Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200840024-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200804247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và nguồn vốn xã hội hóa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 14:20:00 đến ngày 2020-08-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,008,614,454 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN HẠ GIẢI
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 18,2 m2
2 Hạ giải mái ngói chiều cao <= 4m 156,784 m2
3 Hạ giải rui, hoành mái bằng thủ công 45 công
4 Hạ giải vì mái, cột đỡ vì mái bằng thủ công 45 công
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 35,5443 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm 4,8411 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào, đất cấp III 0,3738 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 77,7654 m3
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III 1,5909 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III 39,7748 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,092 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1056 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 7,446 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 8,4042 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 21,252 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,5372 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0342 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,8253 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 12,3204 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,8402 100m2
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 3,4456 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1354 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,0152 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 8,4506 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 2,5154 100m3
18 Mua đất về đắp 52,6752 m3
C KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác 0,591 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0612 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,8259 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 3,4331 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 35,9807 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0104 100m2
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0106 tấn
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 0,1144 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,4163 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 4,0048 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 2,1185 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,0648 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,3592 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 2,5528 tấn
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,924 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 23,4771 m3
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 17,9478 m3
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,7371 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,5027 m3
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 6,55 m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 1,7237 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 10,588 m3
23 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 173,2606 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 12 m2
25 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 184,2982 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75 400,48 m2
27 Trát trần, vữa XM M75 211,85 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 6,48 m2
29 Đắp đấu Kẻ, Con Chồng, Trụ Chốn (Bao gồm cả nhân công) 88 chi tiết
30 Đắp đấu chân cột, đỉnh cột, Guốc Thượng Lương, Đầu Dư (Bao gồm cả nhân công) 34 chi tiết
31 Đắp giả cột liền tường (Bao gồm cả nhân công hoàn thiện) 10 chi tiết
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 14,0125 m3
33 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm 154,9531 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch dất nung 500x500mm 7,5888 m2
35 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 12,0702 m2
36 Lát đá bậc tam cấp 22,5 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 185,2606 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 190,7782 m2
39 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 679,109 m2
D CẤP ĐIỆN
1 Hộp tủ điện KT 300x200x150mm 1 hộp
2 Lắp đặt ổ cắm đôi 6 cái
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 cái
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 6 bộ
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 150 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 100 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 70 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm 20 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm 100 m
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 4 hộp
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 1 cái
E PHẦN TU BỔ
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 43,3 m
2 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông 224,6386 m2
3 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa 10 hiện vật
4 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da 2 mặt thú
5 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da 0,8 m2
6 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 3x0,18m 2 con
7 Lắp dựng rồng, phượng 2 con
8 Lắp dựng các con thú khác 4 con
9 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da 2,5434 m2
10 Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm 66,779 m2
11 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự 456,24 m
12 Trát, tu bổ, phục hồi Rui Mái giả Gỗ chiều dày trung bình 2 cm 205,0755 m2
13 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự, bằng gỗ Lim hoặc tương đương 0,4108 m3
14 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản, bằng gỗ Lim hoặc tương đương 0,6819 m3
15 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự, bằng gỗ Lim hoặc tương đương 16,198 m2
16 Chế tạo, lắp đặt con tiện bằng gỗ Lim hoặc tương đương 211 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->