, bê tông thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1677
11 Ván khuôn sàn, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7718 100m²
12 Cốt thép sàn, mái fi<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8589 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,3492
14 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,6977
15 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7326
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1602 100m²
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1676 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9672
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0159 100m²
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8676
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7885
C Phần hoàn thiện
1 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4087 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4087 tấn
3 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5677 100m²
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,528
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,342
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,9595
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,572
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,6266
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,636
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,0271
11 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,4 m
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,4 m
13 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,9824
14 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,2318
15 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3632
16 Lát bậc tam cấp ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3368
17 Ốp chân móng kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,68
18 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,16
19 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,8876
20 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,662
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,2024
22 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Elephant Brand, khung xương Rondo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,2264
23 Sản xuất thang thăm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0295 tấn
24 Sản xuất hoa sắt hộp cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2002 tấn
25 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ 25,6656
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,749
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,283 100m²
28 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,305 100m²
D Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7452
2 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5817
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0098 100m²
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,594
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0109 100m²
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0926 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8207
8 Xây bể chứa bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8828
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0091 100m²
10 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4104
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0926 tấn
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,76
13 Láng mặt bể, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1294
E Sân bê tông
1 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60
2 Ván khuôn sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m²
3 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 100m²
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60
F Điện
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
4 Mặt 3 lỗ + 3 công tắc 2 cực 10A + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Công tắc đơn 10A + đế +mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Công tắc đôi 10A + đế +mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
9 Tủ điện đặt aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
10 Hộp cầu nối 80x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
11 Áp tô mát 1pha 2 cực - 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Áp tô mát 1pha 2 cực - 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Cáp CU/XLPE/PVC 2*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
16 Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
17 Ống nhựa luồn dây, nhựa mềm fi20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243 m
G Cấp nước, thoát nước
1 Ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
2 Ống nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
3 Ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
4 Lắp đặt cút nhựa , đường kính 21,32,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
5 Tê PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Téc nước inox 3000l Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
8 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
10 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 100m
11 Cút nhựa PVC 110 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Măng sông thu nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
H Thiết bị cấp thoát nước
1 Lavabo+vòi xả+xiphong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Xí bệt + vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Phễu thu sàn inox KT 150x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
I Chống sét
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14
2 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14
3 Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
4 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
5 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,84 m
6 dây nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
7 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
J Phần lắp dựng hoàn thiện
1 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,22 m
2 SX cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính trắng dầy 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,991 m2
3 SX cửa sổ nhựa lõi thép, kính trắng dầy 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 m2
4 SX vách kính nhựa lõi thép, kính trắng dầy 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,072 m2
5 Trần nhựa nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,3924 m2
6 Làm biển tên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Quốc huy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Rọ chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Tủ tôn cửa kính KT: 600x600x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
10 Bình chữa cháy 2ABC+1MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bình
11 Biển báo PCCC(tôn sơn đỏ, chữ trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 biển
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->