Gói thầu: Gói thầu thi công: Nạo vét đắp bờ Kênh số 6 lô 1; Kênh số 19 lô 1; Kênh số 20 lô 1; Xây dựng Cống đầu Kênh số 6 lô 1; Cống đầu Kênh số 19 lô 1; Cống đầu Kênh số 20 lô 1; Cống đầu kênh cống Ngựa; Cống Ngã 3 kênh Cống Ngựa – Kênh KC2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200840690-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói thầu thi công: Nạo vét đắp bờ Kênh số 6 lô 1; Kênh số 19 lô 1; Kênh số 20 lô 1; Xây dựng Cống đầu Kênh số 6 lô 1; Cống đầu Kênh số 19 lô 1; Cống đầu Kênh số 20 lô 1; Cống đầu kênh cống Ngựa; Cống Ngã 3 kênh Cống Ngựa – Kênh KC2
Số hiệu KHLCNT 20190704183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp (theo Quyết định số 1244/QĐ-BTC ngày 04/7/2017 của Bộ tài chính)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 15:44:00 đến ngày 2020-08-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,718,694,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
2 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
B II. NẠO VÉT, ĐẮP BỜ KÊNH SỐ 6 LÔ 1
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 22,0955 100m3
2 Phao thép phục vụ đào kênh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 13,9202 ca
3 Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3, số lượng máy đào 1 máy Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 11,2422 100m3
4 Phao thép phục vụ đắp bờ Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 14,7947 ca
5 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 741,28 m3
6 Chặt cây, dọn cỏ hai bên mái và bờ kênh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 37,45 100m2
7 Ô tô 5T vận chuyển cây và cành cây đến bãi đổ Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2 ca
8 Nhân công lắp ghép, tháo dỡ phao thép Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 công
C III. NẠO VÉT, ĐẮP BỜ KÊNH SỐ 19 LÔ 1
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 20,5575 100m3
2 Phao thép phục vụ đào kênh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 12,9512 ca
3 Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3, số lượng máy đào 1 máy Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 15,075 100m3
4 Phao thép phục vụ đắp bờ Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 19,8387 ca
5 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 963,25 m3
6 Chặt cây, dọn cỏ hai bên mái và bờ kênh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 45,5 100m2
7 Ô tô 5T vận chuyển cây và cành cây đến bãi đổ Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2 ca
8 Nhân công lắp ghép, tháo dỡ phao thép và hỗ trợ di chuyển tôn chống lầy Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 công
D IV. NẠO VÉT, ĐẮP BỜ KÊNH SỐ 20 LÔ 1
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 21,6778 100m3
2 Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3, số lượng máy đào 1 máy Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10,6297 100m3
3 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 918,18 m3
4 Chặt cây, dọn cỏ hai bên mái và bờ kênh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 51,84 100m2
5 Ô tô 5T vận chuyển cây và cành cây đến bãi đổ Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2 ca
6 Nhân công hỗ trợ di chuyển tôn chống lầy Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5 công
7 Tôn chống lầy Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 282,6 kg
8 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 11,2 100m
9 Cây tre giằng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 13 cây
10 Phên tre gia cố Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 12 m2
11 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển tre, cây chống bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4,13 100 cây
12 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển tre, cây chống bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4,13 100 cây
13 Dây thép Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 17,6 kg
E V. CỐNG SỐ 6 LÔ 1 - XÃ ĐÔNG HƯNG
F THÂN CỐNG
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 14 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 7,9 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10,2725 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,306 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1282 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5712 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,125 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5013 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,0545 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3859 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4,5 m2
14 PHẦN SÂN TIÊU NĂNG 2 PHÍA Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0 0.0
15 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 14 100m
16 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,5 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,5 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 8,4 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,12 100m2
20 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 6 m2
21 SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0 0.0
22 Đá lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3,25 m3
23 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 13,242 m3
24 KÈ MÁI KÊNH Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0 0.0
25 Rải Đá dăm lót 2 x 4 12,84 m3
26 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 40,46 m3
27 PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA) Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0 0.0
28 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,7405 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3,654 m3
30 Nilong lót móng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 18,27 m2
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0136 100m2
32 CÁNH CỐNG Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0 0.0
33 Bu lông M14-50 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 46 cái
34 Bu lông M18-200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
35 Cao su củ tỏi Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 31,2 kg
36 Sản xuất cửa van phẳng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4323 tấn
37 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m 0,4323 tấn
38 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 m2
39 Nhân cống lắp dựng máy đóng mở Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5 công
40 DÀN VAN Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0 0.0
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3828 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0638 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1122 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0712 100m2
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0219 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0812 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0301 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0082 tấn
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1275 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0081 100m2
51 Sản xuất thang sắt Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,051 tấn
52 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0847 tấn
53 Sản xuất lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0337 tấn
54 Bu lông vít nở D14 lắp lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 24 cái
55 Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
56 PHẦN ĐẤT Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0 0.0
57 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,6131 100m3
58 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 18,775 m3
59 Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,5993 100m3
60 Thuê bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bãi
61 Đắp cát bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 12 m3
62 QUAI XANH Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0 0.0
63 Đắp quai xanh bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu NC=1.48*bậc 3/7; MTC=0.65*MTC Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,7393 100m3
64 Đào xúc đất để đắp quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,791 100m3
65 Đào phá quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,7393 100m3
66 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10,92 100m
67 Cọc tre giằng ngang Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 39 m
68 Phên tre Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 48,98 m2
69 Nhổ cọc tre (tính bằng 50% đóng) Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10,92 100m
70 Dỡ phên tre Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 48,98 m2
71 Thép néo và thép buộc Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 79,365 kg
72 Máy bơm nước 20CV Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5 ca
73 Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao, tôn chống lầy Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 công
74 Tôn chống lầy (khấu hao 10%) Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 226,08 kg
G VI. CỐNG ĐẦU KÊNH SỐ 19 LÔ 1 - XÃ ĐÔNG HƯNG
H THÂN CỐNG
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 14,875 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,125 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,125 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 8,3375 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 11,0323 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,306 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1317 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5866 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,125 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4961 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,0716 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3859 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4,5 m2
14 PHẦN SÂN TIÊU NĂNG 2 PHÍA Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0 0.0
15 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 14 100m
16 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,5 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,5 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 15,15 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,12 100m2
20 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 6 m2
21 SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0 0.0
22 Đá lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3,25 m3
23 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 13,206 m3
24 KÈ MÁI KÊNH Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0 0.0
25 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 12,213 m3
26 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 41,064 m3
27 PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA) Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0 0.0
28 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,7405 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 3,654 m3
30 Nilong lót móng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 18,27 m2
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0116 100m2
32 CÁNH CỐNG Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0 0.0
33 Bu lông M14-50 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 46 cái
34 Bu lông M18-200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
35 Cao su củ tỏi Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 31,2 kg
36 Sản xuất cửa van phẳng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4323 tấn
37 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4323 tấn
38 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 m2
39 Nhân cống lắp dựng máy đóng mở Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5 công
40 DÀN VAN Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0 0.0
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3828 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0638 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1122 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0712 100m2
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0219 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0812 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0301 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0082 tấn
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1275 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0081 100m2
51 Sản xuất thang sắt Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,051 tấn
52 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0847 tấn
53 Sản xuất lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0337 tấn
54 Bu lông vít nở D14 lắp lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 24 cái
55 Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
56 PHẦN ĐẤT Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0 0.0
57 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,2209 100m3
58 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 16,55 m3
59 Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,4605 100m3
60 Thuê bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bãi
61 Đắp cát bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 12 m3
62 QUAI XANH Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0 0.0
63 Đắp quai xanh bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu NC=1.48*bậc 3/7; MTC=0.65*MTC Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,2803 100m3
64 Đào xúc đất để đắp quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,37 100m3
65 Đào phá quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,2803 100m3
66 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 15,12 100m
67 Cọc tre giằng ngang Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 54 m
68 Phên tre Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 82,08 m2
69 Nhổ cọc tre (tính bằng 50% đóng) Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 15,12 100m
70 Dỡ phên tre Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 82,08 m2
71 Thép néo và thép buộc Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 109,89 kg
72 Máy bơm nước 20CV Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5 ca
73 Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao, tôn chống lầy Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 công
I VII. CỐNG ĐẦU KÊNH SỐ 20 LÔ 1 - XÃ ĐÔNG HƯNG
J THÂN CỐNG
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 14,875 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,125 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,125 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 8,3375 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 11,0323 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,306 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1317 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5866 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,125 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4633 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,0716 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3859 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4,5 m2
14 PHẦN SÂN TIÊU NĂNG 2 PHÍA Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0 0.0
15 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II 14 100m
16 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,5 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,5 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 15,15 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,12 100m2
20 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 6 m2
21 SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0 0.0
22 Đá lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3,25 m3
23 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 13,206 m3
24 KÈ MÁI KÊNH Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0 0.0
25 Rải Đá dăm lót 2 x 4 12,4683 m3
26 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 41,9224 m3
27 PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA) Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0 0.0
28 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,7492 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3,6656 m3
30 Nilong lót móng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 18,328 m2
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0116 100m2
32 CÁNH CỐNG Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0 0.0
33 Bu lông M14-50 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 46 cái
34 Bu lông M18-200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
35 Cao su củ tỏi Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 31,2 kg
36 Sản xuất cửa van phẳng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4323 tấn
37 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4323 tấn
38 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 m2
39 Nhân cống lắp dựng máy đóng mở Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5 công
40 DÀN VAN Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0 0.0
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3828 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0638 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1122 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0712 100m2
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0219 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0812 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0301 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0082 tấn
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1275 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0081 100m2
51 Sản xuất thang sắt Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,051 tấn
52 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0847 tấn
53 Sản xuất lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0337 tấn
54 Bu lông vít nở D14 lắp lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 24 cái
55 Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
56 PHẦN ĐẤT Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0 0.0
57 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,5377 100m3
58 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 19,125 m3
59 Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,5577 100m3
60 Thuê bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bãi
61 Đắp cát bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 12 m3
62 QUAI XANH Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0 0.0
63 Đắp quai xanh bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu NC=1.48*bậc 3/7; MTC=0.65*MTC Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,0902 100m3
64 Đào xúc đất để đắp quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,1665 100m3
65 Đào phá quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,0902 100m3
66 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 13,44 100m
67 Cọc tre giằng ngang Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 48 m
68 Phên tre Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 70,3 m2
69 Nhổ cọc tre (tính bằng 50% đóng) Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 13,44 100m
70 Dỡ phên tre Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 70,3 m2
71 Thép néo và thép buộc Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 97,68 kg
72 Máy bơm nước 20CV Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5 ca
73 Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao, tôn chống lầy Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 công
K VIII. XÂY DỰNG CỐNG ĐẦU KÊNH CỐNG NGỰA
L THÂN CỐNG
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 14,21 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,03 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,03 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 9,28 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 16,5441 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,848 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1423 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,797 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1568 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5351 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,1506 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3169 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5,22 m2
14 PHẦN SÂN VÀ TƯỜNG CÁNH Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0 0.0
15 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 16,24 100m
16 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,9 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,9 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 9,744 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,3647 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1296 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1066 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,7497 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0867 tấn
24 SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0 0.0
25 Đá lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 9,072 m3
26 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 27,216 m3
27 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 80,48 m3
28 KÈ MÁI KÊNH Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0 0.0
29 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 17,0623 m3
30 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 55,4435 m3
31 PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA) Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0 0.0
32 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5,2592 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 7,0122 m3
34 Nilong lót móng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 35,061 m2
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,012 100m2
36 CÁNH CỐNG Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0 0.0
37 Bu lông M14-50 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 34 cái
38 Bu lông M18-200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
39 Cao su củ tỏi Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 40,2 kg
40 Sản xuất cửa van phẳng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5608 tấn
41 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5608 tấn
42 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 25 m2
43 DÀN VAN Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0 0.0
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,825 m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,356 m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,0486 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1802 100m2
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1071 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1603 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0847 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1008 tấn
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1275 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0081 100m2
54 Sản xuất thang sắt Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1447 tấn
55 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3025 tấn
56 Sản xuất lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1579 tấn
57 Bu lông vít nở D14 lắp lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 40 cái
58 Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
59 PHẦN ĐẤT Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0 0.0
60 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3,2376 100m3
61 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 38,04 m3
62 Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,7131 100m3
63 Thuê bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bãi
64 Đắp cát bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 18 m3
65 QUAI XANH PHÍA SÔNG Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0 0.0
66 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 257,22 m3
67 Đóng cọc gỗ bằng máy đào Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 73,92 100m
68 Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 340 M
69 Phên tre Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 257,22 m2
70 Bạt dứa lót Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1.343 m2
71 Thép néo và thép buộc Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 352,24 kg
72 Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% đóng) Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 73,92 100m
73 Phaá quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,5722 100m3
74 Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4 ca
75 Máy bơm nước 20CV Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5 ca
76 Phao thép 15 tấn Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 ca
77 Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 công
78 PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0 0.0
79 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,4 m3
M IX. XÂY DỰNG CỐNG NGÃ BA KÊNH CỐNG NGỰA - KÊNH KC2
N THÂN CỐNG
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 32,578 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4,654 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4,654 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 25,35 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 35,8955 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 9,456 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2327 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,612 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3674 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,1427 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,7107 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,9447 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 8,78 m2
14 PHẦN TƯỜNG CÁNH Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0 0.0
15 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 26,2752 100m
16 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4,692 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4,692 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 18,768 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 25,9566 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2291 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,9825 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,093 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,8941 tấn
24 PHẦN BỂ TIÊU NĂNG 2 PHÍA Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0 0.0
25 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 46,592 100m
26 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 8,32 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 8,32 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 34,448 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5808 100m2
30 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 7,28 m2
31 SÂN BÊ TÔNG 2 PHÍA Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0 0.0
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5,3 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 20,844 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2472 100m2
35 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3 m2
O SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA
1 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 83,88 m3
2 KÈ MÁI KÊNH Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0 0.0
3 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 26,6689 m3
4 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 80,0067 m3
5 BẢN QUÁ ĐỘ, DẦM KÊ BẢN QUÁ ĐỘ, CỌC TIÊU Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0 0.0
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1794 100m2
7 Cốt thép bản quá độ và dầm kê bản quá độ Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,6005 tấn
8 Bê tông bản quá độ và dầm kê bản quá độ, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 7,4295 m3
P PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA)
1 Đá lót 2 x4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 6,4125 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 8,55 m3
3 Nilong lót móng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 42,75 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0234 100m2
Q CÁNH CỐNG
1 Bu lông M14-50 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 76 cái
2 Bu lông M18-200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
3 Cao su củ tỏi Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 87,6 kg
4 Sản xuất cửa van phẳng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,465 tấn
5 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,465 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 21,168 m2
R DÀN VAN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,2 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,753 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,7003 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2933 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1733 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2529 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1449 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1844 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,9621 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0397 100m2
11 Sản xuất thang sắt Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1234 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2965 tấn
13 Sản xuất lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1731 tấn
14 Bu lông vít nở D14 lắp lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 56 cái
15 Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
S PHẦN ĐẤT
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 643,6055 m3
2 Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 6,297 100m3
3 Thuê bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bãi
4 Đắp cát bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 18 m3
5 Đất núi mua thêm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 218,5933 m3
T QUAI XANH PHÍA SÔNG
1 Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2 ca
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II gia cố hố bơm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,98 100m
3 Phên tre gia cố hố bơm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5,6 m2
4 Máy bơm nước 20CV Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5 ca
5 Phao thép 15 tấn Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 ca
6 Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->