Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200840392-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRÀ MAI |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200840279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NTM, Ngân sách huyện, NS xã, nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 190 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 15:05:00 đến ngày 2020-08-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,642,627,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mua sắm thiết bị: | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha 25KVA-22/0,23kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | Vận chuyển thiết bị: | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha 25KVA-22/0,23kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| C | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha 25KVA-22/0,23kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha 25KVA-22/0,23kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | Xây lắp Trạm biến áp | |||
| 1 | Dây đồng bọc trung thế PVC/XLPE/M(1x35)-12,7/24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mét |
| 2 | Dây đồng bọc CV-(1x35)-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mét |
| 3 | Dây đồng bọc hạ thế PVC/XLPE/M(70)-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mét |
| 4 | Tủ điện hạ thế trọn bộ TĐ-1P-25KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Cầu chì tự rơi FCO-22 (kèm dây chảy 3K) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | Bộ |
| 6 | Kẹp quai đấu rẽ KQ-AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Chim đồng đấu rẽ M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng CG-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 9 | Đầu cốt đồng CG-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 10 | Kẹp nối đất KNĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE-80/105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mét |
| 12 | Ống thép tráng kẽm FE-fi27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét |
| 13 | Đai thép buộc cáp 20x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 14 | Khoá đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Bảng cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Xà treo MBA 1 pha trên trụ BTLT XMBA-1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Xà cầu chì + CS van 1 pha trên trụ BTLT XCC-TLV-1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Xà treo MBA 1 pha trên trụ BTLT XTĐ-1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tiếp địa trạm TĐTBA-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 21 | Nền trạm biến áp 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | nền |
| F | Xây lắp đường dây trung áp | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ASXV-(1x70)-12,7/24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.974 | mét |
| 2 | Cầu chì tự rơi FCO-22 (kèm dây chảy 6K) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | cái |
| 3 | Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽm (Line post) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Sứ chuỗi néo polymer 22kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | chuổi |
| 5 | Khóa néo 3 gông cho dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 6 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Đầu cốt nhôm ĐC-A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm BG-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Dây nhôm bọc buộc cổ sứ AV-(1x3,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | mét |
| 10 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 12 | Xà cầu chì hình II cột ly tâm XCCII-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ thẳng A trụ ly tâm XĐA-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo cuối trụ ly tâm XNC-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà néo góc trụ ly tâm XNG-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Xà néo cuối trụ ly tâm đôi XNCĐ-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xà néo hình II cột ly tâm XNII-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 18 | Bách lắp chống sét van BLCSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Cổ dề néo 2 dây néo CDG-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 20 | Tiếp địa ngọn trung thế đi độc lập TĐN-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 21 | Tiếp địa ngọn cổ dề TĐN-CD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 22 | Dây néo TK50-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 23 | Dây néo TK50-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 24 | Tiếp địa cột RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 25 | Tiếp địa cột RC-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Móng cột ly tâm MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Móng |
| 27 | Móng cột ly tâm MTĐ-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 28 | Phát rừng kéo dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,84 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng 7 |
| G | Xây lắp đường dây hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC(3x70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | mét |
| 2 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bu lông móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Khoá đỡ cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Khoá néo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Đai thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Khoá đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm BG-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE-105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mét |
| 10 | Tiếp địa ngọn hạ thế đi độc lập TĐN-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 13 | Tiếp địa cột RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Móng cột ly tâm MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 15 | Móng cột ly tâm MTĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi