Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công đường giao thông, thoát nước, cây xanh, chiếu sáng, viễn thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200837831-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công đường giao thông, thoát nước, cây xanh, chiếu sáng, viễn thông
Số hiệu KHLCNT 20200345524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 15:13:00 đến ngày 2020-08-24 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,896,152,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG, CÂY XANH
1 Phá dỡ móng nhà bê tông bằng máy đào 1.25m2; Theo Chương V E-HSMT 25 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1.25m3; Theo Chương V E-HSMT 20 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly 1km đầu tiên; Theo Chương V E-HSMT 0,45 100m3
4 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo Chương V E-HSMT 0,45 100m3
5 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo Chương V E-HSMT 0,45 100m3
6 Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; Theo Chương V E-HSMT 2,56 100m3
7 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo Chương V E-HSMT 2,56 100m3
8 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo Chương V E-HSMT 2,56 100m3
9 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo Chương V E-HSMT 2,56 100m3
10 Đào đất nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 8,722 100m3
11 Đắp đất hè đường bằng đầm 16T, đầm chặt K90 (tận dụng); Theo Chương V E-HSMT 3,879 100m3
12 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo Chương V E-HSMT 4,843 100m3
13 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo Chương V E-HSMT 4,843 100m3
14 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo Chương V E-HSMT 4,843 100m3
15 Đắp cát nền đường bằng đầm 16T, đầm chặt K95; Theo Chương V E-HSMT 5,563 100m3
16 Đắp cát nền đường bằng đầm 16T, đầm chặt K98; Theo Chương V E-HSMT 4,611 100m3
17 Thi công lớp vải địa kỹ thuật ngăn cách, loại vải 12kN/m; Theo Chương V E-HSMT 15,11 100m2
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới; Theo Chương V E-HSMT 2,305 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên; Theo Chương V E-HSMT 1,6 100m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 10,667 100m2
21 Rải thảm mặt đường bằng BTNC C19, chiều dày 6cm; Theo Chương V E-HSMT 10,667 100m2
22 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 10,667 100m2
23 Rải thảm mặt đường bằng BTNC C9.5, chiều dày 4cm; Theo Chương V E-HSMT 10,667 100m2
24 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng vỉa; Theo Chương V E-HSMT 0,684 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng B12.5 (M150), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 17,811 m3
26 Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 23x26x100cm Theo Chương V E-HSMT 240,56 m
27 Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 18x22x100cm Theo Chương V E-HSMT 4,8 m
28 Lắp đặt tấm đan BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 30x50x6cm Theo Chương V E-HSMT 122,68 m2
29 Thi công lớp giấy dầu chống thấm; Theo Chương V E-HSMT 5,599 100m2
30 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông mép hè; Theo Chương V E-HSMT 0,505 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng hè B12.5 (M150), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 61,99 m3
32 Lát hè đường bằng gạch bê tông giả đá 400x400x50mm; Theo Chương V E-HSMT 559,88 m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót bó gáy B7.5 (M100), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 8,764 m3
34 Xây thân bó gáy bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo Chương V E-HSMT 33,572 m3
35 Xây thân bó gáy bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo Chương V E-HSMT 5,077 m3
36 Gia cố hố móng bằng cọc tre; Theo Chương V E-HSMT 24,125 100m
37 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4; Theo Chương V E-HSMT 4,04 m3
38 Xây móng tường bằng đá hộc, vữa XM mác 100; Theo Chương V E-HSMT 42,46 m3
39 Xây thân tường bằng đá hộc, vữa XM mác 100; Theo Chương V E-HSMT 35,91 m3
40 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông mũ tường chắn; Theo Chương V E-HSMT 0,08 100m2
41 Gia công, lắp dựng cốt thép mũ tường, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,402 tấn
42 Gia công, lắp dựng cốt thép mũ tường chắn, đường kính d=14mm; Theo Chương V E-HSMT 1,813 tấn
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông giằng đỉnh tường B20 (M250), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 1,6 m3
44 Thi công lớp vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược; Theo Chương V E-HSMT 0,01 100m2
45 Lắp đặt ống nhựa PVC D20; Theo Chương V E-HSMT 0,006 100m
46 Lan can thép (trọn gói) Theo Chương V E-HSMT 20 m
47 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng bó gốc cây; Theo Chương V E-HSMT 0,291 100m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông bó gốc cây B12.5 (M150), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 2,912 m3
49 Lắp đặt viên bó gốc cây BTXM vân đá, KT: 10x15cm; Theo Chương V E-HSMT 145,6 m
50 Đất màu bồi gốc cây; Theo Chương V E-HSMT 11,232 m3
51 Cây Lát Hoa D=>20cm, H=>3m (trọn gói bao gồm cả cây chống theo thiết kế); Theo Chương V E-HSMT 26 cây
