Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Điện Biên, Lai Châu năm 2020 - đợt 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200817061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Điện Biên, Lai Châu năm 2020 - đợt 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200812263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 16:15:00 đến ngày 2020-08-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,270,875,682 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trạm BTS DB_DBN_THANH_AN_2 | |||
| B | TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 25,176 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,253 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 83 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 36 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 18 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Hóa chất GEM làm giảm điện trở đất | 286 | kg | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 86,5 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 28,429 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| C | ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 3,881 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,353 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,202 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 3,528 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 6 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 14 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 14 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 14 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 14 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 14 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 20 | 10 m | |
| D | MÓNG PHÒNG MÁY BTS | |||
| 1 | Đào móng nhà shelter | 2,753 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 1,644 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,966 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn dầm móng dài | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm móng 10<D<18 | 0,086 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm móng D<10 | 0,03 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền | 0,746 | m3 | |
| E | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,794 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 60 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 680 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 18 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 36 | cái | |
| 10 | Maní | 36 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 216 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 1.916,965 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 30 | bộ | |
| F | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP | |||
| G | Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 59,433 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 43,487 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,081 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,823 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,592 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,068 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 14,605 | m3 | |
| H | Lắp dựng cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 8 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| I | Trạm BTS DB_DBN_THANH_CHAN_2 | |||
| J | TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 26,168 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,253 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 83 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 27 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 24 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Hóa chất GEM làm giảm điện trở đất | 286 | kg | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 81 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 29,421 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| K | ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 1,294 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,118 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,067 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 1,176 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 2 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 6 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 6 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 6 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 6 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 6 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 6,5 | 10 m | |
| L | MÓNG PHÒNG MÁY BTS | |||
| 1 | Đào móng nhà shelter | 2,753 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 1,644 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,966 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn dầm móng dài | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm móng 10<D<18 | 0,086 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm móng D<10 | 0,03 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền | 0,746 | m3 | |
| M | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,726 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 126 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 80 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 843 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 24 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 48 | cái | |
| 10 | Maní | 48 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 288 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 1.890,828 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 28 | bộ | |
| N | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP | |||
| O | Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 61,365 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 33,875 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,493 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,358 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,693 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,42 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 27,247 | m3 | |
| P | Lắp dựng cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 8 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| Q | Trạm BTS DB_DBN_THANH_YEN_3 | |||
| R | TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 25,176 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,253 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 83 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 36 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 18 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Hóa chất GEM làm giảm điện trở đất | 286 | kg | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 86,5 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 28,429 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| S | ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 0,647 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,059 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,034 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 0,588 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 1 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 4 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 4 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 4 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 4 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 4 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 3 | 10 m | |
| T | MÓNG PHÒNG MÁY BTS | |||
| 1 | Đào móng nhà shelter | 2,753 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 1,644 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,966 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn dầm móng dài | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm móng 10<D<18 | 0,086 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm móng D<10 | 0,03 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền | 0,746 | m3 | |
| U | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,794 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 60 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 680 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 18 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 36 | cái | |
| 10 | Maní | 36 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 216 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 1.916,965 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 30 | bộ | |
| V | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP | |||
| W | Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 59,433 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 43,487 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,081 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,823 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,592 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,068 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 14,605 | m3 | |
| X | Lắp dựng cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 8 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| Y | Trạm BTS DB_MAG_BUNG_LAO_4 | |||
| Z | TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 25,176 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,253 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 83 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 36 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 18 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Hóa chất GEM làm giảm điện trở đất | 286 | kg | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 86,5 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 28,429 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| AA | ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào hố cột điện thép | 1,375 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,125 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,1 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 1,25 | m3 | |
| 5 | Sản xuất cột điện bằng thép | 0,29 | tấn | |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng cột điện | 290 | kg | |
| 7 | Lắp đặt cột điện ống thép bằng phương pháp thủ công | 5 | cột | |
| 8 | Móc treo cáp | 12 | Bộ | |
| 9 | Kẹp siết đơn | 12 | Bộ | |
| 10 | Móc kẹp siết đơn | 12 | Bộ | |
| 11 | Đai Inox | 12 | Bộ | |
| 12 | Khóa đai Inox | 12 | Bộ | |
| 13 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 16 | 10 m | |
| AB | MÓNG PHÒNG MÁY BTS | |||
| 1 | Đào móng nhà shelter | 2,753 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 1,644 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,966 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn dầm móng dài | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm móng 10<D<18 | 0,086 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm móng D<10 | 0,03 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền | 0,746 | m3 | |
| AC | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,794 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 60 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 680 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 18 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 36 | cái | |
| 10 | Maní | 36 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 216 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 1.916,965 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 30 | bộ | |
| AD | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP | |||
| AE | Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 59,433 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 43,487 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,081 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,823 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,592 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,068 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 14,605 | m3 | |
| AF | Lắp dựng cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 8 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| AG | Trạm BTS DB_TGO_CHIENG_SINH_4 | |||
| AH | TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 25,176 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,253 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 83 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 36 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 18 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Hóa chất GEM làm giảm điện trở đất | 286 | kg | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 86,5 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 28,429 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| AI | ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào hố cột điện thép | 4,125 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,375 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,075 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 3,75 | m3 | |
| 5 | Sản xuất cột điện bằng thép | 0,87 | tấn | |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng cột điện | 870 | kg | |
| 7 | Lắp đặt cột điện ống thép bằng phương pháp thủ công | 15 | cột | |
| 8 | Móc treo cáp | 32 | Bộ | |
| 9 | Kẹp siết đơn | 32 | Bộ | |
| 10 | Móc kẹp siết đơn | 32 | Bộ | |
| 11 | Đai Inox | 32 | Bộ | |
| 12 | Khóa đai Inox | 32 | Bộ | |
| 13 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 45 | 10 m | |
| AJ | MÓNG PHÒNG MÁY BTS | |||
| 1 | Đào móng nhà shelter | 2,753 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 1,644 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,966 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn dầm móng dài | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm móng 10<D<18 | 0,086 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm móng D<10 | 0,03 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền | 0,746 | m3 | |
| AK | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,794 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 60 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 680 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 18 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 36 | cái | |
| 10 | Maní | 36 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 216 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 1.916,965 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 30 | bộ | |
| AL | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP | |||
| AM | Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 59,433 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 43,487 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,081 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,823 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,592 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,068 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 14,605 | m3 | |
| 9 | Phụ gia SIKAMENT R4 trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | 37,973 | lít | |
| AN | Lắp dựng cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 8 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| AO | Trạm BTS DB_TGO_CHIENG_SINH_3 | |||
| AP | TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 25,176 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,253 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 83 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 36 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 18 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Hóa chất GEM làm giảm điện trở đất | 286 | kg | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 86,5 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 28,429 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| AQ | ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào hố cột điện thép | 4,675 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,425 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,34 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 4,25 | m3 | |
| 5 | Sản xuất cột điện bằng thép | 0,987 | tấn | |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng cột điện | 987 | kg | |
| 7 | Lắp đặt cột điện ống thép bằng phương pháp thủ công | 17 | cột | |
| 8 | Móc treo cáp | 36 | Bộ | |
| 9 | Kẹp siết đơn | 36 | Bộ | |
| 10 | Móc kẹp siết đơn | 36 | Bộ | |
| 11 | Đai Inox | 36 | Bộ | |
| 12 | Khóa đai Inox | 36 | Bộ | |
| 13 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x50mm2 đi treo | 65 | 10 m | |
| AR | MÓNG PHÒNG MÁY BTS | |||
| 1 | Đào móng nhà shelter | 2,753 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 1,644 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,966 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn dầm móng dài | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm móng 10<D<18 | 0,086 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm móng D<10 | 0,03 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền | 0,746 | m3 | |
| AS | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,794 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 60 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 680 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 18 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 36 | cái | |
| 10 | Maní | 36 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 216 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 1.916,965 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 30 | bộ | |
| AT | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP | |||
| AU | Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 59,433 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 43,487 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,081 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,823 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,592 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,068 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 14,605 | m3 | |
| AV | Lắp dựng cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 8 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| AW | Trạm BTS DB_DBN_THANH_LUONG_4 | |||
| AX | TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 25,08 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,253 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 83 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 24 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 24 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Hóa chất GEM làm giảm điện trở đất | 286 | kg | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 81 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 28,333 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| AY | ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 2,587 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,235 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,134 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 2,352 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 4 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 10 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 10 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 10 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 10 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 10 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 15 | 10 m | |
| AZ | MÓNG PHÒNG MÁY BTS | |||
| 1 | Đào móng nhà shelter | 2,753 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 1,644 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,966 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn dầm móng dài | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm móng 10<D<18 | 0,086 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm móng D<10 | 0,03 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền | 0,746 | m3 | |
| BA | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,726 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 126 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 80 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 843 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 24 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 48 | cái | |
| 10 | Maní | 48 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 288 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 1.890,828 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 28 | bộ | |
| BB | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP | |||
| BC | Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 61,365 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 33,875 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,493 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,358 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,693 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,42 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 27,247 | m3 | |
| BD | Lắp dựng cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 8 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| BE | Trạm BTS DB_MAG_ANG_CANG_3 | |||
| BF | TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 25,176 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,253 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 83 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 36 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 18 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Hóa chất GEM làm giảm điện trở đất | 286 | kg | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 86,5 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 28,429 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| BG | ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 3,234 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,294 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,168 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 2,94 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 5 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 12 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 12 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 12 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 12 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 12 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 20 | 10 m | |
| BH | MÓNG PHÒNG MÁY BTS | |||
| 1 | Đào móng nhà shelter | 2,753 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 1,644 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,966 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn dầm móng dài | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm móng 10<D<18 | 0,086 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm móng D<10 | 0,03 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền | 0,746 | m3 | |
| BI | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,794 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 60 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 680 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 18 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 36 | cái | |
| 10 | Maní | 36 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 216 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 1.916,965 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 30 | bộ | |
| BJ | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP | |||
| BK | Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 59,433 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 43,487 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,081 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,823 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,592 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,068 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 14,605 | m3 | |
| BL | Lắp dựng cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 8 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| BM | Trạm BTS DB_DBD_KEO_LOM_3 | |||
| BN | TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 25,176 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,253 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 83 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 36 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 18 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Hóa chất GEM làm giảm điện trở đất | 286 | kg | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 86,5 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 28,429 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| BO | ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 11,642 | m3 | |
| 2 | Đào hố cột điện thép | 3,575 | m3 | |
| 3 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 1,383 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,865 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng cột điện | 13,834 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 18 | cột | |
| 7 | Sản xuất cột điện bằng thép | 0,754 | tấn | |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng cột điện | 754 | kg | |
| 9 | Lắp đặt cột điện ống thép bằng phương pháp thủ công | 13 | cột | |
| 10 | Móc treo cáp | 64 | Bộ | |
| 11 | Kẹp siết đơn | 64 | Bộ | |
| 12 | Móc kẹp siết đơn | 64 | Bộ | |
| 13 | Đai Inox | 64 | Bộ | |
| 14 | Khóa đai Inox | 64 | Bộ | |
| 15 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x70mm2 đi treo | 110 | 10 m | |
| BP | NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đào đất móng công trình bằng thủ công, rộng >1m, sâu <= 1m, đất cấp 3 | 6,031 | m3 | |
| 2 | Đào giằng móng nhà trạm | 1,258 | m3 | |
| 3 | Đắp đất đầm chặt móng công trình | 9,762 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,163 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,209 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,054 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,15 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | 0,181 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,869 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,523 | m3 | |
| 11 | Gia công sản xuất cốt thép sàn cos +0.00 | 0,033 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | 1,026 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,11 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,02 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,082 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,581 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 6,875 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,003 | 100m2 | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | 0,002 | tấn | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | 0,027 | m3 | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm | 0,061 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,015 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,085 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 | 0,53 | m3 | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | 0,076 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,08 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,026 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50, tường trên mái, tường thu hồi | 0,458 | m3 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,433 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 55,021 | m2 | |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 7,616 | m2 | |
| 32 | Cửa sắt bịt tôn | 1,926 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,816 | m2 | |
| 34 | Cửa khung nhôm kính | 1,89 | m2 | |
| 35 | Các phụ kiện cửa (bản lề, tay nắm cửa, khóa cửa) | 2 | bộ | |
| 36 | Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, tạo độ dốc | 7,616 | m2 | |
| 37 | Sơn chống thấm mái | 7,616 | m2 | |
| 38 | Gia công xà gồ thép | 0,144 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,144 | tấn | |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | 0,15 | 100m2 | |
| 41 | Tôn úp nóc + bò | 11,88 | md | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,049 | m2 | |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu xanh da trời, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,021 | m2 | |
| 44 | Xây bậc thềm bằng gạch chỉ đặc | 0,65 | m3 | |
| 45 | Trát bậc thang vữa 1,5cm, M75 | 2,04 | m2 | |
| 46 | Láng nền sàn bậc thang không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,3 | m2 | |
| 47 | Lát nền phòng máy bằng gạch ceramic 300x300 | 7,616 | m2 | |
| 48 | Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương | 1 | hộp | |
| 50 | Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 | 15 | m | |
| 51 | Lắp đặt ống luồn f28x10 | 5 | m | |
| 52 | Lắp đặt cút góc 100x40 | 4 | cái | |
| 53 | Ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 | 2 | 10 cái | |
| 54 | Ép đầu cốt chẻ | 1,5 | 10 cái | |
| 55 | Lắp đặt cầu đấu 32A có vỏ nhựa cho ĐH | 2 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 trong ống luồn dẹt đặt nổi ( dây điên cadivi hoặc tương đương) | 0,3 | 10m | |
| 57 | Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 12 | m | |
| 58 | Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 21 | m | |
| 59 | Kéo rải dây dẫn 1x16mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 15 | m | |
| 60 | Kéo rải dây dẫn 1x1,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 23 | m | |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống đôi có chao chụp dài 1,2m | 2 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt tủ điện chính + tủ phân phối ( Sino hoặc tương đương) | 1 | tủ | |
| 64 | Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 5 | cái | |
| 67 | Lắp đặt MCB 10A, 1P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 68 | Volt kế | 1 | cái | |
| 69 | Rack 19 inch H2000 mm | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ | 2 | cái | |
| 71 | Domino đấu dây 60A | 1 | cái | |
| 72 | Domino đấu dây 30A | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt công tắc vào đế nổi | 1 | cái | |
| 74 | Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện | 1 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt bảng đồng 300x100x6 | 2 | tấm | |
| 76 | 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình khí CO2: 5kg) | 1 | hộp | |
| 77 | 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình bột 4,5->5kg) | 1 | hộp | |
| 78 | Bộ tiêu lệnh | 1 | bộ | |
| BQ | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,794 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 60 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 680 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 18 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 36 | cái | |
| 10 | Maní | 36 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 216 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 1.916,965 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 30 | bộ | |
| BR | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP | |||
| BS | Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 59,433 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 43,487 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,081 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,823 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,592 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,068 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 14,605 | m3 | |
| BT | Lắp dựng cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 8 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| BU | Trạm BTS DB_DBD_NONG_U | |||
| BV | TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 25,176 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,253 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 83 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 36 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 18 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Hóa chất GEM làm giảm điện trở đất | 286 | kg | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 86,5 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 28,429 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| BW | ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 16,817 | m3 | |
| 2 | Đào hố cột điện thép | 3,85 | m3 | |
| 3 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 1,879 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 1,154 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng cột điện | 18,788 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 26 | cột | |
| 7 | Sản xuất cột điện bằng thép | 0,812 | tấn | |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng cột điện | 812 | kg | |
| 9 | Lắp đặt cột điện ống thép bằng phương pháp thủ công | 14 | cột | |
| 10 | Móc treo cáp | 82 | Bộ | |
| 11 | Kẹp siết đơn | 82 | Bộ | |
| 12 | Móc kẹp siết đơn | 82 | Bộ | |
| 13 | Đai Inox | 82 | Bộ | |
| 14 | Khóa đai Inox | 82 | Bộ | |
| 15 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x70mm2 đi treo | 145 | 10 m | |
| BX | NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đào đất móng công trình bằng thủ công, rộng >1m, sâu <= 1m, đất cấp 3 | 6,031 | m3 | |
| 2 | Đào giằng móng nhà trạm | 1,258 | m3 | |
| 3 | Đắp đất đầm chặt móng công trình | 9,762 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,163 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,209 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,054 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,15 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | 0,181 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,869 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,523 | m3 | |
| BY | Xây nhà trạm | |||
| 1 | Gia công sản xuất cốt thép sàn cos +0.00 | 0,032 | tấn | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | 1,026 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,11 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,02 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,082 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,581 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 6,875 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,003 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | 0,002 | tấn | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | 0,027 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm | 0,061 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,015 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,085 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 | 0,53 | m3 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | 0,076 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,08 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,026 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50, tường trên mái, tường thu hồi | 0,458 | m3 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,433 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 55,021 | m2 | |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 7,616 | m2 | |
| 22 | Cửa sắt bịt tôn | 1,926 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,816 | m2 | |
| 24 | Cửa khung nhôm kính | 1,89 | m2 | |
| 25 | Các phụ kiện cửa (bản lề, tay nắm cửa, khóa cửa) | 2 | bộ | |
| 26 | Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, tạo độ dốc | 7,616 | m2 | |
| 27 | Sơn chống thấm mái | 7,616 | m2 | |
| 28 | Gia công xà gồ thép | 0,144 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,144 | tấn | |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | 0,15 | 100m2 | |
| 31 | Tôn úp nóc + bò | 11,88 | md | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,049 | m2 | |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu xanh da trời, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,021 | m2 | |
| 34 | Xây bậc thềm bằng gạch chỉ đặc | 0,65 | m3 | |
| 35 | Trát bậc thang vữa 1,5cm, M75 | 2,04 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn bậc thang không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,3 | m2 | |
| 37 | Lát nền phòng máy bằng gạch ceramic 300x300 | 7,616 | m2 | |
| BZ | Hệ thống điện trong phòng máy | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 | 15 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống luồn f28x10 | 5 | m | |
| 5 | Lắp đặt cút góc 100x40 | 4 | cái | |
| 6 | Ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 | 2 | 10 cái | |
| 7 | Ép đầu cốt chẻ | 1,5 | 10 cái | |
| 8 | Lắp đặt cầu đấu 32A có vỏ nhựa cho ĐH | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 trong ống luồn dẹt đặt nổi ( dây điên cadivi hoặc tương đương) | 0,3 | 10m | |
| 10 | Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 12 | m | |
| 11 | Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 21 | m | |
| 12 | Kéo rải dây dẫn 1x16mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 15 | m | |
| 13 | Kéo rải dây dẫn 1x1,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 23 | m | |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống đôi có chao chụp dài 1,2m | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| CA | Vật tư tủ điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chính + tủ phân phối ( Sino hoặc tương đương) | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCB 10A, 1P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 6 | Volt kế | 1 | cái | |
| 7 | Rack 19 inch H2000 mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ | 2 | cái | |
| 9 | Domino đấu dây 60A | 1 | cái | |
| 10 | Domino đấu dây 30A | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc vào đế nổi | 1 | cái | |
| 12 | Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt bảng đồng 300x100x6 | 2 | tấm | |
| 14 | 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình khí CO2: 5kg) | 1 | hộp | |
| 15 | 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình bột 4,5->5kg) | 1 | hộp | |
| 16 | Bộ tiêu lệnh | 1 | bộ | |
| CB | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,794 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 60 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 680 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 18 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 36 | cái | |
| 10 | Maní | 36 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 216 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 1.916,965 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 30 | bộ | |
| CC | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP | |||
| CD | Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 59,433 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 43,487 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,081 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,823 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,592 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,068 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 14,605 | m3 | |
| CE | Lắp dựng cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 8 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| CF | Trạm BTS DB_DBD_NONG_U_2 | |||
| CG | TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 25,176 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,253 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 83 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 36 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 18 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Hóa chất GEM làm giảm điện trở đất | 286 | kg | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 86,5 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 28,429 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| CH | ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 6,468 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,588 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,336 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 5,88 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 10 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 22 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 22 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 22 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 22 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 22 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 40 | 10 m | |
| CI | NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đào đất móng công trình bằng thủ công, rộng >1m, sâu <= 1m, đất cấp 3 | 6,031 | m3 | |
| 2 | Đào giằng móng nhà trạm | 1,258 | m3 | |
| 3 | Đắp đất đầm chặt móng công trình | 9,762 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,163 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,209 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,054 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,15 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | 0,181 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,869 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,523 | m3 | |
| 11 | Gia công sản xuất cốt thép sàn cos +0.00 | 0,033 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | 1,026 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,11 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,02 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,082 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,581 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 6,875 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,003 | 100m2 | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | 0,002 | tấn | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | 0,027 | m3 | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm | 0,061 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,015 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,085 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 | 0,53 | m3 | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | 0,076 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,08 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,026 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50, tường trên mái, tường thu hồi | 0,458 | m3 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,433 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 55,021 | m2 | |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 7,616 | m2 | |
| 32 | Cửa sắt bịt tôn | 1,926 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,816 | m2 | |
| 34 | Cửa khung nhôm kính | 1,89 | m2 | |
| 35 | Các phụ kiện cửa (bản lề, tay nắm cửa, khóa cửa) | 2 | bộ | |
| 36 | Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, tạo độ dốc | 7,616 | m2 | |
| 37 | Sơn chống thấm mái | 7,616 | m2 | |
| 38 | Gia công xà gồ thép | 0,144 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,144 | tấn | |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | 0,15 | 100m2 | |
| 41 | Tôn úp nóc + bò | 11,88 | md | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,049 | m2 | |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu xanh da trời, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,021 | m2 | |
| 44 | Xây bậc thềm bằng gạch chỉ đặc | 0,65 | m3 | |
| 45 | Trát bậc thang vữa 1,5cm, M75 | 2,04 | m2 | |
| 46 | Láng nền sàn bậc thang không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,3 | m2 | |
| 47 | Lát nền phòng máy bằng gạch ceramic 300x300 | 7,616 | m2 | |
| CJ | Hệ thống điện trong phòng máy | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 | 15 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống luồn f28x10 | 5 | m | |
| 5 | Lắp đặt cút góc 100x40 | 4 | cái | |
| 6 | Ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 | 2 | 10 cái | |
| 7 | Ép đầu cốt chẻ | 1,5 | 10 cái | |
| 8 | Lắp đặt cầu đấu 32A có vỏ nhựa cho ĐH | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 trong ống luồn dẹt đặt nổi ( dây điên cadivi hoặc tương đương) | 0,3 | 10m | |
| 10 | Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 12 | m | |
| 11 | Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 21 | m | |
| 12 | Kéo rải dây dẫn 1x16mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 15 | m | |
| 13 | Kéo rải dây dẫn 1x1,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 23 | m | |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống đôi có chao chụp dài 1,2m | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| CK | Vật tư tủ điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chính + tủ phân phối ( Sino hoặc tương đương) | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCB 10A, 1P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 6 | Volt kế | 1 | cái | |
| 7 | Rack 19 inch H2000 mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ | 2 | cái | |
| 9 | Domino đấu dây 60A | 1 | cái | |
| 10 | Domino đấu dây 30A | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc vào đế nổi | 1 | cái | |
| 12 | Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt bảng đồng 300x100x6 | 2 | tấm | |
| 14 | 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình khí CO2: 5kg) | 1 | hộp | |
| 15 | 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình bột 4,5->5kg) | 1 | hộp | |
| 16 | Bộ tiêu lệnh | 1 | bộ | |
| CL | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,794 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 60 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 680 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 18 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 36 | cái | |
| 10 | Maní | 36 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 216 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 1.916,965 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 30 | bộ | |
| CM | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP | |||
| CN | Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 59,433 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 43,487 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,081 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,823 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,592 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,068 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 14,605 | m3 | |
| CO | Lắp dựng cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 8 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| CP | Trạm BTS DB_DBD_PU_HONG_2 | |||
| CQ | TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 25,176 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,253 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 83 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 36 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 18 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Hóa chất GEM làm giảm điện trở đất | 286 | kg | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 86,5 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 28,429 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| CR | ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 3,234 | m3 | |
| 2 | Đào hố cột điện thép | 4,95 | m3 | |
| 3 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,744 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,528 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng cột điện | 7,44 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 5 | cột | |
| 7 | Sản xuất cột điện bằng thép | 1,045 | tấn | |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng cột điện | 1.045 | kg | |
| 9 | Lắp đặt cột điện ống thép bằng phương pháp thủ công | 18 | cột | |
| 10 | Móc treo cáp | 48 | Bộ | |
| 11 | Kẹp siết đơn | 48 | Bộ | |
| 12 | Móc kẹp siết đơn | 48 | Bộ | |
| 13 | Đai Inox | 48 | Bộ | |
| 14 | Khóa đai Inox | 48 | Bộ | |
| 15 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x50mm2 đi treo | 74,5 | 10 m | |
| CS | NHÀ TRẠM | |||
| CT | Móng nhà trạm | |||
| 1 | Đào đất móng công trình bằng thủ công, rộng >1m, sâu <= 1m, đất cấp 3 | 6,031 | m3 | |
| 2 | Đào giằng móng nhà trạm | 1,258 | m3 | |
| 3 | Đắp đất đầm chặt móng công trình | 9,762 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,163 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,209 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,054 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,15 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | 0,181 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,869 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,523 | m3 | |
| CU | Xây nhà trạm | |||
| 1 | Gia công sản xuất cốt thép sàn cos +0.00 | 0,033 | tấn | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | 1,026 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,11 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,02 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,082 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,581 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 6,875 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,003 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | 0,002 | tấn | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | 0,027 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm | 0,061 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,015 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,085 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 | 0,53 | m3 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | 0,076 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,08 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,026 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50, tường trên mái, tường thu hồi | 0,458 | m3 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,433 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 55,021 | m2 | |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 7,616 | m2 | |
| 22 | Cửa sắt bịt tôn | 1,926 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,816 | m2 | |
| 24 | Cửa khung nhôm kính | 1,89 | m2 | |
| 25 | Các phụ kiện cửa (bản lề, tay nắm cửa, khóa cửa) | 2 | bộ | |
| 26 | Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, tạo độ dốc | 7,616 | m2 | |
| 27 | Sơn chống thấm mái | 7,616 | m2 | |
| 28 | Gia công xà gồ thép | 0,144 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,144 | tấn | |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | 0,15 | 100m2 | |
| 31 | Tôn úp nóc + bò | 11,88 | md | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,049 | m2 | |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu xanh da trời, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,021 | m2 | |
| 34 | Xây bậc thềm bằng gạch chỉ đặc | 0,65 | m3 | |
| 35 | Trát bậc thang vữa 1,5cm, M75 | 2,04 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn bậc thang không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,3 | m2 | |
| 37 | Lát nền phòng máy bằng gạch ceramic 300x300 | 7,616 | m2 | |
| CV | Hệ thống điện trong phòng máy | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 | 15 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống luồn f28x10 | 5 | m | |
| 5 | Lắp đặt cút góc 100x40 | 4 | cái | |
| 6 | Ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 | 2 | 10 cái | |
| 7 | Ép đầu cốt chẻ | 1,5 | 10 cái | |
| 8 | Lắp đặt cầu đấu 32A có vỏ nhựa cho ĐH | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 trong ống luồn dẹt đặt nổi ( dây điên cadivi hoặc tương đương) | 0,3 | 10m | |
| 10 | Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 12 | m | |
| 11 | Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 21 | m | |
| 12 | Kéo rải dây dẫn 1x16mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 15 | m | |
| 13 | Kéo rải dây dẫn 1x1,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 23 | m | |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống đôi có chao chụp dài 1,2m | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| CW | Vật tư tủ điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chính + tủ phân phối ( Sino hoặc tương đương) | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCB 10A, 1P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 6 | Volt kế | 1 | cái | |
| 7 | Rack 19 inch H2000 mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ | 2 | cái | |
| 9 | Domino đấu dây 60A | 1 | cái | |
| 10 | Domino đấu dây 30A | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc vào đế nổi | 1 | cái | |
| 12 | Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt bảng đồng 300x100x6 | 2 | tấm | |
| 14 | 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình khí CO2: 5kg) | 1 | hộp | |
| 15 | 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình bột 4,5->5kg) | 1 | hộp | |
| 16 | Bộ tiêu lệnh | 1 | bộ | |
| CX | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,794 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 60 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 680 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 18 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 36 | cái | |
| 10 | Maní | 36 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 216 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 1.916,965 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 30 | bộ | |
| CY | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP | |||
| CZ | Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 59,433 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 43,487 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,081 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,823 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,592 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,068 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 14,605 | m3 | |
| DA | Lắp dựng cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 8 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| DB | Trạm BTS DB_DBD_PHI_NHU_3 | |||
