Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200840361-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200714370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 15:57:00 đến ngày 2020-08-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,535,741,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG KẾT NỐI NGHĨA TRANG:
1 Đào vét bùn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,76 m3
2 Vận chuyển bùn đào bỏ bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6976 100m3
3 Đắp san nền bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3839 100m3
4 Mua vật liệu đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.299,9757 m3
5 San nền 50cm trên cùng bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6976 100m3
6 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cây
7 Đào gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 gốc
8 Đào đất không thích hợp bằng thủ công, Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,16 1m3
9 Đào cấp nền đường bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,35 1m3
10 Đào khuôn đường mới bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,568 1m3
11 Đào khuôn đường mới bằng máy, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3427 100m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,78 m3
13 Xúc cục bê tông lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6978 100m3
14 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2709 100m3
15 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8327 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4359 100m3
17 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,246 100m2
18 Bê tông mặt đường mác M250#, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,92 m3
19 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 100m2
20 Mua đá lẫn đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.573,988 m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km, Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0916 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6519 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6978 100m3
24 Đào móng kè đá bằng thủ công, Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,242 1m3
25 Đào móng kè đá bằng máy, Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1697 100m3
26 Ván khuôn bê tông lót móng kè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4604 100m2
27 Bê tông lót móng kè đá mác M100#, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3 m3
28 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100# Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,96 m3
29 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100# Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,24 m3
30 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m vào bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,7144 100m
31 Đắp trả móng tường chắn K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,71 m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km, Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,275 100m3
33 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa (khe co dãn bố trí 10m/01 khe co dãn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,6731 m2
34 Đắp bờ vây thi công tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3109 100m3
35 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bờ vây để thi công tường chắn (20cm/01 cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,305 100m
36 Phá bỏ bờ vây thanh thải dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3109 100m3
37 Lắp dựng cốt thép giằng trụ tiêu xích Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1292 tấn
38 Ván khuôn giằng trụ tiêu xích Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3171 100m2
39 Bê tông giằng trụ tiêu xích mác M200#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,73 m3
40 Thép ống D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 532,682 kg
41 Quả cầu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 quả
42 Sắt vuông 16x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,714 kg
43 Mắt xích D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,2164 kg
44 Đắp vỉa hè bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6057 100m3
45 Mua VL đắp K95 đá lẫn đất tôn nền vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 858,741 m3
46 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m3
47 Mua cây xanh (cau vua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cây
48 Bó vỉa bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 ck
49 Lát vỉa hè bằng gạch Terrazo Mô tả kỹ thuật theo chương V 745,13 m2
50 Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 745,13 m2
51 Bê tông lót vỉa hè mác M150#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,513 m3
52 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6644 100m2
53 Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,81 m2
54 Bê tông rãnh đan mác M200#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,11 m3
55 Bê tông lót móng rãnh đan mác M150#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,38 m3
56 Ván khuôn bê tông lót móng đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6927 100m2
57 Lắp đặt đan rãnh đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 692 cái
58 Xây bó gáy bằng gạch XMCL, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 m3
59 Bê tông móng bó gáy hè mác M150#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m3
60 Ván khuôn bê tông lót bó gáy hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1351 100m2
61 Trát tường bó gáy hè dày 2cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,45 m2
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6513 100m2
63 Vữa XM M75# dày 2cm lót bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,98 m2
64 Bê tông lót móng bó vỉa mác M150#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,01 m3
65 Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7539 100m2
66 Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 377 1cấu kiện
67 Bê tông bó vỉa mác M200#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,82 m3
68 Cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0434 tấn
69 Đào móng ga bằng thủ công, Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,076 1m3
70 Đào móng ga bằng máy, Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 100m3
71 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,03 m3
72 Bê tông lót móng ga mác M150#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,98 m3
73 Ván khuôn bê tông lót móng ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2075 100m2
74 Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,62 m3
75 Trát tường ga dày 2cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,3 m2
76 Ván khuôn giằng đỉnh ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3376 100m2
77 Bê tông giằng đỉnh ga mác M200#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
78 Bê tông tấm đan hố ga mác M250#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,35 m3
79 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1868 100m2
80 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4835 tấn
81 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 1cấu kiện
82 Song chắn rác trước sân Nghĩa trang Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
83 Song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
