Gói thầu: Cải tạo, lót gạch khuôn viên UBND thị trấn Bến Lức

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200810313-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân thị trấn Bến Lức
Tên gói thầu Cải tạo, lót gạch khuôn viên UBND thị trấn Bến Lức
Số hiệu KHLCNT 20200808683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đô thị loại IV năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 14:39:00 đến ngày 2020-08-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 851,006,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A LÓT GẠCH
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông bằng máy cào bóc chiều dày lớp bóc <= 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,062 100m2
2 Dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
3 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 ( lưu ý láng tạo dốc về hố ga theo hiện trạng và chỗ mỏng nhất dày 2cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 859,4 m2
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x3mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 806,2 m2
5 Gia công thép V30x30x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0295 tấn
6 Lắp dựng thép V30x30x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0295 tấn
7 Thép V30x30x3 STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5 kg
B CẢI TẠO VÒNG XOAY
1 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,87 1m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7594 m2
3 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 ( do đá cắt thành nhiều mảng nhỏ và không theo kích thước vuông vứt nên nhân hệ số hao hụt 1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,33 m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0111 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0462 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0644 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2565 m3
8 Sơn đà bao bằng sơn phản quang trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,466 m2
C CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ nền gạch ceramic nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,24 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,12 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
4 Nhân công dọn dẹp mặt bằng công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
5 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh hiện hữu đã bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
6 Tháo dỡ cửa D2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m2
7 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1232 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạc 40x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,32 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,33 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,05 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,28 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m2
14 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
19 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D MÁI CHE SÂN KHẤU
1 Khoan cấy bắt bu lông vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 lỗ
2 Bu lông D18, L=250 STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
3 Bu lông D18, L=350 STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9423 tấn
5 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9423 tấn
6 Thép tấm dày 12mm STK (Sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,14 kg
7 Thép tấm dày 10mm STK (Sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8 kg
8 Thép tấm dày 8mm STK (Sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 kg
9 Thép ống D49 dày 3.6mm STK (Sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4 m
10 Thép hộp 120x60x3.2 STK (Sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,05 m
11 Thép hộp 50x50x2 STK (Sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,39 m
12 Chốt D60 dày 12mm STK (Sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Lợp mái bằng tấm PoLyCarBonate đặc ruột dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5033 100m2
E CẢI TẠO CỘT CỔNG
1 Đục tẩy bề mặt cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,972 1m2
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,972 m2
3 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5648 m2
F SỬA CHỮA, CẢI TẠO TƯỢNG ĐÀI BÀ CHÁNH THÂU
1 Đục tẩy bề mặt bê tông trụ, tượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8005 m3
2 Đắp hoa văn bông sen mặt sau (NC+VT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
3 Trát lại phù điêu và tượng đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,289 m2
4 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,731 m2
6 Quét dung dịch chống thấm dung dịch CT11A 6 lớp ( định mức hao phí 2 lớp trong điều kiện hóa chất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,499 m2
7 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7675 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,664 m2
9 Sơn trụ, tượng bằng 6 nước sơn kiềm ( định mức hao phí 3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,666 m2
10 Sơn trụ, tượng bằng 9 lớp sơn màu ( định mức hai phí 3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,499 m2
11 Sơn trụ, tượng bằng 2 lớp sơn ánh kim ( định mức hao phí 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,833 m2
12 Sơn trụ, tượng bằng 2 lớp sơn bóng ( định mức hao phí 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,833 m2
13 Sơn phủ 2 lớp sơn 2K bề mặt tượng, trụ ( định mức hao phí 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,833 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->