Gói thầu: 01-XL: Toàn bộ phần xây lắp và hạng mục chung công trình: Trường Tiểu học Đức Dũng, huyện Đức Thọ. Hạng mục: Nhà hiệu bộ 2 tầng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200840354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 01-XL: Toàn bộ phần xây lắp và hạng mục chung công trình: Trường Tiểu học Đức Dũng, huyện Đức Thọ. Hạng mục: Nhà hiệu bộ 2 tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200840187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác do chủ đầu tư tự huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 15:31:00 đến ngày 2020-08-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,936,077,770 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 1,848 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 13,4834 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 7,0496 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 18,4527 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 27,0499 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 0,4354 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 36,8322 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,862 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0801 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,4145 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,7103 | tấn |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 37,5159 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 31,122 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,0529 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 6,0938 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1051 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,5808 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 8,8785 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,1824 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,8709 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,9535 | 100m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 18,484 | m2 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,3536 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 47,2829 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 47,2829 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,4875 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 1,4668 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 1,2281 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 2,162 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 12,8436 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,7745 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 4,2168 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 1,2661 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 3,0794 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 25,1558 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 6,1168 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 6,1953 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 67,1883 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,294 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0882 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,2429 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,2781 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,3004 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,3931 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 1,2017 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 9,4007 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 51,467 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 61,5466 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,4865 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 22,8219 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 13,6055 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,7871 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,6132 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,6132 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 3,2611 | 100m2 |
| 31 | Ke chống bão tạm tính 3 cái/md xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 1.020 | cái |
| 32 | Tôn úp nóc dày 0,4ly khổ 300mm | Mô tả KT theo chương V | 64,31 | md |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 20,692 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 298,1464 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 753,7671 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 207,4718 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 241,844 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 251,312 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 619,53 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 204,9028 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 188,76 | m |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 23,7864 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 514,3186 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 6,4776 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 57,0906 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả KT theo chương V | 57,0906 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng xuyên hoa sắt lan can thép hộp 20x20 | Mô tả KT theo chương V | 16,32 | m2 |
| 48 | Ống Inox D60 | Mô tả KT theo chương V | 47,28 | m |
| 49 | Ống Inox D34 | Mô tả KT theo chương V | 10,8 | m |
| 50 | Gia công lan can | Mô tả KT theo chương V | 0,109 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 0,109 | m2 |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 9,171 | m2 |
| 53 | Sản xuất lan can bằng Inox | Mô tả KT theo chương V | 7,8463 | m2 |
| 54 | Trụ thang bằng gỗ | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Tay vịn gỗ 80x130mm bo tròn | Mô tả KT theo chương V | 10,19 | m |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 58,5 | m2 |
| 57 | SX hoa sắt cửa vuông 14*14 ( bao gồm sơn tĩnh điện ) | Mô tả KT theo chương V | 58,5 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa đi 2 cánh thanh nhôm kính dày 6,38 ly, mở quay | Mô tả KT theo chương V | 25,48 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa đi 1 cánh thanh nhôm kính dày 6,38 ly, mở quay | Mô tả KT theo chương V | 15,3 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa sổ thanh nhôm, kính dày 6,38 ly; mở quay ra ngoài | Mô tả KT theo chương V | 60,84 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sổ thanh nhôm Việt pháp , kính dày 6,38 ly; mở hất | Mô tả KT theo chương V | 0,96 | m2 |
| 62 | Sản xuất vách thanh nhôm kính dày 6,38 ly | Mô tả KT theo chương V | 15,88 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 85,176 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.615,7352 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 753,7671 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 1.051,9135 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.317,5888 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả KT theo chương V | 5,9184 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 38 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 600 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 180 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 450x350x150 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện 250x200x150 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả KT theo chương V | 500 | m |
| 23 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 27 | m |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 5 | cọc |
| 28 | Bật sắt chẻ đuôi cá D10 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 14,4 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 80 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt giá treo | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Máy bơm nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 50 | Khóa nhựa D27 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Ống nhựa PPR D27 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 52 | Ống nhựa PPR D21 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,17 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 59 | Hộp đựng bình | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 60 | Bảng Tiêu lệnh PCCC VN | Mô tả KT theo chương V | 2 | bảng |
| 61 | Bình bọt PCCC TQ | Mô tả KT theo chương V | 4 | bình |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 2,1126 | m3 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,1901 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,888 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,155 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,253 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,0313 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,5483 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0444 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0462 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0195 | 100m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 25,74 | m2 |
| 76 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,4616 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 12,1148 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi