Gói thầu: Thi công máng nước BTCT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200576617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Thi công máng nước BTCT |
| Số hiệu KHLCNT | 20200502718 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp hỗ trợ phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/NĐ-CP năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 15:12:00 đến ngày 2020-08-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,036,488,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 13,9907 | 100M3 |
| 2 | Rải nilon lót làm móng công trình | Mô tả theo Chương V | 7,3755 | 100M2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả theo Chương V | 67,998 | M3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài (Ván khuôn BT lót) | Mô tả theo Chương V | 0,9714 | 100M2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép kênh bê tông đường kính cốt thép 08mm | Mô tả theo Chương V | 5,1698 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép kênh bê tông, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả theo Chương V | 9,0877 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép kênh bê tông, cống ngầm | Mô tả theo Chương V | 25,1521 | 100M2 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả theo Chương V | 175,1963 | M3 |
| 9 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả theo Chương V | 14,14 | M3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả theo Chương V | 0,037 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả theo Chương V | 0,2828 | Tấn |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả theo Chương V | 0,556 | 100M2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả theo Chương V | 2,085 | M3 |
| 14 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả theo Chương V | 90 | Mét |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 9,1388 | 100M3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 8 mm | Mô tả theo Chương V | 0,0509 | Tấn |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Mô tả theo Chương V | 0,006 | 100M2 |
| 18 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 (Vật tư bỏ gỗ làm khe co giản và nhựa đường) | Mô tả theo Chương V | 0,9 | M3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mm, dày 8,7mm | Mô tả theo Chương V | 0,48 | 100M |
| 20 | Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220mm | Mô tả theo Chương V | 48 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi