Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200822819-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200818472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ODA viện trợ không hoàn lại của KOICA
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 16:44:00 đến ngày 2020-08-21 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,477,994,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THIẾT BỊ KHÁM ĐIỀU TRỊ CHUNG
1 Giường bệnh Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 cái
2 Tủ đầu giường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 cái
3 Tủ đựng thuốc 02 buồng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Bàn khám bệnh Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Ðèn khám Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Bộ đo huyết áp điện tử Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Máy khí dung Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Máy hút dịch Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Bóng bóp (người lớn+trẻ em) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Máy tạo oxy y tế Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Bàn tiểu phẫu Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Bộ dụng cụ tiểu phẫu 21 chi tiết Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
13 Bàn để dụng cụ tiểu phẫu Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Cáng tay Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Cân trọng lượng có thước đo chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Cân trẻ em Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
17 Ðè lưỡi thép không gỉ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cái
18 Khay quả đậu 825mlthép không gỉ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Khay quả đậu 475mlthép không gỉ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Khay đựng dụng cụ nông Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Khay đựng dụng cụ sâu Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
22 Hộp hấp bông gạc hình trống f 24cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Hộp hấp dụng cụ có nắp Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Giá treo dịch truyền Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Ðèn Clar (điện) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
26 Phích vắc-xin Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
27 Bình ô xy + mask ô xy người lớn, trẻ em Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
28 Máy châm cứu Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
B THIẾT BỊ CHUYÊN KHOA TMH - RHM - MẮT 
1 Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Bộ nhổ răng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Kẹp lấy dị vật tai Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Loa soi tai Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Kẹp lấy dị vật mũi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Kìm khám mũi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Kẹp lấy dị vật trong mắt Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
C THIẾT BỊ XÉT NGHIỆM
1 Máy xét nghiệm nước tiểu Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Tủ lạnh Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Máy đo đường huyết Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
D THIẾT BỊ KHÁM ĐIỀU TRỊ SẢN PHỤ KHOA - ĐỠ ĐẺ
1 Bàn khám phụ khoa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Bàn để dụng cụ sản khoa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Bộ dụng cụ đỡ đẻ (1 bộ 4 khoản) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Bộ dụng cụ cắt khâu tầng sinh môn, 1 bộ gồm 9 khoản Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Bộ dụng cụ khám phụ khoa, 1 bộ gồm 3 khoản Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Bộ dụng cụ khám thai, 1 bộ gồm 7 khoản Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Máy theo dõi tim thai Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Ghế xoay inox Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 cái
E DỤNG CỤ DIỆT KHUẨN
1 Nồi hấp, nồi luộc điện 18L Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Tủ sấy dụng cụ 32 lit Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Kẹp dụng cụ sấy hấp Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
F THIẾT BỊ VĂN PHÒNG VÀ THIẾT BỊ KHÁC
1 Máy vi tính Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Máy in đa năng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Bộ bàn, ghế máy vi tính Hòa Phát Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Ghế chờ bệnh nhân (4 chiếc/dãy) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Máy phát điện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Máy bơm nước Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Điều hòa nhiệt độ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
8 Máy lọc nước Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
G PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ TRẠM Y TẾ
1 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,666 m3
2 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,077 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 54,508 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,274 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 61,334 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,776 m3
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,438 m3
8 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, M75, PC30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 320,782 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, M75, PC30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 34,031 m2
10 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 609,756 m2
11 Lát đá mặt bệ các loại Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,885 m2
12 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 53,947 m2
13 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 47,314 m2
14 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 19,28 m3
15 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,203 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,706 m3
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,496 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,18 m3
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 57 m2
20 Lát đá bậc tam cấp Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 22,012 m2
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,777 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,135 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,176 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 126 cái
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 561,143 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 584,465 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 161,56 m
28 Đắp chi tiết 2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
29 Hoa bê tông Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng, 1 nước lót 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 584,465 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 533,623 m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,228 100m2
33 Tôn úp nóc Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 65,66 m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
35 Cút nhựa D110mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
36 Cầu chắn rác Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
37 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m
39 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 43,165 m2
40 Cửa đi nhôm Việt Pháp hệ 450, kính dày 6,35mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 65,07 m2
41 Cửa sổ, nhôm Việt Pháp, hệ 440, kính dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 48,58 m2
42 Khóa cửa đi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
43 Vánh kính nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38 (đầy đủ phụ kiện kèm theo) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,345 m2
44 Hoa cửa bằng INOX hộp 15x30x1,2mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 400,2 kg
45 Lan can INOX Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 134,1 kg
46 Trụ cái cầu thang Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Vách ngăn Compact HPL 12mm (cả phụ kiện) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 m2
48 Khung đỡ chậu rửa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 113,65 m2
50 Lắp dựng vách kính M75, PC30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,345 m2
51 Lắp dựng hoa sắt cửa, M75, PC30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 43,92 m2
52 Lắp dựng lan can Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 16,963 m2
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,724 100m2
54 Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,92 100m2
55 Biển ghi tên nhà tài trợ KT 300x500 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,8737 10m3/1km
57 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,8737 10m3/1km
58 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,8737 10m3/1km
59 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,0395 10m3/1km
60 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,0395 10m3/1km
61 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 93,0047 1000v
62 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 28,0579 10 tấn/1km
63 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 28,0579 10 tấn/1km
64 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,7453 1000v
65 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,1433 10 tấn/1km
66 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,1433 10 tấn/1km
67 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,1433 10 tấn/1km
68 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 27,1665 tấn
69 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,7166 10 tấn/1km
70 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,7166 10 tấn/1km
71 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,7166 10 tấn/1km
72 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2224 tấn
73 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0222 10 tấn/1km
74 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0222 10 tấn/1km
75 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0222 10 tấn/1km
76 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,3639 m3
77 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0968 10 tấn/1km
78 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0968 10 tấn/1km
79 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0968 10 tấn/1km
H PHẦN KẾT CẤU MÓNG NHÀ TRẠM Y TẾ
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 (90%) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,136 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 23,74 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 11,296 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,696 m3
5 Đắp nền móng công trình, thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,183 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 31,455 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,727 m3
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,308 100m2
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,883 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,686 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,311 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,093 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,24 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,72 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,769 tấn
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12,196 m3
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,585 100m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 16,975 m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,902 100m3
20 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly =2km, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,9017 100m3
21 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,3342 10m3/1km
22 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,3342 10m3/1km
23 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,3342 10m3/1km
24 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,0106 10m3/1km
25 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,0106 10m3/1km
26 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,7078 1000v
27 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,0123 10 tấn/1km
28 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,0123 10 tấn/1km
29 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 17,5764 tấn
30 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,7576 10 tấn/1km
31 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,7576 10 tấn/1km
32 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,7576 10 tấn/1km
33 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,8904 tấn
34 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,389 10 tấn/1km
35 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,389 10 tấn/1km
36 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,389 10 tấn/1km
37 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,4644 m3
38 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3153 10 tấn/1km
39 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3153 10 tấn/1km
40 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3153 10 tấn/1km
I PHẦN KẾT CẤU THÂN, MÁI NHÀ TRẠM Y TẾ
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC30, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 11,616 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 17,504 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,557 m3
4 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 46,084 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,876 m3
6 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,673 m3
7 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,848 100m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,791 100m2
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,906 100m2
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,688 100m2
11 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,541 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,196 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,442 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,386 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,686 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,789 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,123 tấn
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,323 tấn
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,223 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,244 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,486 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,265 tấn
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 55,838 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 81,94 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 490,6 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 97,5 m
27 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 329,56 m
28 Đắp cát sàn hành lang tầng 2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,795 m3
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 67,338 m2
30 Sản xuất xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,38 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,3798 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 151,07 1m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 628,378 m2
34 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,1152 10m3/1km
35 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,1152 10m3/1km
36 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,1152 10m3/1km
37 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,7055 10m3/1km
38 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,7055 10m3/1km
39 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 26,7717 tấn
40 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,6772 10 tấn/1km
41 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,6772 10 tấn/1km
42 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,6772 10 tấn/1km
43 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12,7119 tấn
44 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,2712 10 tấn/1km
45 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,2712 10 tấn/1km
46 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,2712 10 tấn/1km
47 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15,899 m3
48 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,4468 10 tấn/1km
49 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,4468 10 tấn/1km
50 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,4468 10 tấn/1km
J PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ TRẠM Y TẾ
1 Cáp đồng treo CU/XLPE/PVC/DASTA/PVC 2x16mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 100 m
2 Cáp trục CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 45 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 85 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 220 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 580 m
6 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 60A Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 30A Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 6A Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cái
12 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
15 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
16 Hạt công tắc 1 chiều Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 45 hạt
17 Hạt công tắc 2 chiều Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 hạt
18 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 bảng
19 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 bảng
20 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 16 cái
21 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
22 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 21 cái
23 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Đế nhựa đơn âm tường công tắc và ổ cắm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 55 cái
25 Đế nhựa âm tường aptomat Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15 cái
26 Tủ điện âm tường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
28 Đầu cốt đồng M10 + M6 = 16 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 cái
29 Băng dính cách điện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
30 Móc treo quạt trần Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cái
31 Đinh vít + nở Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.000 cái
32 Xà đón điện + sứ bướm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
33 Keo dỏn 502 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
34 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 máy
35 Bộ giá đỡ điều hòa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
36 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 cái
37 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
38 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 cái
39 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
40 Lắp đặt sứ các loại Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
41 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 125 m
42 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 35 m
43 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 13 m
44 Thép dẹt 40x4 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 22 m
45 Gia công và đóng cọc chống sét Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
46 Bật đỡ thép D8 L350 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 50 cái
47 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14,85 m3
48 Roăng cao su đệm kim Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Bình cứu hỏa MFZ4 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 bình
50 Hộp để bình cứu hỏa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
52 Kẹp sắt L150 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 35 cái
53 Đinh vít + nở Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
54 Sơn chống rỉ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 kg
55 Que hàn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 kg
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 m3
57 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
58 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,807 m3
59 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 1 cột
60 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0884 10m3/1km
61 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0884 10m3/1km
62 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0884 10m3/1km
63 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1455 10m3/1km
64 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0145 10m3/1km
65 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3559 tấn
66 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0356 10 tấn/1km
67 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0356 10 tấn/1km
68 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0356 10 tấn/1km
K PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ TRẠM Y TẾ
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m3
3 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly =2km, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,829 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,829 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,377 tấn
7 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m2
8 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 11,799 m3
9 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 13,892 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 13,892 m2
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 62,611 m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,385 m3
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,184 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 17 1cấu kiện
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 cái
17 Ống nhựa PVC D110 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,95 100m
18 Ống nhựa PVC D90 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m
19 Ống nhựa PVC D76 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
20 Ống nhựa PVC D48 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
21 Ống nhựa PVC D34 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR d=40mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
26 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 40mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 20mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 31 cái
29 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 40mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PPR D= 40 mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt cút nhựa PPR D= 32 mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt cút nhựa PPR D= 25 mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt cút nhựa PPR D= 20 mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 52 cái
35 Lắp đặt cút nhựa D32x20 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
36 Lắp đặt cút nhựa D40x32 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Lắp đặt côn nhựa D40x32 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Lắp đặt côn nhựa D32x25 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt côn nhựa D40x20 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Lắp đặt côn nhựa D32x20 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Lắp đặt măng sông nhựa D= 32 mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Lắp đặt măng sông nhựa D= 20 mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 16 cái
43 Lắp đặt kép nhựa D= 40 mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
44 Lắp đặt kép nhựa D= 32 mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
45 Lắp đặt kép nhựa D= 25 mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
46 Đầu nối D20 ren trong Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 68 cái
47 Lắp đặt Racco nhựa D= 40 mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
48 Lắp đặt Racco nhựa D= 32 mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Lắp đặt Racco nhựa D= 25 mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Lắp đặt Racco nhựa D= 20 mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
51 Tê nhựa D110, 135 độ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 cái
52 Tê nhựa D90, 135 độ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
53 Tê nhựa D76, 135 độ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
54 Tê nhựa D48, 135 độ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Tê nhựa D110 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
56 Tê nhựa D90 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14 cái
57 Tê nhựa D76 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
58 Tê nhựa D48 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Cút nhựa D110 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14 cái
60 Cút nhựa D90 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
61 Cút nhựa D76 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 cái
62 Cút nhựa D48 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 30 cái
63 Cút nhựa D110,135 độ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15 cái
64 Cút nhựa D90, 135 độ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15 cái
65 Cút nhựa D76, 135 độ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
66 Côn nhựa D110x76 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
67 Côn nhựa D110x34 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Côn nhựa D90x34 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 cái
69 Côn nhựa D90x76 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
70 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 90 mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 cái
71 Lắp đặt van khóa D=40 mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
72 Lắp đặt van khóa D= 32 mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Lắp đặt van khóa D= 20 mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Vòi gật gù lắp cho chậu rửa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
75 Lắp đặt chậu xí bệt Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
76 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + bide Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Lắp đặt chậu tiểu nam Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
78 Vòi bấm tiểu Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
79 Vòi xịt vệ sinh Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 cái
80 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
81 Lắp đặt gương soi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
82 Lắp đặt kệ kính Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
83 Lắp đặt chậu rửa âm bàn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
84 Lắp đặt gương soi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
85 Lắp đặt kệ kính Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
86 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
87 Van phao D20 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
88 Keo dán nhựa + băng tan Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 80 cái
89 Ống kiểm tra mặt bích D110+D90 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
90 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=3 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bể
91 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,113 m3
92 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,169 m3
93 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,262 m3
94 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,11 m2
95 Nắp tôn + khóa... Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
96 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=25mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
97 Lắp đặt cút thép D= 25 mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
98 Lắp đặt côn thép D= 25 mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
99 Lắp đặt van 2 chiều D20 mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 Lắp đặt van 1 chiều D20 mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Lắp đặt racco thép D= 20 mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
102 Lắp đặt kép thép D= 20 mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
103 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20 m
105 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
106 Lắp bảng điện vào tường gạch Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
107 Lắp đặt ô cắm đơn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
108 Đế nhựa nổi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
109 Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 32mm để luồn dây cáp điện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20 100m
110 Băng ren nối ống + băng dính cách điện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
111 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,1735 10m3/1km
112 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,1735 10m3/1km
113 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,1735 10m3/1km
114 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,9159 10m3/1km
115 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,9159 10m3/1km
116 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,1753 1000v
117 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,1526 10 tấn/1km
118 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,1526 10 tấn/1km
119 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,9526 tấn
120 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3953 10 tấn/1km
121 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3953 10 tấn/1km
122 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3953 10 tấn/1km
123 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,5666 tấn
124 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0567 10 tấn/1km
125 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0567 10 tấn/1km
126 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0567 10 tấn/1km
127 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1565 m3
128 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0142 10 tấn/1km
129 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0142 10 tấn/1km
130 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0142 10 tấn/1km
L PHẦN CHỐNG MỐI NHÀ TRẠM Y TẾ
1 Phòng chống mối hào ngoài Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 26,72 m3
2 Phòng chống mối hào trong Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 16,2144 m3
3 Phòng chống mối mặt nền Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 108,09 m2
4 Phòng chống mối mặt tường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 414,24 m2
M PHẦN LÒ ĐỐT RÁC
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,184 m3
2 Đắp nền móng công trình, thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,168 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,968 m3
4 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,728 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,167 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,809 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 26,03 m2
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 19,61 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 26,03 m2
12 Sàn đốt sắt đặc 14*14cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,812 m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,246 m3
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m2
16 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,118 m3
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m2
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 1cấu kiện
20 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,4171 10m3/1km
21 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,4171 10m3/1km
22 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,4171 10m3/1km
23 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0585 10m3/1km
24 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0585 10m3/1km
25 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2362 10m3/1km
26 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2362 10m3/1km
27 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,645 1000v
28 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,7935 10 tấn/1km
29 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,7935 10 tấn/1km
30 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,996 tấn
31 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0996 10 tấn/1km
32 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0996 10 tấn/1km
33 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0996 10 tấn/1km
34 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0393 tấn
35 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0039 10 tấn/1km
36 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0039 10 tấn/1km
37 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0039 10 tấn/1km
38 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0642 m3
39 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0058 10 tấn/1km
40 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0058 10 tấn/1km
41 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0058 10 tấn/1km
N PHẦN NHÀ ĐỂ XE, MÁI CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,548 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,643 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,564 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,718 m3
5 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,378 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,115 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,006 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,62 m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,656 m3
10 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,763 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,298 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,7626 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2984 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 96,346 1m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,598 100m2
16 Diềm mái tôn 0,4mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,7 m
17 Máng tôn thu nước Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 16,2 m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
19 Phễu thu D110 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 cái
21 Đai giữ ống Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
22 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,5363 10m3/1km
23 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,5363 10m3/1km
24 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,5363 10m3/1km
25 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,6159 10m3/1km
26 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,6159 10m3/1km
27 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,7133 1000v
28 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,514 10 tấn/1km
29 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,514 10 tấn/1km
30 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,1967 tấn
31 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2197 10 tấn/1km
32 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2197 10 tấn/1km
33 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2197 10 tấn/1km
34 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,0937 tấn
35 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1094 10 tấn/1km
36 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1094 10 tấn/1km
37 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1094 10 tấn/1km
38 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0305 m3
39 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0028 10 tấn/1km
40 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0028 10 tấn/1km
41 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0028 10 tấn/1km
O PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,308 100m3
2 Đắp nền móng công trình, thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 11,55 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 46,2 m3
4 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,225 100m2
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,308 100m3
6 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly =2km, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,308 100m3
7 Làm khe giãn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 171 m
8 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,9094 10m3/1km
9 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,9094 10m3/1km
10 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,9094 10m3/1km
11 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,1246 10m3/1km
12 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,1246 10m3/1km
13 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12,2649 tấn
14 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,2265 10 tấn/1km
15 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,2265 10 tấn/1km
16 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,2265 10 tấn/1km
17 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1215 m3
18 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0111 10 tấn/1km
19 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0111 10 tấn/1km
20 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0111 10 tấn/1km
P PHẦN CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,168 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,735 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,301 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m3
5 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly =2km, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,288 m3
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
8 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,462 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,774 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,29 m3
11 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m2
12 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,065 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
15 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,232 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 19,108 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12,6 m
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,049 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,208 m3
22 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,15 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,75 m2
24 Cánh cổng sắt theo thiết kế + sơn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,75 m2
25 Biển INOX theo thiết kế Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 ck
Q PHẦN HÀNG RÀO
1 Khối lượng đào móng băng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 74,742 m3
2 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,673 100m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,474 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,249 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,498 100m3
6 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly =2km, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,498 100m3
7 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,456 m3
8 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 39,144 m3
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 18,2 m3
10 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 26,95 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,984 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,543 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,663 100m2
14 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,163 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 18,095 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 57,154 m2
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 348,751 m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 24,698 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 93,828 m2
20 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 524,431 m2
21 Đắp, trang trí trụ rào Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 41 cái
22 Lắp dựng lan can sắt Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 28,216 m2
23 Gia công hàng rào sắt Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 28,216 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 28,216 1m2
R PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,047 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15,39 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,676 m3
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,665 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,62 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 61,95 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,512 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,114 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,152 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 106 cái
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,812 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,116 100m3
13 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly =2km, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,116 100m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,453 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,171 100m3
16 Xây cống, vữa XM M100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 11,71 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,71 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,069 tấn
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,97 m3
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,131 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,171 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,39 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,155 100m2
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,243 100m2
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 16 cái
27 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,5673 10m3/1km
28 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,5673 10m3/1km
29 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20,2701 1000v
30 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,081 10 tấn/1km
31 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,081 10 tấn/1km
32 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,984 10m3/1km
33 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,984 10m3/1km
34 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,984 10m3/1km
35 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 22,0179 tấn
36 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,2018 10 tấn/1km
37 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,2018 10 tấn/1km
38 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,2018 10 tấn/1km
39 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,7632 tấn
40 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1763 10 tấn/1km
41 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1763 10 tấn/1km
42 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1763 10 tấn/1km
43 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,0144 m3
44 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1833 10 tấn/1km
45 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1833 10 tấn/1km
46 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1833 10 tấn/1km
S PHẦN VƯỜN THUỐC NAM
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,045 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,015 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m3
4 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly =2km, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,987 m3
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,17 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,463 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,223 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,9 m3
10 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,517 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,073 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
14 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,417 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,517 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,167 m3
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,683 m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 51,777 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 57,46 m2
20 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,7759 10m3/1km
21 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,7759 10m3/1km
22 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,7759 10m3/1km
23 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,8657 10m3/1km
24 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,8657 10m3/1km
25 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,6467 1000v
26 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,794 10 tấn/1km
27 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,794 10 tấn/1km
28 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,7456 tấn
29 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1746 10 tấn/1km
30 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1746 10 tấn/1km
31 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1746 10 tấn/1km
32 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0352 tấn
33 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0035 10 tấn/1km
34 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0035 10 tấn/1km
35 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0035 10 tấn/1km
36 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1923 m3
37 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0175 10 tấn/1km
38 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0175 10 tấn/1km
39 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0175 10 tấn/1km
T PHẦN GIẾNG KHOAN
1 Giếng khoan (trọn gói, bao gồm khoan giếng, lắp đặt máy bơm nước, đường ống và các vật liệu khác có liên quan) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 hm
U PHẦN SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,666 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,45 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,666 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,666 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,45 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,92 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,92 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,92 100m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 33,4 m3
10 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,334 100m3
11 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,334 100m3
12 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,334 100m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->