Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200840573-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200826771
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 15:24:00 đến ngày 2020-08-24 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,706,884,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI BÓ VỈA
1 Phá dỡ bó vỉa hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 49,2885 m3
2 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, móng bó vỉa hè cũ dày trung bình 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 30,593 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,799 100m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,799 100m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 17km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,799 100m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,004 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 27,932 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,317 m3
9 Lớp đệm bó vỉa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 252,405 m2
10 Bó vỉa hạ hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 103,2688 viên
11 Bó vỉa hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa vát 26x23x100 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 923,566 viên
12 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá, kích thước 18x22x100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 100,75 m
13 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá, kích thước 23x26x100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 901,04 m
B THI CÔNG RÃNH DỌC B25
C THÁO DỠ VÀ ĐÀO MÓNG
1 Công tác cắt bê tông mặt đường, cắt mặt đường BTAF, mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 93,777 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nhựa bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,813 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,043 m3
4 Tháo dỡ tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.875,54 cái
5 Tháo dỡ thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 145 1 cấu kiện
6 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 70,333 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,8 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,7033 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,7033 100m3
10 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,7033 100m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,215 100m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,215 100m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 17km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,215 100m3
D CÔNG TÁC SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT RÃNH DỌC
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,821 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,486 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,899 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12,926 m3
5 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc lên xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 32,315 tấn
6 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ôtô tự đổ 1000m, ôtô <=27Tấn (Tạm tính 8km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,129 100m3
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,129 100m3/1km
8 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,129 100m3/1km
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống bằng xe cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 32,315 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,8 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, Nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.876 cái
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 145 1cấu kiện
13 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,24 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 250 - Bê tông chèn khe rãnh và mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,813 m3
E HỐ GA THU NƯỚC TRỰC TIẾP
1 Công tác cắt bê tông mặt đường, cắt mặt đường BTAF, mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,348 10m
2 Tháo dỡ nắp ga trực tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 31 cái
3 Nạo vét ga rãnh hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6,045 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,0605 100 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,0605 100 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 17km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,0605 100 m3
7 Lắp dựng tấm ghi gang thu nước trực tiếp 430x860mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 31 cái
F NẠO VÉT, NÂNG CỔ, CẢI TẠO CỬA THU NƯỚC GA HÀM ẾCH
1 Tháo dỡ nắp ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 9 1 cấu kiện
2 Nạo vét ga hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,4 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,054 100 m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,054 100 m3
5 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,054 100 m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,005 100 m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,005 100 m3
8 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,005 100 m3
9 Bê tông nâng cổ ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,397 m3
10 Mua bộ nắp thu nước, KT 530*960mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
11 Lắp dựng song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 9 1 cấu kiện
13 Mua viên vỉa hàm ếch bằng đá tự nhiên, dài 120 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 41 cái
14 Lắp đặt viên vỉa hàm ếch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 41 m
G NÂNG CỔ GA ĐIỆN, VIỄN THÔNG HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ nắp ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 48 1cấu kiện
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông nâng cổ ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,202 100 m2
3 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,218 m3
4 Lắp dựng tấm đan ga điện bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 48 1 cấu kiện
H XÂY DỰNG MẶT VỈA HÈ
1 Tháo dỡ nền gạch Block hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2.033,73 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 72,016 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,94 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,94 100 m3
5 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,94 100 m3
6 Đào khuôn hè, độ sâu <=15 cm, đất cấp III - bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 521,204 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,212 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,212 100m3
9 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,212 100m3
10 Đầm nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 ( Tính chiều dày đầm lèn 20cm trên tổng diện tích mặt hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,508 100m3
11 Rải lớp giấy dầu cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 26,657 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng vỉa hè, đá 1x2, mác 150 dày 8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 202,998 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <250 cm, mác 250 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 19,238 m3
14 Lớp vữa lát gạch, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2.665,73 m2
15 Lát vỉa hè bằng đá Marble xanh xám kích thước 30x30x5cm (băm nhám mài viền 2cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2.196,607 m2
16 Lát vỉa hè bằng đá Marble xanh xám kích thước 30x30x5cm (băm nhám mài viền 2cm)-Viên sần dẫn hướng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 309,1792 m2
17 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 159,9438 m2
18 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 159,9438 m2
I XÂY DỰNG BỒN CÂY
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bồn cây bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 10,321 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép-Móng bồn cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4,708 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,4 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 13,578 m3
5 Lớp vữa lát bó bồn cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 140,02 m2
6 Bó bồn cây bằng đá 10x15x70 cm (viên dài 70cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.025,1464 viên
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 28,3541 tấn
8 Bó bồn cây bằng đá KT 10x15x70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 700,1 m
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,15 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,15 100 m3
11 Vận chuyển đất 17 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,15 100 m3
J LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA THOÁT NƯỚC CÁC HỘ DÂN
1 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 17,5 Công
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 70 cái
3 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,345 100 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->