Gói thầu: 01-XL: Toàn bộ phần xây lắp và hạng mục chung công trình: Trường Tiểu học Đức Dũng, huyện Đức Thọ. Hạng mục: Nhà hiệu bộ 2 tầng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200840354-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01-XL: Toàn bộ phần xây lắp và hạng mục chung công trình: Trường Tiểu học Đức Dũng, huyện Đức Thọ. Hạng mục: Nhà hiệu bộ 2 tầng
Số hiệu KHLCNT 20200840187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác do chủ đầu tư tự huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 15:31:00 đến ngày 2020-08-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,936,077,770 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 1,848 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 13,4834 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 7,0496 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 18,4527 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 27,0499 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả KT theo chương V 0,4354 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 36,8322 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,862 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả KT theo chương V 0,0801 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả KT theo chương V 1,4145 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả KT theo chương V 0,7103 tấn
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 37,5159 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 31,122 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,0529 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 6,0938 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,1051 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,5808 tấn
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 8,8785 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 1,1824 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,8709 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,9535 100m3
22 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 18,484 m2
23 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 4,3536 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 47,2829 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 47,2829 m2
B PHẦN THÂN
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,4875 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 1,4668 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 1,2281 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 2,162 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 12,8436 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,7745 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 4,2168 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 1,2661 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 3,0794 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 25,1558 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 6,1168 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 6,1953 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 67,1883 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,294 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,0882 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 0,2429 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,2781 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,3004 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,3931 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 1,2017 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 9,4007 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 51,467 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 61,5466 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 2,4865 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 22,8219 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 13,6055 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 0,7871 m3
28 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,6132 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,6132 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 3,2611 100m2
31 Ke chống bão tạm tính 3 cái/md xà gồ Mô tả KT theo chương V 1.020 cái
32 Tôn úp nóc dày 0,4ly khổ 300mm Mô tả KT theo chương V 64,31 md
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 20,692 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 298,1464 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 753,7671 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 207,4718 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 241,844 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 251,312 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 619,53 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 204,9028 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 188,76 m
42 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 23,7864 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 514,3186 m2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 6,4776 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 57,0906 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả KT theo chương V 57,0906 m2
47 Sản xuất lắp dựng xuyên hoa sắt lan can thép hộp 20x20 Mô tả KT theo chương V 16,32 m2
48 Ống Inox D60 Mô tả KT theo chương V 47,28 m
49 Ống Inox D34 Mô tả KT theo chương V 10,8 m
50 Gia công lan can Mô tả KT theo chương V 0,109 tấn
51 Lắp dựng lan can sắt Mô tả KT theo chương V 0,109 m2
52 Lắp dựng lan can sắt cầu thang Mô tả KT theo chương V 9,171 m2
53 Sản xuất lan can bằng Inox Mô tả KT theo chương V 7,8463 m2
54 Trụ thang bằng gỗ Mô tả KT theo chương V 1 cái
55 Tay vịn gỗ 80x130mm bo tròn Mô tả KT theo chương V 10,19 m
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 58,5 m2
57 SX hoa sắt cửa vuông 14*14 ( bao gồm sơn tĩnh điện ) Mô tả KT theo chương V 58,5 m2
58 Sản xuất cửa đi 2 cánh thanh nhôm kính dày 6,38 ly, mở quay Mô tả KT theo chương V 25,48 m2
59 Sản xuất cửa đi 1 cánh thanh nhôm kính dày 6,38 ly, mở quay Mô tả KT theo chương V 15,3 m2
60 Sản xuất cửa sổ thanh nhôm, kính dày 6,38 ly; mở quay ra ngoài Mô tả KT theo chương V 60,84 m2
61 Sản xuất cửa sổ thanh nhôm Việt pháp , kính dày 6,38 ly; mở hất Mô tả KT theo chương V 0,96 m2
62 Sản xuất vách thanh nhôm kính dày 6,38 ly Mô tả KT theo chương V 15,88 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 85,176 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.615,7352 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 753,7671 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V 1.051,9135 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 1.317,5888 m2
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả KT theo chương V 5,9184 100m2
C PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả KT theo chương V 9 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả KT theo chương V 32 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả KT theo chương V 16 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 38 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 11 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 50 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả KT theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả KT theo chương V 14 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 600 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 180 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 80 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả KT theo chương V 120 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả KT theo chương V 40 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả KT theo chương V 250 m
19 Lắp đặt tủ điện 450x350x150 Mô tả KT theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt tủ điện 250x200x150 Mô tả KT theo chương V 10 cái
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả KT theo chương V 20 hộp
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả KT theo chương V 500 m
23 Gia công kim thu sét dài 1,5m Mô tả KT theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Mô tả KT theo chương V 4 cái
25 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả KT theo chương V 70 m
26 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả KT theo chương V 27 m
27 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 5 cọc
28 Bật sắt chẻ đuôi cá D10 Mô tả KT theo chương V 20 cái
29 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 14,4 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1 m3
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả KT theo chương V 0,8 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả KT theo chương V 0,05 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả KT theo chương V 0,03 100m
34 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
35 Rọ chắn rác Mô tả KT theo chương V 10 cái
36 Đai giữ ống Mô tả KT theo chương V 80 cái
37 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả KT theo chương V 2 bộ
38 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 2 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 2 bộ
40 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
42 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt kệ kính Mô tả KT theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt giá treo Mô tả KT theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt hộp đựng Mô tả KT theo chương V 2 cái
46 Máy bơm nước Mô tả KT theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả KT theo chương V 0,3 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
49 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả KT theo chương V 18 cái
50 Khóa nhựa D27 Mô tả KT theo chương V 2 cái
51 Ống nhựa PPR D27 Mô tả KT theo chương V 20 m
52 Ống nhựa PPR D21 Mô tả KT theo chương V 10 m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả KT theo chương V 0,17 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
56 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
57 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
58 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Mô tả KT theo chương V 11 cái
59 Hộp đựng bình Mô tả KT theo chương V 2 hộp
60 Bảng Tiêu lệnh PCCC VN Mô tả KT theo chương V 2 bảng
61 Bình bọt PCCC TQ Mô tả KT theo chương V 4 bình
62 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 2,1126 m3
63 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,1901 100m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 0,888 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,155 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,253 m3
67 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 4,0313 m3
68 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,5483 m3
69 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả KT theo chương V 4 cái
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả KT theo chương V 0,0444 tấn
71 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả KT theo chương V 0,0462 tấn
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,0228 100m2
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,023 100m2
74 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,0195 100m2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 25,74 m2
76 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 4,4616 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 12,1148 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->