Gói thầu: Gói thầu 03 XL-TT: Bảo dưỡng, sữa chữa các hạng mục công trình thuộc KH bảo trì hồ Tả trạch năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200839505-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03 XL-TT: Bảo dưỡng, sữa chữa các hạng mục công trình thuộc KH bảo trì hồ Tả trạch năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200773311 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp thủy lợi năm 2020 do Bộ NN và PTNT quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 15:24:00 đến ngày 2020-08-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,124,465,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa các thiết bị cơ khí | |||
| 1 | Sửa chữa, bảo dưỡng hai máy bơm chìm cống xả sâu (11KW) | Theo Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Sửa chữa, bảo dưỡng hai máy bơm chìm nước sinh hoạt (5,5KW, 2,5HP) | Theo Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy PCCC động cơ điện 18,5KW | Theo Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy PCCC động cơ diezen 18,5KW | Theo Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Sửa chữa, bảo dưỡng hai máy bơm chìm ở tuynen thượng lưu (2.2KW) | Theo Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị máy phát dự phòng | Theo Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Sơn cửa van cung tràn xả mặt | Theo Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 3.914,48 | m2 |
| 8 | Sơn xilanh của hệ thống tràn xã mặt (10xilanh) | Theo Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 88 | m2 |
| 9 | Sơn cụm thiết bị cơ khí Thượng lưu tuynen (2 trụ xilanh+bệ xilanh) | Theo Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 188,83 | m2 |
| 10 | Sơn cụm thiết bị cơ khí Cống xả sâu (20 trụ xilanh+10 bệ xilanh) | Theo Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 561,14 | m2 |
| 11 | Sơn các thùng dầu thủy lực (Cống xả sâu, tyunen, tràn, lọc dầu di động) | Theo Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 104,26 | m2 |
| B | Sửa chữa công trình phụ trợ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên kim loại hệ thống lan can, Sơn chống ăn mòn vào kết cấu hệ thống lan can ( Lan can cột gang trên đập không tràn; Lan can cột thép trên trụ pin, trụ biên; Lan can trên dốc nước bể triêu năng; Lan can HL đập tràn) | Theo Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 987 | m2 |
| 2 | Sơn cống xả sâu (bao gồm công tác vệ sinh và biện pháp thi công (Dàn giáo thi công)) | Theo Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 2.698,4 | m2 |
| 3 | Thay mới đầu đo mực nước TL tràn (đầu đo+dây) | Theo Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Nạo vét rãnh tiêu nước (đường quản lý vai phải) | Theo Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 16,48 | m3 |
| 5 | Sửa chữa rãnh tiêu nước đường QL bờ phải | Theo Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 24 | m3 |
| 6 | Đá chèn đống đá gia tải mái hạ lưu đập chính | Theo Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 21,66 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu cửa nhà quản lý cũ | Theo Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 22,32 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 51,4 | m |
| 9 | Lắp đặt cửa nhà quản lý cũ bằng cửa nhựa uPVC kính trắng mờ | Theo Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 22,32 | m2 |
| 10 | Phụ kiện uPVC (2 cánh) | Theo Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 5 | bô |
| 11 | Phụ kiện uPVC (1 cánh) | Theo Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ trần la phong nhà ăn | Theo Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 69,75 | m2 |
| 13 | Thay mới trần la phong nhà ăn | Theo Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 69,75 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu cửa nhà quản lý đập phụ | Theo Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 8,28 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 21 | m |
| 16 | Lắp đặt cửa nhà quản lý đập phụ bằng cửa nhựa uPVC kính trắng mờ | Theo Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 8,28 | m2 |
| 17 | Phụ kiện Upvc (2 cánh) | Theo Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên kim loại hệ thống lan can, Sơn chống ăn mòn vào kết cấu hệ thống lan can ( Lan can cột gang trên đập không tràn; Lan can cột thép trên trụ pin, trụ biên; Lan can trên dốc nước bể triêu năng; Lan can HL đập tràn) | Theo Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 458,46 | m2 |
| 19 | Sơn NQL đập phụ (sơn nội thất) | Theo Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 168,05 | m2 |
| 20 | Sơn NQL đập phụ và hàng rào (sơn ngoại thất) | Theo Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 290,41 | m2 |
| 21 | Phá dỡ lớp vữa mái TL đập chính (một số diểm bong tróc) | Theo Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 20 | m2 |
| 22 | Trát vữa XM cát vàng M100 vào chỗ bong tróc ở mái TL đập chính | Theo Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 20 | m2 |
| C | Xử lý vết nứt mái bê tông thượng lưu đập phụ 4 (29,3m) | |||
| 1 | Cắt bê tông bằng máy <=10cm | Theo Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 29,3 | m |
| 2 | Đục bê tông hình chữ U dọc theo vết nứt mỗi bên rộng 5cm, sâu bình quân 10cm | Theo Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 29,3 | m |
| 3 | Vệ sinh sạch phần bê tông đục và rộng về mỗi bên 20cm | Theo Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 20,51 | m2 |
| 4 | Đổ bù bằng vữa không co ngót | Theo Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 0,29 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi