Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200839980-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xã Cư Mgar
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200824867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn CTMTQG XDNTM, ngân sách huyện và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 14:34:00 đến ngày 2020-08-21 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,030,533,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC TỔNG THỂ
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 gốc cây
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,886 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8588 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8588 100m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,886 100m3
7 Bê tông đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 dày 100mm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,38 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Phần DT sân mở rộng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,72 m3
9 Cắt khe co giãn sân bê tông mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 10m
10 Lát gạch Terazzo KT 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 646,03 m2
11 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3126 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,861 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,582 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0388 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0296 tấn
16 Trát gờ chỉ xung quanh bó hè và bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 634,8 m
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu xung quanh bó hè và bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,861 m2
B NHẦ LỚP HỌC 06 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, bằng 90% KL đất đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5846 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, bằng 10% KL đất đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6064 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,278 m3
4 Bê tông đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 dày 100mm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,921 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,273 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3856 100m2
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5816 m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5143 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7578 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7578 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8208 100m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0737 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0228 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,956 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8956 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1456 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1492 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9604 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4635 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6734 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2056 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3223 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1962 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0091 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5752 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5843 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2934 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,645 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8841 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4521 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8111 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9829 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7097 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7441 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5687 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1501 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2235 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4655 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9333 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2329 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0924 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4209 tấn
44 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7657 m3
45 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9524 m3
46 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2608 m3
47 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5693 m3
48 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,5834 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 560,082 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 748,33 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,385 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,586 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,936 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Chống thấm 2 lớp quét vuông góc theo quy trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,58 m2
55 Láng sê nô vữa XM mác 100, tạo độ dốc thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,58 m2
56 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,18 m
57 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m
58 Công tác ốp gạch gốm tráng men KT7x20 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,632 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.248,98 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,907 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.138,627 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 621,954 m2
63 SXLD cửa đi khung nhựa lõi thép kính 8 ly cường lực (Bao gồm khóa và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,68 m2
64 SXLD cửa sổ khung nhựa lõi thép kính 8 ly cường lực (Bao gồm khóa và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,8 m2
65 SXLD hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4 m2
66 Gạch bông gió XM lan can KT 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 Viên
67 SXLD lan can sắt cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m2
68 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 m2
69 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,417 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,417 tấn
71 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8875 100m2
72 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0704 100m2
73 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,11 m2
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,7016 m2
75 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,73 m2
76 Lát đá bậc tam cấp,cầu thang , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,8525 m2
77 ỐP chỉ đá chân cột sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m
78 Ống thoát nước PVC D90 âm cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 100m
79 Ống chống tràn PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m
80 Ống thông dầm PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
81 Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
82 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
88 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
89 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
90 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
92 Lắp đặt đèn led âm trần có chóa phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
93 Lắp đặt Đèn sát trần D300, bán cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
94 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
95 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
96 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
97 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
100 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Hộp đấu nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
103 Hộp đấu nối phân nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
104 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
105 Đào đất chôn bãi cọc thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m3
106 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
107 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m mạ đồng bao gồm giá đỡ và dây neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
108 Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
109 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
110 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->