52 Đào đất hố móng cột biển báo bằng thủ công, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 1 m3
53 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo Chương V E-HSMT 72,81 m2
54 Cột đỡ biển báo; Theo Chương V E-HSMT 27,2 m
55 Lắp đặt biển báo tam giác; Theo Chương V E-HSMT 2 cái
56 Lắp đặt biển báo vuông 0,6x0,6m; Theo Chương V E-HSMT 6 cái
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HT THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI
1 Đào đất móng cống bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 2,447 100m3
2 Đắp cát nền đường bằng đầm cóc, đầm chặt K95; Theo Chương V E-HSMT 1,135 100m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo Chương V E-HSMT 2,447 100m3
4 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 2,447 100m3
5 Vận chuyển 2km cuối bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 2,447 100m3
6 Lắp đặt đế cống D400, BTCT B15 (M200); Theo Chương V E-HSMT 24 1 cái
7 Lắp đặt ống cống D400 - HL93, L=2.5m, BTCT B22.5 (M300) Theo Chương V E-HSMT 8 đoạn ống
8 Gioăng cao su D400; Theo Chương V E-HSMT 8 cái
9 Lắp đặt đế cống D800, BTCT B15 (M200); Theo Chương V E-HSMT 125 1 cái
10 Lắp đặt ống cống D800-HL93, L=2.5m, BTCT B22.5 (M300) Theo Chương V E-HSMT 40,8 đoạn ống
11 Gioăng cao su D800; Theo Chương V E-HSMT 40 cái
12 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn đế ga; Theo Chương V E-HSMT 0,037 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 1,069 m3
14 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,004 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,119 tấn
16 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đế ga; Theo Chương V E-HSMT 0,062 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 1,454 m3
18 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,017 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,595 tấn
20 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn thân ga; Theo Chương V E-HSMT 0,641 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 5,943 m3
22 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo Chương V E-HSMT 0,062 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 0,621 m3
24 Lắp dựng lưới chắn rác bằng gang, kích thước 860x430mm; Theo Chương V E-HSMT 8 cấu kiện
25 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng ga; Theo Chương V E-HSMT 0,034 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 1,44 m3
27 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,005 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,177 tấn
29 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đế ga; Theo Chương V E-HSMT 0,06 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 2,24 m3
31 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,02 tấn
32 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,644 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính d=20mm; Theo Chương V E-HSMT 0,047 tấn
34 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga; Theo Chương V E-HSMT 0,999 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 5,854 m3
36 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,033 tấn
37 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,101 tấn
38 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm; Theo Chương V E-HSMT 0,179 tấn
39 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo Chương V E-HSMT 0,081 100m2
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B22.5 (M250), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 1,902 m3
41 Lắp dựng tấm đan BTCT; Theo Chương V E-HSMT 5 cấu kiện
42 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo Chương V E-HSMT 0,109 100m2
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 0,544 m3
44 Lắp dựng tấm đan nắp ga gang, kích thước 850x850mm, G=400kN; Theo Chương V E-HSMT 4 cấu kiện
45 Đào đất móng cống bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 0,02 100m3
46 Đắp cát nền đường bằng đầm cóc, đầm chặt K95; Theo Chương V E-HSMT 0,027 100m3
47 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo Chương V E-HSMT 0,02 100m3
48 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 0,02 100m3
49 Vận chuyển 2km cuối bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 0,02 100m3
50 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng rãnh; Theo Chương V E-HSMT 0,455 100m2
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng rãnh B12.5 (M150), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 13,65 m3
52 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân rãnh; Theo Chương V E-HSMT 6,243 100m2
53 Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 1,597 tấn
54 Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 1,126 tấn
55 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông thân rãnh B15 (M200), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 30,121 m3
56 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 1,112 tấn
57 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,432 tấn
58 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn tấm đan rãnh; Theo Chương V E-HSMT 0,455 100m2
59 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 12,74 m3
60 Lắp dựng thân rãnh, tấm đan rãnh; Theo Chương V E-HSMT 455 cấu kiện
61 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; Theo Chương V E-HSMT 0,131 100m2
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 5,379 m3
63 Xây thân rãnh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo Chương V E-HSMT 5,782 m3
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 21 m2
65 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo Chương V E-HSMT 0,115 100m2
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 1,267 m3
67 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,056 tấn
68 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 0,356 tấn
69 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo Chương V E-HSMT 0,125 100m2
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 2,477 m3
71 Lắp dựng tấm đan Theo Chương V E-HSMT 10 cấu kiện
72 Lắp dựng nắp ga gang, kích thước 850x850mm, G=125kN; Theo Chương V E-HSMT 10 cấu kiện
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,306 100m3
2 Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo Chương V E-HSMT 6,491 100m3
3 Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo Chương V E-HSMT 0,185 100m3
4 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đô10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo Chương V E-HSMT 6,491 100m3
5 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 6,491 100m3
6 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo Chương V E-HSMT 6,491 100m3
7 Lắp dựng khung móng cột chiếu sáng, kích thước M16x240x260; Theo Chương V E-HSMT 5 bộ
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột, móng tủ B15 (M200), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 3,2 m3
9 Lắp dựng cột thép bằng máy, loại cột H=8m; Theo Chương V E-HSMT 5 cột
10 Lắp bảng điện cửa cột; Theo Chương V E-HSMT 5 bảng
11 Lắp cửa cột; Theo Chương V E-HSMT 5 cửa
12 Lắp đặt Aptomat cửa cột, cường độ 6A; Theo Chương V E-HSMT 5 cái
13 Lắp đặt choá đèn LED 75W-DIM; Theo Chương V E-HSMT 5 1 bộ
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Theo Chương V E-HSMT 1,29 100m
15 Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Theo Chương V E-HSMT 1,351 100m
16 Kéo rải dây đồng trần M10 Theo Chương V E-HSMT 1,351 100m
17 Luồn dây cửa cột lên đèn, loại dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2; Theo Chương V E-HSMT 0,43 100m
18 Đóng cọc chống sét L63x63x6-2500 Theo Chương V E-HSMT 5 bộ
19 Thi công cọc tiếp địa lặp RC3 Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
20 Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm, loại dây d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 18 m
21 Làm đầu cáp TD10mm2; Theo Chương V E-HSMT 90 đầu cáp
22 Làm đầu cáp TD1.5mm2; Theo Chương V E-HSMT 20 1 đầu cáp
23 Đánh số cột thép; Theo Chương V E-HSMT 0,5 10 cột
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG VIỄN THÔNG
1 Đào đất đường ống bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 0,748 100m3
2 Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo Chương V E-HSMT 0,44 100m3
3 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo Chương V E-HSMT 0,308 100m3
4 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo Chương V E-HSMT 0,44 100m3
5 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 0,44 100m3
6 Vận chuyển tiếp 2km bằng ô tô 7T, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 0,44 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa PVC F110x5.5mm; Theo Chương V E-HSMT 8,42 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC F110x6.8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,68 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC F61x5.5; Theo Chương V E-HSMT 0,05 100m
10 Lắp đặt cút PVC F61; Theo Chương V E-HSMT 2 cái
11 Gối đỡ ống F130/100; Theo Chương V E-HSMT 84 cái
12 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng; Theo Chương V E-HSMT 0,049 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ganivo, bể cáp B12.5 (M150), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 1,825 m3
14 Xây ganivo, bể cáp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75; Theo Chương V E-HSMT 4,237 m3
15 Trát thân ganivo bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; Theo Chương V E-HSMT 19,165 m2
16 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ các loại; Theo Chương V E-HSMT 0,105 100m2
17 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ bể cáp, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,017 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ bể cáp, đường kính d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 0,075 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ganivo, bể cáp B15 (M200), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 1,087 m3
20 Thép góc gia cố tấm đan Theo Chương V E-HSMT 579,6 kg
21 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,028 tấn
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan B22.5 (M250), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 0,48 m3
23 Lắp đặt tấm đan bể cáp; Theo Chương V E-HSMT 8 cấu kiện
24 Nắp đan Ganivo nhỏ; Theo Chương V E-HSMT 4 cái
25 Lắp đặt nắp ganivo, bể cáp; Theo Chương V E-HSMT 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->