Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công đường giao thông, thoát nước, cây xanh, chiếu sáng, viễn thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200837831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công đường giao thông, thoát nước, cây xanh, chiếu sáng, viễn thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200345524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 15:13:00 đến ngày 2020-08-24 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,896,152,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ móng nhà bê tông bằng máy đào 1.25m2; | Theo Chương V E-HSMT | 25 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1.25m3; | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly 1km đầu tiên; | Theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 6 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; | Theo Chương V E-HSMT | 2,56 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo Chương V E-HSMT | 2,56 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 2,56 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 2,56 | 100m3 |
| 10 | Đào đất nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 8,722 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hè đường bằng đầm 16T, đầm chặt K90 (tận dụng); | Theo Chương V E-HSMT | 3,879 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo Chương V E-HSMT | 4,843 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 4,843 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 4,843 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát nền đường bằng đầm 16T, đầm chặt K95; | Theo Chương V E-HSMT | 5,563 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát nền đường bằng đầm 16T, đầm chặt K98; | Theo Chương V E-HSMT | 4,611 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp vải địa kỹ thuật ngăn cách, loại vải 12kN/m; | Theo Chương V E-HSMT | 15,11 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới; | Theo Chương V E-HSMT | 2,305 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên; | Theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 10,667 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC C19, chiều dày 6cm; | Theo Chương V E-HSMT | 10,667 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 10,667 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC C9.5, chiều dày 4cm; | Theo Chương V E-HSMT | 10,667 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng vỉa; | Theo Chương V E-HSMT | 0,684 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 17,811 | m3 |
| 26 | Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 23x26x100cm | Theo Chương V E-HSMT | 240,56 | m |
| 27 | Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 18x22x100cm | Theo Chương V E-HSMT | 4,8 | m |
| 28 | Lắp đặt tấm đan BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 30x50x6cm | Theo Chương V E-HSMT | 122,68 | m2 |
| 29 | Thi công lớp giấy dầu chống thấm; | Theo Chương V E-HSMT | 5,599 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông mép hè; | Theo Chương V E-HSMT | 0,505 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng hè B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 61,99 | m3 |
| 32 | Lát hè đường bằng gạch bê tông giả đá 400x400x50mm; | Theo Chương V E-HSMT | 559,88 | m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót bó gáy B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 8,764 | m3 |
| 34 | Xây thân bó gáy bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo Chương V E-HSMT | 33,572 | m3 |
| 35 | Xây thân bó gáy bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo Chương V E-HSMT | 5,077 | m3 |
| 36 | Gia cố hố móng bằng cọc tre; | Theo Chương V E-HSMT | 24,125 | 100m |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4; | Theo Chương V E-HSMT | 4,04 | m3 |
| 38 | Xây móng tường bằng đá hộc, vữa XM mác 100; | Theo Chương V E-HSMT | 42,46 | m3 |
| 39 | Xây thân tường bằng đá hộc, vữa XM mác 100; | Theo Chương V E-HSMT | 35,91 | m3 |
| 40 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông mũ tường chắn; | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ tường, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ tường chắn, đường kính d=14mm; | Theo Chương V E-HSMT | 1,813 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông giằng đỉnh tường B20 (M250), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 44 | Thi công lớp vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược; | Theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20; | Theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 46 | Lan can thép (trọn gói) | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng bó gốc cây; | Theo Chương V E-HSMT | 0,291 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông bó gốc cây B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 2,912 | m3 |
| 49 | Lắp đặt viên bó gốc cây BTXM vân đá, KT: 10x15cm; | Theo Chương V E-HSMT | 145,6 | m |
| 50 | Đất màu bồi gốc cây; | Theo Chương V E-HSMT | 11,232 | m3 |
| 51 | Cây Lát Hoa D=>20cm, H=>3m (trọn gói bao gồm cả cây chống theo thiết kế); | Theo Chương V E-HSMT | 26 | cây |
| 52 | Đào đất hố móng cột biển báo bằng thủ công, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 53 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo Chương V E-HSMT | 72,81 | m2 |
| 54 | Cột đỡ biển báo; | Theo Chương V E-HSMT | 27,2 | m |
| 55 | Lắp đặt biển báo tam giác; | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt biển báo vuông 0,6x0,6m; | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HT THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 2,447 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường bằng đầm cóc, đầm chặt K95; | Theo Chương V E-HSMT | 1,135 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo Chương V E-HSMT | 2,447 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 2,447 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 2km cuối bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 2,447 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt đế cống D400, BTCT B15 (M200); | Theo Chương V E-HSMT | 24 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt ống cống D400 - HL93, L=2.5m, BTCT B22.5 (M300) | Theo Chương V E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 8 | Gioăng cao su D400; | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế cống D800, BTCT B15 (M200); | Theo Chương V E-HSMT | 125 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt ống cống D800-HL93, L=2.5m, BTCT B22.5 (M300) | Theo Chương V E-HSMT | 40,8 | đoạn ống |
| 11 | Gioăng cao su D800; | Theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn đế ga; | Theo Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 1,069 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đế ga; | Theo Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 1,454 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,595 | tấn |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn thân ga; | Theo Chương V E-HSMT | 0,641 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 5,943 | m3 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; | Theo Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 0,621 | m3 |
| 24 | Lắp dựng lưới chắn rác bằng gang, kích thước 860x430mm; | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng ga; | Theo Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đế ga; | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,644 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính d=20mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga; | Theo Chương V E-HSMT | 0,999 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 5,854 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo Chương V E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B22.5 (M250), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 1,902 | m3 |
| 41 | Lắp dựng tấm đan BTCT; | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 42 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; | Theo Chương V E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 0,544 | m3 |
| 44 | Lắp dựng tấm đan nắp ga gang, kích thước 850x850mm, G=400kN; | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 45 | Đào đất móng cống bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát nền đường bằng đầm cóc, đầm chặt K95; | Theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển 2km cuối bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng rãnh; | Theo Chương V E-HSMT | 0,455 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng rãnh B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 13,65 | m3 |
| 52 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân rãnh; | Theo Chương V E-HSMT | 6,243 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 1,597 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 1,126 | tấn |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông thân rãnh B15 (M200), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 30,121 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 1,112 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,432 | tấn |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn tấm đan rãnh; | Theo Chương V E-HSMT | 0,455 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 12,74 | m3 |
| 60 | Lắp dựng thân rãnh, tấm đan rãnh; | Theo Chương V E-HSMT | 455 | cấu kiện |
| 61 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; | Theo Chương V E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 5,379 | m3 |
| 63 | Xây thân rãnh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo Chương V E-HSMT | 5,782 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 21 | m2 |
| 65 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; | Theo Chương V E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 1,267 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,356 | tấn |
| 69 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo Chương V E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 2,477 | m3 |
| 71 | Lắp dựng tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 72 | Lắp dựng nắp ga gang, kích thước 850x850mm, G=125kN; | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 6,491 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đô10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo Chương V E-HSMT | 6,491 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 6,491 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 6,491 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng khung móng cột chiếu sáng, kích thước M16x240x260; | Theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột, móng tủ B15 (M200), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cột thép bằng máy, loại cột H=8m; | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột; | Theo Chương V E-HSMT | 5 | bảng |
| 11 | Lắp cửa cột; | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cửa |
| 12 | Lắp đặt Aptomat cửa cột, cường độ 6A; | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt choá đèn LED 75W-DIM; | Theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo Chương V E-HSMT | 1,29 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,351 | 100m |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần M10 | Theo Chương V E-HSMT | 1,351 | 100m |
| 17 | Luồn dây cửa cột lên đèn, loại dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 18 | Đóng cọc chống sét L63x63x6-2500 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Thi công cọc tiếp địa lặp RC3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm, loại dây d=12mm; | Theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 21 | Làm đầu cáp TD10mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 90 | đầu cáp |
| 22 | Làm đầu cáp TD1.5mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 20 | 1 đầu cáp |
| 23 | Đánh số cột thép; | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 10 cột |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Đào đất đường ống bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,748 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,308 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp 2km bằng ô tô 7T, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC F110x5.5mm; | Theo Chương V E-HSMT | 8,42 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC F110x6.8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC F61x5.5; | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút PVC F61; | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Gối đỡ ống F130/100; | Theo Chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng; | Theo Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ganivo, bể cáp B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 1,825 | m3 |
| 14 | Xây ganivo, bể cáp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75; | Theo Chương V E-HSMT | 4,237 | m3 |
| 15 | Trát thân ganivo bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; | Theo Chương V E-HSMT | 19,165 | m2 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ các loại; | Theo Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ bể cáp, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ bể cáp, đường kính d=12mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ganivo, bể cáp B15 (M200), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 1,087 | m3 |
| 20 | Thép góc gia cố tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 579,6 | kg |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan B22.5 (M250), đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan bể cáp; | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 24 | Nắp đan Ganivo nhỏ; | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt nắp ganivo, bể cáp; | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi