Gói thầu: Gói thầu thi công: Nạo vét đắp bờ Kênh số 6 lô 1; Kênh số 19 lô 1; Kênh số 20 lô 1; Xây dựng Cống đầu Kênh số 6 lô 1; Cống đầu Kênh số 19 lô 1; Cống đầu Kênh số 20 lô 1; Cống đầu kênh cống Ngựa; Cống Ngã 3 kênh Cống Ngựa – Kênh KC2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200840690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công: Nạo vét đắp bờ Kênh số 6 lô 1; Kênh số 19 lô 1; Kênh số 20 lô 1; Xây dựng Cống đầu Kênh số 6 lô 1; Cống đầu Kênh số 19 lô 1; Cống đầu Kênh số 20 lô 1; Cống đầu kênh cống Ngựa; Cống Ngã 3 kênh Cống Ngựa – Kênh KC2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20190704183 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp (theo Quyết định số 1244/QĐ-BTC ngày 04/7/2017 của Bộ tài chính) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 15:44:00 đến ngày 2020-08-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,718,694,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| B | II. NẠO VÉT, ĐẮP BỜ KÊNH SỐ 6 LÔ 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,0955 | 100m3 |
| 2 | Phao thép phục vụ đào kênh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,9202 | ca |
| 3 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3, số lượng máy đào 1 máy | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,2422 | 100m3 |
| 4 | Phao thép phục vụ đắp bờ | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,7947 | ca |
| 5 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 741,28 | m3 |
| 6 | Chặt cây, dọn cỏ hai bên mái và bờ kênh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 37,45 | 100m2 |
| 7 | Ô tô 5T vận chuyển cây và cành cây đến bãi đổ | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | ca |
| 8 | Nhân công lắp ghép, tháo dỡ phao thép | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | công |
| C | III. NẠO VÉT, ĐẮP BỜ KÊNH SỐ 19 LÔ 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,5575 | 100m3 |
| 2 | Phao thép phục vụ đào kênh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,9512 | ca |
| 3 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3, số lượng máy đào 1 máy | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,075 | 100m3 |
| 4 | Phao thép phục vụ đắp bờ | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 19,8387 | ca |
| 5 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 963,25 | m3 |
| 6 | Chặt cây, dọn cỏ hai bên mái và bờ kênh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 45,5 | 100m2 |
| 7 | Ô tô 5T vận chuyển cây và cành cây đến bãi đổ | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | ca |
| 8 | Nhân công lắp ghép, tháo dỡ phao thép và hỗ trợ di chuyển tôn chống lầy | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | công |
| D | IV. NẠO VÉT, ĐẮP BỜ KÊNH SỐ 20 LÔ 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 21,6778 | 100m3 |
| 2 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3, số lượng máy đào 1 máy | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,6297 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 918,18 | m3 |
| 4 | Chặt cây, dọn cỏ hai bên mái và bờ kênh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 51,84 | 100m2 |
| 5 | Ô tô 5T vận chuyển cây và cành cây đến bãi đổ | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | ca |
| 6 | Nhân công hỗ trợ di chuyển tôn chống lầy | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | công |
| 7 | Tôn chống lầy | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 282,6 | kg |
| 8 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,2 | 100m |
| 9 | Cây tre giằng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 13 | cây |
| 10 | Phên tre gia cố | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | m2 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển tre, cây chống bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,13 | 100 cây |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển tre, cây chống bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,13 | 100 cây |
| 13 | Dây thép | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,6 | kg |
| E | V. CỐNG SỐ 6 LÔ 1 - XÃ ĐÔNG HƯNG | |||
| F | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,9 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,2725 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,306 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1282 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5712 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,125 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5013 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0545 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3859 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,5 | m2 |
| 14 | PHẦN SÂN TIÊU NĂNG 2 PHÍA | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0 | 0.0 |
| 15 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | 100m |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,5 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,5 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,4 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | m2 |
| 21 | SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0 | 0.0 |
| 22 | Đá lót 2 x 4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,25 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,242 | m3 |
| 24 | KÈ MÁI KÊNH | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0 | 0.0 |
| 25 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | 12,84 | m3 | |
| 26 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 40,46 | m3 |
| 27 | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA) | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0 | 0.0 |
| 28 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,7405 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,654 | m3 |
| 30 | Nilong lót móng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,27 | m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0136 | 100m2 |
| 32 | CÁNH CỐNG | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0 | 0.0 |
| 33 | Bu lông M14-50 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 46 | cái |
| 34 | Bu lông M18-200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 35 | Cao su củ tỏi | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 31,2 | kg |
| 36 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4323 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | 0,4323 | tấn | |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | m2 |
| 39 | Nhân cống lắp dựng máy đóng mở | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | công |
| 40 | DÀN VAN | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0 | 0.0 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3828 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0638 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1122 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0712 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0219 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0812 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0301 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0082 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1275 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0081 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,051 | tấn |
| 52 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0847 | tấn |
| 53 | Sản xuất lan can | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0337 | tấn |
| 54 | Bu lông vít nở D14 lắp lan can | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 55 | Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 56 | PHẦN ĐẤT | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0 | 0.0 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,6131 | 100m3 |
| 58 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,775 | m3 |
| 59 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,5993 | 100m3 |
| 60 | Thuê bãi vật liệu | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bãi |
| 61 | Đắp cát bãi vật liệu | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | m3 |
| 62 | QUAI XANH | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0 | 0.0 |
| 63 | Đắp quai xanh bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu NC=1.48*bậc 3/7; MTC=0.65*MTC | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7393 | 100m3 |
| 64 | Đào xúc đất để đắp quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,791 | 100m3 |
| 65 | Đào phá quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7393 | 100m3 |
| 66 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,92 | 100m |
| 67 | Cọc tre giằng ngang | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 39 | m |
| 68 | Phên tre | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 48,98 | m2 |
| 69 | Nhổ cọc tre (tính bằng 50% đóng) | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,92 | 100m |
| 70 | Dỡ phên tre | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 48,98 | m2 |
| 71 | Thép néo và thép buộc | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 79,365 | kg |
| 72 | Máy bơm nước 20CV | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | ca |
| 73 | Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao, tôn chống lầy | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | công |
| 74 | Tôn chống lầy (khấu hao 10%) | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 226,08 | kg |
| G | VI. CỐNG ĐẦU KÊNH SỐ 19 LÔ 1 - XÃ ĐÔNG HƯNG | |||
| H | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,875 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,125 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,125 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,3375 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,0323 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,306 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1317 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5866 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,125 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4961 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0716 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3859 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,5 | m2 |
| 14 | PHẦN SÂN TIÊU NĂNG 2 PHÍA | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0 | 0.0 |
| 15 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | 100m |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,5 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,5 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,15 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | m2 |
| 21 | SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0 | 0.0 |
| 22 | Đá lót 2 x 4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,25 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,206 | m3 |
| 24 | KÈ MÁI KÊNH | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0 | 0.0 |
| 25 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,213 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 41,064 | m3 |
| 27 | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA) | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0 | 0.0 |
| 28 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,7405 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | 3,654 | m3 | |
| 30 | Nilong lót móng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,27 | m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0116 | 100m2 |
| 32 | CÁNH CỐNG | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0 | 0.0 |
| 33 | Bu lông M14-50 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 46 | cái |
| 34 | Bu lông M18-200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 35 | Cao su củ tỏi | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 31,2 | kg |
| 36 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4323 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4323 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | m2 |
| 39 | Nhân cống lắp dựng máy đóng mở | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | công |
| 40 | DÀN VAN | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0 | 0.0 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3828 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0638 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1122 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0712 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0219 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0812 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0301 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0082 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1275 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0081 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,051 | tấn |
| 52 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0847 | tấn |
| 53 | Sản xuất lan can | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0337 | tấn |
| 54 | Bu lông vít nở D14 lắp lan can | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 55 | Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 56 | PHẦN ĐẤT | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0 | 0.0 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2209 | 100m3 |
| 58 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,55 | m3 |
| 59 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,4605 | 100m3 |
| 60 | Thuê bãi vật liệu | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bãi |
| 61 | Đắp cát bãi vật liệu | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | m3 |
| 62 | QUAI XANH | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0 | 0.0 |
| 63 | Đắp quai xanh bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu NC=1.48*bậc 3/7; MTC=0.65*MTC | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2803 | 100m3 |
| 64 | Đào xúc đất để đắp quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,37 | 100m3 |
| 65 | Đào phá quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2803 | 100m3 |
| 66 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,12 | 100m |
| 67 | Cọc tre giằng ngang | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 54 | m |
| 68 | Phên tre | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 82,08 | m2 |
| 69 | Nhổ cọc tre (tính bằng 50% đóng) | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,12 | 100m |
| 70 | Dỡ phên tre | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 82,08 | m2 |
| 71 | Thép néo và thép buộc | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 109,89 | kg |
| 72 | Máy bơm nước 20CV | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | ca |
| 73 | Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao, tôn chống lầy | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | công |
| I | VII. CỐNG ĐẦU KÊNH SỐ 20 LÔ 1 - XÃ ĐÔNG HƯNG | |||
| J | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,875 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,125 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,125 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,3375 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,0323 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,306 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1317 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5866 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,125 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4633 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0716 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3859 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,5 | m2 |
| 14 | PHẦN SÂN TIÊU NĂNG 2 PHÍA | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0 | 0.0 |
