Gói thầu: 01.XL Xây dựng đường giao thông xã Mai Phụ tuyến Đồng Sơn - Sơn Phú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200842106-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ
Tên gói thầu 01.XL Xây dựng đường giao thông xã Mai Phụ tuyến Đồng Sơn - Sơn Phú
Số hiệu KHLCNT 20200678352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-15 09:42:00 đến ngày 2020-08-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,292,416,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Vét hữu cơ, đất KTH, đất C1 bằng máy Mô tả KT theo chương V 43 100m3
2 Đào đánh cấp, đất C2 bằng máy Mô tả KT theo chương V 2,35 100m3
3 Đào nền đường, đất C2 bằng máy Mô tả KT theo chương V 0,0152 100m3
4 Đào khuôn đường, đất C2 bằng máy Mô tả KT theo chương V 9,5 100m3
5 Vận chuyển đất đào đi đổ, đất cấp 1 Mô tả KT theo chương V 43 100m3
6 Vận chuyển đất đào đi đổ, đất cấp 2 Mô tả KT theo chương V 11,872 100m3
7 Đắp nền đường K95 (bao gồm tiền mua đất + vận chuyển) Mô tả KT theo chương V 83,6283 100m3
8 Trồng cỏ mái ta luy nền đường Mô tả KT theo chương V 33,03 100m2
9 Vận chuyển vầng cỏ 100m Mô tả KT theo chương V 33,03 100m2
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Lớp móng mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả KT theo chương V 7,14 100m3
2 Rải 01 lớp bạt xác rắn ngăn cách Mô tả KT theo chương V 48,63 100m2
3 Làm mặt đường BTXM M250#, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 875,27 m3
4 Làm khe co mặt đường BTXM Mô tả KT theo chương V 645,44 m
5 Làm khe giãn mặt đường BTXM Mô tả KT theo chương V 133,54 m
6 Ván khuôn đổ BT mặt đường Mô tả KT theo chương V 4,81 100m2
C PHẦN CỐNG
1 Đắp đất bãi đúc cấu kiện độ chặt K90 (tận dụng đất đào) Mô tả KT theo chương V 1 100m3
2 Lớp móng mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả KT theo chương V 0,2 100m3
3 Láng vữa ximăng mác 75 dày 3 cm bãi đúc cấu kiện Mô tả KT theo chương V 200 m2
4 Đào đất hố móng, đất C2 bằng máy Mô tả KT theo chương V 3,41 100m3
5 Vận chuyển đất đào đi đổ Mô tả KT theo chương V 3,41 100m3
6 Đắp đất hố móng K=0.95 bằng đầm cóc (bao gồm tiền mua đất + vận chuyển) Mô tả KT theo chương V 1,98 100m3
7 Đá dăm đệm Mô tả KT theo chương V 49,66 m3
8 Bê tông M200#, đá 2x4 móng, sân cống, đổ TC Mô tả KT theo chương V 94,27 m3
9 Bê tông thân cống M200#, đá 1x2, đổ TC Mô tả KT theo chương V 88,8 m3
10 Bê tông xà mũ M250, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 11,02 m3
11 Bê tông lớp phủ M250, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 5,27 m3
12 Bê tông dầm bản M250, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 15,12 m3
13 Cốt thép D<=10mm xà mũ Mô tả KT theo chương V 0,34 tấn
14 Cốt thép D<=10mm tấm bản cống Mô tả KT theo chương V 0,39 tấn
15 Cốt thép D<=18mm giằng, bản Mô tả KT theo chương V 0,701 tấn
16 Ván khuôn thép tấm bản đổ LG Mô tả KT theo chương V 69,61 m2
17 Ván khuôn móng đổ tại chỗ Mô tả KT theo chương V 1,68 100m2
18 Ván khuôn tường đổ tại chỗ Mô tả KT theo chương V 5,78 100m2
19 Phá dỡ khối bê tông Mô tả KT theo chương V 8,68 m3
20 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, Q>50Kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 72 cái
D PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả KT theo chương V 12 cái
2 Bê tông M200#, đá 1x2 đổ lắp ghép Mô tả KT theo chương V 0,3 m3
3 Bê tông M150, đá 2x4 đổ tại chỗ Mô tả KT theo chương V 4,88 m3
4 Cốt thép D<=10mm Mô tả KT theo chương V 0,07 tấn
5 Ván khuôn đổ lắp ghép Mô tả KT theo chương V 0,38 100m2
6 Sơn 02 lớp cọc tiêu, cọc H và cột Km Mô tả KT theo chương V 4,14 m2
7 Sơn 01 lớp cọc tiêu, cọc H và cột Km Mô tả KT theo chương V 0,72 m2
8 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác Mô tả KT theo chương V 15 cái
9 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật Mô tả KT theo chương V 3 cái
10 Sản xuất, lắp đặt cột đỡ biển báo bằng sắt ống D80 Mô tả KT theo chương V 21 cột
11 Đào đất hố móng, đất C3 Mô tả KT theo chương V 5,06 m3
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào hố móng, đất C2 bằng máy Mô tả KT theo chương V 3,04 100m3
2 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K95 (bao gồm tiền mua đất + vận chuyển) Mô tả KT theo chương V 1,69 100m3
3 Bê tông gia cố lề M200#, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 31,89 m3
4 Đá dăm đệm Mô tả KT theo chương V 43,57 m3
5 Bê tông mương M200, đá 1x2, đổ TC Mô tả KT theo chương V 67,31 m3
6 Bê tông tấm nắp M250, đá 1x2 đổ LG Mô tả KT theo chương V 15,86 m3
7 Cốt thép mương D<18mm, TC Mô tả KT theo chương V 2,8 tấn
8 Cốt thép mương D<=10mm, TC Mô tả KT theo chương V 2,098 tấn
9 Cốt thép tấm nắp D<18mm, LG Mô tả KT theo chương V 2,645 tấn
10 Cốt thép tấm nắp D<=10mm, LG Mô tả KT theo chương V 0,147 tấn
11 Ván khuôn mương đổ TC Mô tả KT theo chương V 7,01 100m2
12 Ván khuôn tấm nắp mương đổ LG Mô tả KT theo chương V 1,14 100m2
13 Khe phòng lún (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa) Mô tả KT theo chương V 6,43 m2
14 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, Q>50Kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 272 cái
15 Phá dỡ khối bê tông Mô tả KT theo chương V 2,5 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->