Gói thầu: Xây dựng cầu Phú Thuận – xã Phú Riềng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200842022-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Riềng tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Xây dựng cầu Phú Thuận – xã Phú Riềng
Số hiệu KHLCNT 20200842013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 19:35:00 đến ngày 2020-08-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,589,019,161 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CẦU
B KẾT CẤU PHẦN TRÊN
C DẦM CHỦ
1 Cung cấp dầm I, L=24,54m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 5 dầm
2 Lắp dựng dầm cầu I (24m<L<33m) bằng cần cẩu - Trên cạn Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 5 1 dầm
D DẦM NGANG
1 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 C30 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,23 m3
2 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,22 tấn
3 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,16 tấn
4 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6 m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,66 tấn
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,49 100m2
E GỐI CAO SU
1 Lắp đặt gối cầu cao su 400x250x50mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 10 cái
F KHE CO GIÃN
1 Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 15 m
2 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,267 tấn
3 Bê tông C40 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,76 m3
4 Quét keo epoxy Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 17,4 m2
G LAN CAN
H Gờ lan can đổ tại chỗ
1 Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 C30 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 17,64 m3
2 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,27 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,04 100m2
I Tay vịn lan can
1 Sản xuất thép ống lan can cầu Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,52 tấn
2 Sản xuất thép tấm lan can cầu Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,82 tấn
3 Báo giá mạ kẽm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,16 tấn
4 Cung cấp bu lông M18, L=300mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 176 bộ
5 Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,16 tấn
6 Quét keo epoxy Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,06 m3
J THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống gang, D110/128 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,4 m
2 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=168mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,06 100m
3 Cung cấp, lắp đặt bộ nắp đậy (10,61kg/cái) Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 cái
4 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0039 tấn
K LỚP PHÒNG NƯỚC DẠNG DUNG DỊCH
1 Chống thấm bản mặt cầu bằng phun dung dịch chống thấm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,78 100m2
L BẢN MẶT CẦU/ LỚP PHỦ MẶT CẦU
1 Bê tông bản mặt cầu C30 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 36,32 m3
2 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 21km, ôtô 10.7m3 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,36 100m3
3 Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D<=10mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,33 tấn
4 Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D<=18mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,56 tấn
5 Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D>18mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,28 tấn
6 Ván khuôn Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,41 100m2
7 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,78 100m2
8 Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,22 100tấn
9 Vận chuyển BTN từ trạm trộn, cự ly 21km bằng ô tô 12T Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,22 100 tấn
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,78 100m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 188 cái
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,02 m3
13 Cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,87 tấn
14 Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,28 100m2
M KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
N MỐ M1& M2 TRÊN CẠN
1 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 490,41 m3
2 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 21km, ôtô 10.7m3 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,9 100m3
3 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,12 tấn
4 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,68 tấn
5 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 17,06 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,74 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 4x6 C10 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,66 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 36,72 100m3
9 Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D105mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,96 100m3 đá nguyên khai
10 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 41,17 100m3
11 Mua sỏi đỏ Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 4.651,93 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 46,52 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (4km) Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 46,52 100m3
O BẢN QUÁ ĐỘ
1 Bê tông móng đá 1x2 C25, R>250 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 28,04 m3
2 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 21km, ôtô 10.7m3 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,28 100m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,8 m3
4 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,02 tấn
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,19 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính > 18 mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,09 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,28 100m2
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,84 m2
P GIA CỐ ĐẦU MỐ VÀ TALUY SAU MỐ
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM C8 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 91,9 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,34 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,22 100m
4 Vải địa kỹ thuật 12KN/m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,02 100m2
5 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 36,76 m3
Q Chân khay
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM C8 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 32,32 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,5 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,42 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,21 m3
R Mương xây đá hộc 80x80
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM C8 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 93,05 m3
2 Xây đá hộc phần tường vữa C100>=60cm cao >=2m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 116,45 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 C15 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 14,76 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,94 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,48 100m3
S KẾT CẤU PHỤ TRỢ
T THÉP HÌNH LÀM ĐÀ GIÁO
1 Lắp đặt, Khấu hao hệ đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1 th+5%*2) Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 26,14 tấn
2 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (HS = 2) Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 52,29 tấn
U Tấm bê tông đá 1x2 C20 40x80x20cm
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 cấu kiện
2 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,51 m3
3 Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,04 100m2
V PHỤ TRỢ THI CÔNG DẦM NGANG
1 Lắp đặt, Khấu hao hệ đà giáo (KHVLC = 1,5%*4 lần *0,1 th+5%*4) Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,13 tấn
2 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (HS = 2) Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,25 tấn
3 Gỗ, ván gỗ các loại (KH = 1/8) Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,34 m3
W PHỤ TRỢ THI CÔNG BẢN MẶT CẦU
1 Lắp đặt, Khấu hao hệ đà giáo (KHVLC = 1,5%*1 lần *0,333 th+5%*1) Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,61 tấn
2 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (HS = 2) Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,61 tấn
3 Gỗ, ván gỗ các loại (KH = 1/8) Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,6 m3
X Mặt bằng công trường, bãi vật liệu, đường công vụ
1 Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 4x6 C10 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 35,7 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, CPDD loại 2 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,71 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất mua mới) Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,49 100m3
4 Mua sỏi đỏ Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 281,79 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,82 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (4km) Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,82 100m3
Y Đường công vụ
1 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất mua mới) Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 9 100m3
2 Mua sỏi đỏ Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.017 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,17 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (4km) Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,17 100m3
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1500mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 đoạn ống
6 Đào bỏ đường công vụ, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 9 100m3
7 Thanh thải ống cống Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 đoạn ống
Z Thanh thải cầu hiện hữu
1 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 204 m3
2 Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo dàn cầu Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 16,53 tấn
3 Vận chuyển thép, cự ly 10km Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,65 10tấn
4 Xúc cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,04 100m3
5 Vận chuyển cục bê tông trong phạm vi <= 1000m đổ đi Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,04 100m3
AA PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
AB Nền đường
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,58 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 20,31 100m3
3 Mua sỏi đỏ Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2.295,04 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 22,95 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (4km) Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 22,95 100m3
AC Mặt đường
1 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,28 100m2
2 Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,24 100tấn
3 Vận chuyển BTN từ trạm trộn, cự ly 21km bằng ô tô 12T Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,24 100 tấn
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới (cấp phối đá dăm loại 1) Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,18 100m3
5 Tưới lớp mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,28 100m2
6 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,46 100m3
7 Mua sỏi đỏ Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 168,9 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,69 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (4km) Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,69 100m3
AD HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 90cm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
2 Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 65x40cm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
3 Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 135x70cm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
4 Cung cấp trụ đỡ biển báo D80mm (công lắp đã tính trong công lắp đặt biển báo) Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 13,72 m
5 Cung cấp tấm chụp nhựa ngăn nước Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cái
6 Cung cấp thép hình Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,36 kg
7 Sơn sắt thép các loại 2 nước Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,88 m2
8 Cung cấp bu lông D13, L=12cm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 12 cái
9 Cung cấp bu lông D13, L=5cm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cái
10 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 53 cái
11 Lắp đặt trụ tiêu Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 53 trụ
12 Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 C10 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,77 m3
13 Đào đất móng hố, cột trụ, đất cấp I Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,49 m3
AE Tôn sóng
1 Cung cấp đầu tôn sóng, L=0,7m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,6 m
2 Lắp đặt tôn lượn sóng (chỉ tính công) Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 36 m
3 Cung cấp tấm tôn sóng, L=3,32m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 36 m
4 Đóng trụ đỡ tôn sóng Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,24 100m
5 Cung cấp cột thép U160x160x1500, dày 5mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 16 cái
6 Cung cấp bu lông liên kết D16, L=36mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 128 cái
7 Cung cấp bu lông neo D16, L=260mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 32 cái
8 Cung cấp bu lông D20, L=380mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 16 cái
9 Cung cấp bản đệm thép U160x160x360, dày 5mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 16 cái
10 Cung cấp tiêu phản quang Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 16 cái
11 Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 C15 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,2 m3
12 Bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, đá 1x2 C10 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4 m3
13 Đào đất móng hố, cột trụ, đất cấp I Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,6 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->