| 15 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 14 | 100m | |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,5 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,5 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,15 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | m2 |
| 21 | SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0 | 0.0 |
| 22 | Đá lót 2 x 4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,25 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,206 | m3 |
| 24 | KÈ MÁI KÊNH | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0 | 0.0 |
| 25 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | 12,4683 | m3 | |
| 26 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 41,9224 | m3 |
| 27 | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA) | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0 | 0.0 |
| 28 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,7492 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,6656 | m3 |
| 30 | Nilong lót móng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,328 | m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0116 | 100m2 |
| 32 | CÁNH CỐNG | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0 | 0.0 |
| 33 | Bu lông M14-50 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 46 | cái |
| 34 | Bu lông M18-200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 35 | Cao su củ tỏi | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 31,2 | kg |
| 36 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4323 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4323 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | m2 |
| 39 | Nhân cống lắp dựng máy đóng mở | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | công |
| 40 | DÀN VAN | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0 | 0.0 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3828 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0638 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1122 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0712 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0219 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0812 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0301 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0082 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1275 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0081 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,051 | tấn |
| 52 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0847 | tấn |
| 53 | Sản xuất lan can | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0337 | tấn |
| 54 | Bu lông vít nở D14 lắp lan can | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 55 | Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 56 | PHẦN ĐẤT | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0 | 0.0 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,5377 | 100m3 |
| 58 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 19,125 | m3 |
| 59 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,5577 | 100m3 |
| 60 | Thuê bãi vật liệu | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bãi |
| 61 | Đắp cát bãi vật liệu | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | m3 |
| 62 | QUAI XANH | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0 | 0.0 |
| 63 | Đắp quai xanh bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu NC=1.48*bậc 3/7; MTC=0.65*MTC | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0902 | 100m3 |
| 64 | Đào xúc đất để đắp quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,1665 | 100m3 |
| 65 | Đào phá quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0902 | 100m3 |
| 66 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,44 | 100m |
| 67 | Cọc tre giằng ngang | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 48 | m |
| 68 | Phên tre | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 70,3 | m2 |
| 69 | Nhổ cọc tre (tính bằng 50% đóng) | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,44 | 100m |
| 70 | Dỡ phên tre | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 70,3 | m2 |
| 71 | Thép néo và thép buộc | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 97,68 | kg |
| 72 | Máy bơm nước 20CV | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | ca |
| 73 | Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao, tôn chống lầy | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | công |
| K | VIII. XÂY DỰNG CỐNG ĐẦU KÊNH CỐNG NGỰA | |||
| L | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,21 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,03 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,03 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,28 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,5441 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,848 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1423 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,797 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1568 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5351 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,1506 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3169 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,22 | m2 |
| 14 | PHẦN SÂN VÀ TƯỜNG CÁNH | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0 | 0.0 |
| 15 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,24 | 100m |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,9 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,9 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,744 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,3647 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1296 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1066 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7497 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0867 | tấn |
| 24 | SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0 | 0.0 |
| 25 | Đá lót 2 x 4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,072 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 27,216 | m3 |
| 27 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 80,48 | m3 |
| 28 | KÈ MÁI KÊNH | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0 | 0.0 |
| 29 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,0623 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 55,4435 | m3 |
| 31 | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA) | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0 | 0.0 |
| 32 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,2592 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,0122 | m3 |
| 34 | Nilong lót móng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 35,061 | m2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,012 | 100m2 |
| 36 | CÁNH CỐNG | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0 | 0.0 |
| 37 | Bu lông M14-50 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 34 | cái |
| 38 | Bu lông M18-200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 39 | Cao su củ tỏi | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 40,2 | kg |
| 40 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5608 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5608 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 25 | m2 |
| 43 | DÀN VAN | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0 | 0.0 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,825 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,356 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0486 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1802 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1071 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1603 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0847 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1008 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1275 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0081 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1447 | tấn |
| 55 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3025 | tấn |
| 56 | Sản xuất lan can | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1579 | tấn |
| 57 | Bu lông vít nở D14 lắp lan can | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 40 | cái |
| 58 | Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 59 | PHẦN ĐẤT | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0 | 0.0 |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,2376 | 100m3 |
| 61 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 38,04 | m3 |
| 62 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,7131 | 100m3 |
| 63 | Thuê bãi vật liệu | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bãi |
| 64 | Đắp cát bãi vật liệu | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | m3 |
| 65 | QUAI XANH PHÍA SÔNG | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0 | 0.0 |
| 66 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 257,22 | m3 |
| 67 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 73,92 | 100m |
| 68 | Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 340 | M |
| 69 | Phên tre | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 257,22 | m2 |
| 70 | Bạt dứa lót | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.343 | m2 |
| 71 | Thép néo và thép buộc | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 352,24 | kg |
| 72 | Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% đóng) | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 73,92 | 100m |
| 73 | Phaá quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,5722 | 100m3 |
| 74 | Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | ca |
| 75 | Máy bơm nước 20CV | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | ca |
| 76 | Phao thép 15 tấn | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | ca |
| 77 | Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | công |
| 78 | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0 | 0.0 |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,4 | m3 |
| M | IX. XÂY DỰNG CỐNG NGÃ BA KÊNH CỐNG NGỰA - KÊNH KC2 | |||
| N | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 32,578 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,654 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,654 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 25,35 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 35,8955 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,456 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2327 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,612 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3674 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,1427 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,7107 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,9447 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,78 | m2 |
| 14 | PHẦN TƯỜNG CÁNH | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0 | 0.0 |
| 15 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,2752 | 100m |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,692 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,692 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,768 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 25,9566 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2291 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,9825 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,093 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,8941 | tấn |
| 24 | PHẦN BỂ TIÊU NĂNG 2 PHÍA | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0 | 0.0 |
| 25 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 46,592 | 100m |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,32 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,32 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 34,448 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5808 | 100m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,28 | m2 |
| 31 | SÂN BÊ TÔNG 2 PHÍA | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0 | 0.0 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,3 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,844 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2472 | 100m2 |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | m2 |
| O | SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA | |||
| 1 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 83,88 | m3 |
| 2 | KÈ MÁI KÊNH | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0 | 0.0 |
| 3 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,6689 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 80,0067 | m3 |
| 5 | BẢN QUÁ ĐỘ, DẦM KÊ BẢN QUÁ ĐỘ, CỌC TIÊU | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0 | 0.0 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1794 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép bản quá độ và dầm kê bản quá độ | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6005 | tấn |
| 8 | Bê tông bản quá độ và dầm kê bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,4295 | m3 |
| P | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA) | |||
| 1 | Đá lót 2 x4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,4125 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,55 | m3 |
| 3 | Nilong lót móng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 42,75 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0234 | 100m2 |
| Q | CÁNH CỐNG | |||
| 1 | Bu lông M14-50 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 76 | cái |
| 2 | Bu lông M18-200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Cao su củ tỏi | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 87,6 | kg |
| 4 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,465 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,465 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 21,168 | m2 |
| R | DÀN VAN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,753 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,7003 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2933 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1733 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2529 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1449 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1844 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,9621 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0397 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1234 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2965 | tấn |
| 13 | Sản xuất lan can | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1731 | tấn |
| 14 | Bu lông vít nở D14 lắp lan can | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 56 | cái |
| 15 | Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| S | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 643,6055 | m3 |
| 2 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,297 | 100m3 |
| 3 | Thuê bãi vật liệu | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bãi |
| 4 | Đắp cát bãi vật liệu | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | m3 |
| 5 | Đất núi mua thêm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 218,5933 | m3 |
| T | QUAI XANH PHÍA SÔNG | |||
| 1 | Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | ca |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II gia cố hố bơm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,98 | 100m |
| 3 | Phên tre gia cố hố bơm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,6 | m2 |
| 4 | Máy bơm nước 20CV | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | ca |
| 5 | Phao thép 15 tấn | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | ca |
| 6 | Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi