Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200832468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh tư vấn Xây dựng Nghĩa Trung |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200823329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 265/QĐ-UBND ngày 21/5/2020 của UBND huyện Ea Súp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 15:22:00 đến ngày 2020-08-24 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,637,763,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <=20cm | THEO CHƯƠNG V E-HSMT VÀ BẢN VẼ TKTC | 12 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <=20cm | -nt- | 12 | gốc |
| 3 | Phát cây, dọn dẹp mặt bằng | -nt- | 20 | 100m2 |
| 4 | Đào san đất trong phạm vi <=100m bằng máy ủi <=110CV, đất cấp III | -nt- | 20,294 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | -nt- | 1,503 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 38,907 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | -nt- | 2,9391 | 100m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | -nt- | 77,31 | m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | -nt- | 37,89 | m3 |
| 10 | BT gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | -nt- | 12,88 | m3 |
| 11 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | -nt- | 53,79 | m3 |
| 12 | BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | -nt- | 18,01 | m3 |
| 13 | BT cột tiết diện ≤0,m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 | -nt- | 7,65 | m3 |
| 14 | BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | -nt- | 18,19 | m3 |
| 15 | BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | -nt- | 7,7 | m3 |
| 16 | BT sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | -nt- | 8,33 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 1,074 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 1,3726 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 1,8562 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,848 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | -nt- | 1,446 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | -nt- | 0,1064 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | -nt- | 1,1257 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m | -nt- | 0,2597 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=6m | -nt- | 1,1732 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m | -nt- | 0,453 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=6m | -nt- | 2,1939 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m | -nt- | 0,3901 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao <=6m | -nt- | 0,6482 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m | -nt- | 0,0213 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao <=28m | -nt- | 0,7668 | tấn |
| 32 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | -nt- | 78,56 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | -nt- | 23,99 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | -nt- | 3,57 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | -nt- | 5,93 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | -nt- | 3,24 | m3 |
| 37 | Lắp dựng CK BT đúc sẵn. Lắp các loại CK BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50kg | -nt- | 38 | cái |
| 38 | Lắp dựng gạch thông gió 200x200 | -nt- | 6 | viên |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=12m | -nt- | 2,2984 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18 m | -nt- | 2,2984 | tấn |
| 41 | Gia công thép xà gồ | -nt- | 3,7077 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 3,7077 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 4,5608 | 100m2 |
| 44 | Thi công trần tôn lạnh (đà trần tính riêng) | -nt- | 326,54 | m2 |
| 45 | Lắp đặt chỉ trần | -nt- | 280,8 | m |
| 46 | SX-LD Cửa đi khung sắt kính | -nt- | 32,18 | m2 |
| 47 | SX-LD Cửa khung nhôm kính | -nt- | 6,51 | m2 |
| 48 | SX-LD Cửa sổ khung sắt kính | -nt- | 9,4 | m2 |
| 49 | Lắp đặt khóa tay nắm | -nt- | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt chốt cửa đi | -nt- | 10 | cái |
| 51 | SX-LD Hoa sắt cửa | -nt- | 26,19 | m2 |
| 52 | SX-LD Lan can sắt | -nt- | 15,3 | m2 |
| 53 | SX-LD vách ngăn pa nô nhôm kính | -nt- | 14,1 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 135,54 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 470,7 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 324,31 | m2 |
| 57 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Cêrramic 300x450 | -nt- | 147,57 | m2 |
| 58 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Cêramic 600x300 | -nt- | 148,48 | m2 |
| 59 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Cêramic 600x120 | -nt- | 6,69 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 523,92 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 13,5 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 190,93 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 64 | m2 |
| 64 | Trát granitô thành ô văng, sênô, diềm che nắng dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 23,95 | m2 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt- | 189,03 | m3 |
| 66 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | -nt- | 0,7383 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | -nt- | 0,7383 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp III | -nt- | 2,9532 | 100m3 |
| 69 | BT gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | -nt- | 46,15 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước gạch 600x600 | -nt- | 285,64 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, Cêramic kích thước gạch 300x300 | -nt- | 64,7 | m2 |
| 72 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 73,3 | m2 |
| 73 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 42,63 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 537,42 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 537,42 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 579,24 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 579,24 | m2 |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 42,63 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 85,89 | m2 |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 93,6 | m |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 96,2 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | -nt- | 0,84 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 50mm | -nt- | 20 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | -nt- | 0,085 | 100m |
| 85 | Lắp công tơ điện 1 pha | -nt- | 0 | cái |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | -nt- | 16 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | -nt- | 5 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | -nt- | 11 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt ốp trần | -nt- | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt treo tường | -nt- | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt bảng điện | -nt- | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | -nt- | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10Ampe | -nt- | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | -nt- | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | -nt- | 245 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | -nt- | 285 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | -nt- | 45 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | -nt- | 160 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | -nt- | 300 | m |
| 101 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | -nt- | 1 | sứ |
| 102 | Giếng khoan + máy bơm (hỗ trợ) | -nt- | 90 | m |
| 103 | Lắp đặt chậu xí xổm | -nt- | 16 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 20 | bộ |
| 105 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | -nt- | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | -nt- | 1 | bể |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | -nt- | 0,6 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | -nt- | 0,2 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm | -nt- | 0,6 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | -nt- | 0,6 | 100m |
| 111 | Lắp đặt van khóa D27 | -nt- | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa D27 | -nt- | 22 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa D90 | -nt- | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa D114 | -nt- | 10 | cái |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | -nt- | 19,9 | m3 |
| 116 | BT gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | -nt- | 0,93 | m3 |
| 117 | BT sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | -nt- | 0,6 | m3 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m | -nt- | 0,0427 | tấn |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0447 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng CK BT đúc sẵn. Lắp các loại CK BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50kg | -nt- | 8 | cái |
| 121 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | -nt- | 3,58 | m3 |
| 122 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 21,89 | m2 |
| 123 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 33,41 | m2 |
| 124 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | -nt- | 2,5 | m3 |
| 125 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | -nt- | 24 | m3 |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt- | 26,5 | m3 |
| 127 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | -nt- | 58 | m |
| 128 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | -nt- | 45 | m |
| 129 | Lắp dựng kim thu sét Tiên đạo | -nt- | 1 | bộ |
| 130 | Gia công và đóng cọc chống sét | -nt- | 12 | cọc |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | -nt- | 0,45 | 100m |
| 132 | Lắp đặt hộp kiểm tra sét | -nt- | 1 | hộp |
| 133 | Lắp đặt chuông điện | -nt- | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt dây tín hiệu 4x7x0,5mm2 | -nt- | 160 | m |
| 135 | Lắp đặt đầu báo khói | -nt- | 9 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | -nt- | 9 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn Exít | -nt- | 3 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | -nt- | 9 | bộ |
| 139 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | -nt- | 4 | hộp |
| 140 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 | -nt- | 4 | bình |
| 141 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT3 | -nt- | 4 | bình |
| 142 | Lắp đặt bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | -nt- | 3 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | -nt- | 4,73 | m3 |
| 2 | BT gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | -nt- | 126,34 | m3 |
| 3 | BT nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | -nt- | 62,22 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường BT Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm | -nt- | 8,34 | 100m |
| 5 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | -nt- | 5,9 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 40,95 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 40,95 | m2 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | -nt- | 24,68 | m3 |
| 9 | BT gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | -nt- | 2,92 | m3 |
| 10 | BT nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | -nt- | 3,91 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | -nt- | 0,0955 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | -nt- | 0,2706 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy | -nt- | 0,6782 | 100m2 |
| 14 | BT ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống ≤100cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | -nt- | 3,77 | m3 |
| 15 | Lắp dựng CK BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | -nt- | 8 | C.kiện |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường, chiều dày <=45cm | -nt- | 0,1509 | 100m2 |
| 17 | BT tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 | -nt- | 1,55 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt- | 46,51 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | -nt- | 0,2183 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | -nt- | 0,2183 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp III | -nt- | 0,8732 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi