Gói thầu: Xây dựng cầu Phú Thuận – xã Phú Riềng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200842022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Riềng tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xây dựng cầu Phú Thuận – xã Phú Riềng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200842013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 19:35:00 đến ngày 2020-08-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,589,019,161 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CẦU | |||
| B | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| C | DẦM CHỦ | |||
| 1 | Cung cấp dầm I, L=24,54m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu I (24m<L<33m) bằng cần cẩu - Trên cạn | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | 1 dầm |
| D | DẦM NGANG | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 C30 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,23 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,66 | tấn |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,49 | 100m2 |
| E | GỐI CAO SU | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su 400x250x50mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| F | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 2 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 3 | Bê tông C40 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 4 | Quét keo epoxy | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,4 | m2 |
| G | LAN CAN | |||
| H | Gờ lan can đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 C30 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,64 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,04 | 100m2 |
| I | Tay vịn lan can | |||
| 1 | Sản xuất thép ống lan can cầu | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,52 | tấn |
| 2 | Sản xuất thép tấm lan can cầu | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,82 | tấn |
| 3 | Báo giá mạ kẽm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,16 | tấn |
| 4 | Cung cấp bu lông M18, L=300mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 176 | bộ |
| 5 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,16 | tấn |
| 6 | Quét keo epoxy | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| J | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang, D110/128 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,4 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=168mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bộ nắp đậy (10,61kg/cái) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0039 | tấn |
| K | LỚP PHÒNG NƯỚC DẠNG DUNG DỊCH | |||
| 1 | Chống thấm bản mặt cầu bằng phun dung dịch chống thấm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,78 | 100m2 |
| L | BẢN MẶT CẦU/ LỚP PHỦ MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu C30 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,32 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 21km, ôtô 10.7m3 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D<=10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,33 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D<=18mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,56 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D>18mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 6 | Ván khuôn | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,78 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,22 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn, cự ly 21km bằng ô tô 12T | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,22 | 100 tấn |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,78 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 188 | cái |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,02 | m3 |
| 13 | Cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,87 | tấn |
| 14 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| M | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| N | MỐ M1& M2 TRÊN CẠN | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 490,41 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 21km, ôtô 10.7m3 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,9 | 100m3 |
| 3 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,68 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,06 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,74 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 4x6 C10 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,66 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,72 | 100m3 |
| 9 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D105mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,96 | 100m3 đá nguyên khai |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 41,17 | 100m3 |
| 11 | Mua sỏi đỏ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4.651,93 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 46,52 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (4km) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 46,52 | 100m3 |
| O | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 C25, R>250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28,04 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 21km, ôtô 10.7m3 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C10 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,19 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính > 18 mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,09 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,84 | m2 |
| P | GIA CỐ ĐẦU MỐ VÀ TALUY SAU MỐ | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM C8 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 91,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,34 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,76 | m3 |
| Q | Chân khay | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM C8 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32,32 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,21 | m3 |
| R | Mương xây đá hộc 80x80 | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM C8 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 93,05 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc phần tường vữa C100>=60cm cao >=2m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 116,45 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 C15 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,76 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,94 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,48 | 100m3 |
| S | KẾT CẤU PHỤ TRỢ | |||
| T | THÉP HÌNH LÀM ĐÀ GIÁO | |||
| 1 | Lắp đặt, Khấu hao hệ đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1 th+5%*2) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26,14 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (HS = 2) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 52,29 | tấn |
| U | Tấm bê tông đá 1x2 C20 40x80x20cm | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| V | PHỤ TRỢ THI CÔNG DẦM NGANG | |||
| 1 | Lắp đặt, Khấu hao hệ đà giáo (KHVLC = 1,5%*4 lần *0,1 th+5%*4) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,13 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (HS = 2) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,25 | tấn |
| 3 | Gỗ, ván gỗ các loại (KH = 1/8) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| W | PHỤ TRỢ THI CÔNG BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Lắp đặt, Khấu hao hệ đà giáo (KHVLC = 1,5%*1 lần *0,333 th+5%*1) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,61 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (HS = 2) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,61 | tấn |
| 3 | Gỗ, ván gỗ các loại (KH = 1/8) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| X | Mặt bằng công trường, bãi vật liệu, đường công vụ | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 4x6 C10 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 35,7 | m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, CPDD loại 2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,71 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất mua mới) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,49 | 100m3 |
| 4 | Mua sỏi đỏ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 281,79 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,82 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (4km) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,82 | 100m3 |
| Y | Đường công vụ | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất mua mới) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | 100m3 |
| 2 | Mua sỏi đỏ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.017 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,17 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (4km) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,17 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1500mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 6 | Đào bỏ đường công vụ, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | 100m3 |
| 7 | Thanh thải ống cống | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| Z | Thanh thải cầu hiện hữu | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 204 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo dàn cầu | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,53 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thép, cự ly 10km | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,65 | 10tấn |
| 4 | Xúc cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,04 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển cục bê tông trong phạm vi <= 1000m đổ đi | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,04 | 100m3 |
| AA | PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| AB | Nền đường | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,58 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,31 | 100m3 |
| 3 | Mua sỏi đỏ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.295,04 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22,95 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (4km) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22,95 | 100m3 |
| AC | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,28 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,24 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn, cự ly 21km bằng ô tô 12T | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,24 | 100 tấn |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới (cấp phối đá dăm loại 1) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,18 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,28 | 100m2 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,46 | 100m3 |
| 7 | Mua sỏi đỏ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 168,9 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,69 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (4km) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,69 | 100m3 |
| AD | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 90cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 65x40cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 135x70cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D80mm (công lắp đã tính trong công lắp đặt biển báo) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,72 | m |
| 5 | Cung cấp tấm chụp nhựa ngăn nước | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp thép hình | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,36 | kg |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,88 | m2 |
| 8 | Cung cấp bu lông D13, L=12cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Cung cấp bu lông D13, L=5cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 53 | cái |
| 11 | Lắp đặt trụ tiêu | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 53 | trụ |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 C10 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 13 | Đào đất móng hố, cột trụ, đất cấp I | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,49 | m3 |
| AE | Tôn sóng | |||
| 1 | Cung cấp đầu tôn sóng, L=0,7m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,6 | m |
| 2 | Lắp đặt tôn lượn sóng (chỉ tính công) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36 | m |
| 3 | Cung cấp tấm tôn sóng, L=3,32m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36 | m |
| 4 | Đóng trụ đỡ tôn sóng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 5 | Cung cấp cột thép U160x160x1500, dày 5mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Cung cấp bu lông liên kết D16, L=36mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 128 | cái |
| 7 | Cung cấp bu lông neo D16, L=260mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Cung cấp bu lông D20, L=380mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Cung cấp bản đệm thép U160x160x360, dày 5mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Cung cấp tiêu phản quang | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 C15 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, đá 1x2 C10 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 13 | Đào đất móng hố, cột trụ, đất cấp I | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,6 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi