Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200842285-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200257754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-15 09:19:00 đến ngày 2020-08-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,971,376,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường:
1 Đào nền đường bằng thủ công, Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,59 1m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900,97 1m3
3 Đào nền đường bằng máy, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,8104 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 612,16 m3
5 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1216 100m3
6 Đắp nền đường bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0556 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,2222 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5931 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3222 100m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,061 100m2
11 Bê tông mặt đường mác M250#, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.001,22 m3
12 Ván khuôn cho bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8373 100m2
13 Mua vật liệu đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.703,227 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km, Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4459 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,8201 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1216 100m3
B Tường chắn:
1 Đào móng tường chắn bằng thủ công, Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,458 1m3
2 Đào móng tường chắn bắng máy, Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8583 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng đá hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,97 m3
4 Xây tường chắn thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,47 m3
5 Xây móng tường chắn bằng đá hộc, vữa XM M100# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,36 m3
6 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,5995 100m
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,34 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km, Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4895 100m3
9 Đắp đập tạm thi công tường chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1929 100m3
10 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m vào bùn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,17 100m
11 Phá đập tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1929 100m3
C Vuốt nối đoạn qua mương:
1 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0486 100m2
2 Bê tông giằng tường mác M200#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 m3
3 Xây tường thẳng bằng XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,05 m3
4 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0558 tấn
D Cống ngang tuyến:
1 Đào móng cống bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,32 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3784 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,0575 100m
5 Lắp đặt ống cống bê tông D500 và làm mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 đoạn ống
6 Mua ống cống D500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 ck
7 Ván khuôn cho bê tông móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0457 100m2
8 Bê tông móng cống mác M200# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,78 m3
9 Xây tường cống bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,31 m3
10 Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5 m2
11 Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,03 m2
12 Ván khuôn giằng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0726 100m2
13 Bê tông giằng cống mác M200#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,09 m3
14 Ván khuôn tấm đan cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
15 Cốt thép tấm đan cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0988 tấn
16 Bê tông tấm đan cống mác M250#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m3
17 Lắp đặt tấm đan cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1cấu kiện
18 Xây móng cống tròn D500 bằng đá hộc, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5 m3
E Rãnh B400:
1 Đào móng rãnh bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,952 1m3
2 Đào móng rãnh bằng máy, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0381 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4534 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,27 m3
5 Bê tông rãnh mác M250#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,43 m3
6 Bê tông tấm đan rãnh mác M250#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,85 m3
7 Lắp dựng cấu kiện rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 425 cái
8 Lắp đặt cấu kiện tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 425 1cấu kiện
9 Ván khuôn cho bê tông rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3471 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1611 100m2
11 Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9085 tấn
12 Cốt thép rãnh, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5792 tấn
13 Cốt thép tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,127 tấn
14 Làm mối nối rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 424 mối nối
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5942 100m3
F Cống dọc tuyến:
1 Thi công lớp đá đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,2 m3
2 Lắp đặt đế cống D500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 408 1cấu kiện
3 Mua đế cống D500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 408 ck
4 Lắp đặt ống bê tông D500 và làm mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204 1 đoạn ống
5 Mua cống D500 tải trọng HL93 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 527 ck
G Ga thoát nước:
1 Đào móng ga bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,38 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,04 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,23 m3
4 Ván khuôn cho bê tông lót móng ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1715 100m2
5 Bê tông lót móng ga mác M150#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,13 m3
6 Xây tường thẳng ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,03 m3
7 Trát tường trong ga dày 2cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,56 m2
8 Láng nền đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,52 m2
9 Bê tông giằng ga mác M200#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 m3
10 Ván khuôn cho bê tông giằng ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1854 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông tấm đan ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2391 100m2
12 Cốt thép tấm đan ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7304 tấn
13 Bê tông tấm đan ga mác M250#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,12 m3
14 Lắp đặt tấm đan ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 1cấu kiện
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3334 100m3
H Rãnh B800:
1 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,86 m3
2 Ván khuôn cho bê tông lót móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7394 100m2
3 Bê tông móng rãnh mác M150#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,3 m3
4 Xây tường rãnh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,58 m3
5 Trát tường trong rãnh dày 2cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 472,95 m2
6 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,78 m2
7 Ván khuôn cho bê tông giằng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2671 100m2
8 Bê tông giằng rãnh mác M200#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,76 m3
9 Lắp đặt tấm đan rãnh loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cái
10 Bê tông tấm đan rãnh mác M250#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,62 m3
11 Ván khuôn cho bê tông tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2772 100m2
12 Cốt thép tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8154 tấn
13 Lắp đặt tấm đan rãnh loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 1cấu kiện
I Gờ chắn bánh:
1 Ván khuôn cho bê tông gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9468 100m2
2 Bê tông gờ chắn bánh mác M200#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,54 m3
3 Lắp dựng gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194 1cấu kiện
4 Sơn gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,552 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->