84 Mua nắp ga bằng ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
85 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,59 m3
86 Bê tông thân rãnh bê tông mác M250#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,43 m3
87 Bê tông nắp rãnh mác M250#, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,72 m3
88 Lắp đặt thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 1cấu kiện
89 Lắp đặt nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 1cấu kiện
90 Ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3461 100m2
91 Ván khuôn nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3149 100m2
92 Cốt thép thân rãnh, nắp rãnh ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7589 tấn
93 Cốt thép thân rãnh, nắp rãnh ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2202 tấn
94 Làm mối nối rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 mối nối
B TUYẾN THÔN THƯỢNG:
1 Đào đất KTH bằng thủ công, Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 1m3
2 Đào khuôn đường mới bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,482 1m3
3 Đào khuôn đường mới bằng máy, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9793 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,84 m3
5 Xúc cục bê tông lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7484 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5021 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3284 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7179 100m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8325 100m2
10 Bê tông mặt đường mác M250#, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,66 m3
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,856 100m2
12 Mua đá lẫn đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.407,967 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km, Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0228 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9741 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7484 100m3
16 Phá dỡ kết cấu tường gạch hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,53 m3
17 Đào móng kè đá bằng thủ công, Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,952 1m3
18 Đào móng kè đá bằng máy, Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9181 100m3
19 Ván khuôn bê tông lót móng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4405 100m2
20 Bê tông lót móng kè mác M100#, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,56 m3
21 Xây tường kè bằng đá hộc, vữa XM M100# Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,84 m3
22 Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M100# Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,67 m3
23 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m vào bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,322 100m
24 Đắp trả móng tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,02 m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9674 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3753 100m3
27 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa ( bố trí 10m/01 khe co dãn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0448 m2
28 Đắp bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9286 100m3
29 Đóng cọc tre gia cố bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1125 100m
30 Phá bỏ bờ vây - thanh thải dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9286 100m3
31 Ván khuôn gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1388 100m2
32 Bê tông gờ chắn bánh mác M200#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,14 m3
33 Sơn gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,88 m2
C TƯỜNG RÀO, CẢNH QUAN
1 Đào móng tường rào bằng máy, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6485 100m3
2 Đào móng tường rào bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3165 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m vào móng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,75 100m
4 Ván khuôn móng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 100m2
5 Bê tông lót móng mác M100#, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
6 Xây móng bằng đá hộc đoạn qua ao, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,165 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc đoạn qua ao, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,16 m3
8 Ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5157 100m2
9 Cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1766 tấn
10 Cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9854 tấn
11 Bê tông giằng tường mác M200#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7273 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,9125 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9105 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4591 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,7404 m2
16 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,4432 m2
17 Ốp tường trụ, cột - Gạch 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,9132 m2
18 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,2704 m2
19 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6475 tấn
20 Mũi mác Mô tả kỹ thuật theo chương V 504 cái
21 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,068 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,7926 1m2
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0535 100m3
24 Ván khuôn bê tông lót bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 100m2
25 Bê tông lót bó vỉa, M200#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,675 m3
26 Vữa xi măng lót bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,75 m2
27 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá 15x10x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 268 m
28 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,56 m3
29 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3656 100m3
30 Nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,8 m2
31 Bê tông lót gạch mác M200#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,28 m3
32 Vữa xi măng lót gạch lát, dày 2cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,8 m2
33 Lát đường bằng gạch Terrazzo 40x40x3.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,8 m2
34 Trồng cỏ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 257 m2
35 Trồng cây khu cảnh quan Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cây
36 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,8 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,8 m3
38 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,025 m3
39 Đào nền đường bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,9775 m3
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,35 m3
41 Mua vật liệu đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4935 m3
42 San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4449 100m3
43 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7228 100m3
44 Nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,4 m2
45 Bê tông nền mác, M200#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,14 m3
46 Vữa xi măng lót gạch, dày 2cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,4 m2
47 Lát sân bằng Terrazzo 40x40x3.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,4 m2
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->