| DC | TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 25,176 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,253 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 83 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 36 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 18 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Hóa chất GEM làm giảm điện trở đất | 286 | kg | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 86,5 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 28,429 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| DD | ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 5,821 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,529 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,302 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 5,292 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 9 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 20 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 20 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 20 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 20 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 20 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 35 | 10 m | |
| DE | NHÀ TRẠM | |||
| DF | Móng nhà trạm | |||
| 1 | Đào đất móng công trình bằng thủ công, rộng >1m, sâu <= 1m, đất cấp 3 | 6,031 | m3 | |
| 2 | Đào giằng móng nhà trạm | 1,258 | m3 | |
| 3 | Đắp đất đầm chặt móng công trình | 9,762 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,163 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,209 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,054 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,15 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | 0,181 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,869 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,523 | m3 | |
| DG | Xây nhà trạm | |||
| 1 | Gia công sản xuất cốt thép sàn cos +0.00 | 0,033 | tấn | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | 1,026 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,11 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,02 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,087 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,581 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 6,875 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,003 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | 0,002 | tấn | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | 0,027 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm | 0,061 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,015 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,085 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 | 0,53 | m3 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | 0,076 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,08 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,026 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50, tường trên mái, tường thu hồi | 0,458 | m3 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,433 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 55,021 | m2 | |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 7,616 | m2 | |
| 22 | Cửa sắt bịt tôn | 1,926 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,816 | m2 | |
| 24 | Cửa khung nhôm kính | 1,89 | m2 | |
| 25 | Các phụ kiện cửa (bản lề, tay nắm cửa, khóa cửa) | 2 | bộ | |
| 26 | Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, tạo độ dốc | 7,616 | m2 | |
| 27 | Sơn chống thấm mái | 7,616 | m2 | |
| 28 | Gia công xà gồ thép | 0,144 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,144 | tấn | |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | 0,15 | 100m2 | |
| 31 | Tôn úp nóc + bò | 11,88 | md | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,049 | m2 | |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu xanh da trời, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,021 | m2 | |
| 34 | Xây bậc thềm bằng gạch chỉ đặc | 0,65 | m3 | |
| 35 | Trát bậc thang vữa 1,5cm, M75 | 2,04 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn bậc thang không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,3 | m2 | |
| 37 | Lát nền phòng máy bằng gạch ceramic 300x300 | 7,616 | m2 | |
| DH | Hệ thống điện trong phòng máy | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 | 15 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống luồn f28x10 | 5 | m | |
| 5 | Lắp đặt cút góc 100x40 | 4 | cái | |
| 6 | Ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 | 2 | 10 cái | |
| 7 | Ép đầu cốt chẻ | 1,5 | 10 cái | |
| 8 | Lắp đặt cầu đấu 32A có vỏ nhựa cho ĐH | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 trong ống luồn dẹt đặt nổi ( dây điên cadivi hoặc tương đương) | 0,3 | 10m | |
| 10 | Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 12 | m | |
| 11 | Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 21 | m | |
| 12 | Kéo rải dây dẫn 1x16mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 15 | m | |
| 13 | Kéo rải dây dẫn 1x1,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 23 | m | |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống đôi có chao chụp dài 1,2m | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| DI | Vật tư tủ điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chính + tủ phân phối ( Sino hoặc tương đương) | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCB 10A, 1P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 6 | Volt kế | 1 | cái | |
| 7 | Rack 19 inch H2000 mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ | 2 | cái | |
| 9 | Domino đấu dây 60A | 1 | cái | |
| 10 | Domino đấu dây 30A | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc vào đế nổi | 1 | cái | |
| 12 | Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt bảng đồng 300x100x6 | 2 | tấm | |
| 14 | 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình khí CO2: 5kg) | 1 | hộp | |
| 15 | 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình bột 4,5->5kg) | 1 | hộp | |
| 16 | Bộ tiêu lệnh | 1 | bộ | |
| DJ | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,794 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 60 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 680 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 18 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 36 | cái | |
| 10 | Maní | 36 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 216 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 1.916,965 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 30 | bộ | |
| DK | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP | |||
| DL | Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 59,433 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 43,487 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,081 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,823 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,592 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,068 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 14,605 | m3 | |
| DM | Lắp dựng cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 8 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| DN | Trạm BTS DB_TGO_MUN_CHUNG_5 | |||
| DO | TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 25,176 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,253 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 83 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 36 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 18 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Hóa chất GEM làm giảm điện trở đất | 286 | kg | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 86,5 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 28,429 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| DP | ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 6,468 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,588 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,336 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 5,88 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 10 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 22 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 22 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 22 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 22 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 22 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 40 | 10 m | |
| DQ | NHÀ TRẠM | |||
| DR | Móng nhà trạm | |||
| 1 | Đào đất móng công trình bằng thủ công, rộng >1m, sâu <= 1m, đất cấp 3 | 6,031 | m3 | |
| 2 | Đào giằng móng nhà trạm | 1,258 | m3 | |
| 3 | Đắp đất đầm chặt móng công trình | 9,762 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,163 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,209 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,054 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,15 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | 0,181 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,869 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,523 | m3 | |
| DS | Xây nhà trạm | |||
| 1 | Gia công sản xuất cốt thép sàn cos +0.00 | 0,033 | tấn | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | 1,026 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,11 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,02 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,087 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,581 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 6,875 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,003 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | 0,002 | tấn | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | 0,027 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm | 0,061 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,015 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,085 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 | 0,53 | m3 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | 0,076 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,08 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,026 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50, tường trên mái, tường thu hồi | 0,458 | m3 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,433 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 55,021 | m2 | |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 7,616 | m2 | |
| 22 | Cửa sắt bịt tôn | 1,926 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,816 | m2 | |
| 24 | Cửa khung nhôm kính | 1,89 | m2 | |
| 25 | Các phụ kiện cửa (bản lề, tay nắm cửa, khóa cửa) | 2 | bộ | |
| 26 | Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, tạo độ dốc | 7,616 | m2 | |
| 27 | Sơn chống thấm mái | 7,616 | m2 | |
| 28 | Gia công xà gồ thép | 0,144 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,144 | tấn | |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | 0,15 | 100m2 | |
| 31 | Tôn úp nóc + bò | 11,88 | md | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,049 | m2 | |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu xanh da trời, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,021 | m2 | |
| 34 | Xây bậc thềm bằng gạch chỉ đặc | 0,65 | m3 | |
| 35 | Trát bậc thang vữa 1,5cm, M75 | 2,04 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn bậc thang không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,3 | m2 | |
| 37 | Lát nền phòng máy bằng gạch ceramic 300x300 | 7,616 | m2 | |
| DT | Hệ thống điện trong phòng máy | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 | 15 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống luồn f28x10 | 5 | m | |
| 5 | Lắp đặt cút góc 100x40 | 4 | cái | |
| 6 | Ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 | 2 | 10 cái | |
| 7 | Ép đầu cốt chẻ | 1,5 | 10 cái | |
| 8 | Lắp đặt cầu đấu 32A có vỏ nhựa cho ĐH | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 trong ống luồn dẹt đặt nổi ( dây điên cadivi hoặc tương đương) | 0,3 | 10m | |
| 10 | Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 12 | m | |
| 11 | Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 21 | m | |
| 12 | Kéo rải dây dẫn 1x16mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 15 | m | |
| 13 | Kéo rải dây dẫn 1x1,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 23 | m | |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống đôi có chao chụp dài 1,2m | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| DU | Vật tư tủ điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chính + tủ phân phối ( Sino hoặc tương đương) | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCB 10A, 1P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 6 | Volt kế | 1 | cái | |
| 7 | Rack 19 inch H2000 mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ | 2 | cái | |
| 9 | Domino đấu dây 60A | 1 | cái | |
| 10 | Domino đấu dây 30A | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc vào đế nổi | 1 | cái | |
| 12 | Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt bảng đồng 300x100x6 | 2 | tấm | |
| 14 | 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình khí CO2: 5kg) | 1 | hộp | |
| 15 | 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình bột 4,5->5kg) | 1 | hộp | |
| 16 | Bộ tiêu lệnh | 1 | bộ | |
| DV | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,794 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 60 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 680 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 18 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 36 | cái | |
| 10 | Maní | 36 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 216 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 1.916,965 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 30 | bộ | |
| DW | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP | |||
| DX | Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 59,433 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 43,487 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,081 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,823 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,592 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,068 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 14,605 | m3 | |
| DY | Lắp dựng cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 8 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| DZ | Trạm BTS DB_TGO_PU_NHUNG_2 | |||
| EA | TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 25,176 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,253 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 83 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 36 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 18 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Hóa chất GEM làm giảm điện trở đất | 286 | kg | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 86,5 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 28,429 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| EB | ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào hố cột điện thép | 1,65 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,15 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,12 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 1,5 | m3 | |
| 5 | Sản xuất cột điện bằng thép | 0,102 | tấn | |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng cột điện | 102 | kg | |
| 7 | Lắp đặt cột điện ống thép bằng phương pháp thủ công | 6 | cột | |
| 8 | Móc treo cáp | 14 | Bộ | |
| 9 | Kẹp siết đơn | 14 | Bộ | |
| 10 | Móc kẹp siết đơn | 14 | Bộ | |
| 11 | Đai Inox | 14 | Bộ | |
| 12 | Khóa đai Inox | 14 | Bộ | |
| 13 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 18,5 | 10 m | |
| EC | NHÀ TRẠM | |||
| ED | Móng nhà trạm | |||
| 1 | Đào đất móng công trình bằng thủ công, rộng >1m, sâu <= 1m, đất cấp 3 | 6,031 | m3 | |
| 2 | Đào giằng móng nhà trạm | 1,258 | m3 | |
| 3 | Đắp đất đầm chặt móng công trình | 9,762 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,163 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,209 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,054 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,15 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | 0,181 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,869 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,523 | m3 | |
| EE | Xây nhà trạm | |||
| 1 | Gia công sản xuất cốt thép sàn cos +0.00 | 0,033 | tấn | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | 1,026 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,11 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,02 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,087 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,581 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 6,875 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,003 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | 0,087 | tấn | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | 0,027 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm | 0,061 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,015 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,085 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 | 0,53 | m3 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | 0,076 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,08 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,026 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50, tường trên mái, tường thu hồi | 0,458 | m3 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,433 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 55,021 | m2 | |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 7,616 | m2 | |
| 22 | Cửa sắt bịt tôn | 1,926 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,816 | m2 | |
| 24 | Cửa khung nhôm kính | 1,89 | m2 | |
| 25 | Các phụ kiện cửa (bản lề, tay nắm cửa, khóa cửa) | 2 | bộ | |
| 26 | Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, tạo độ dốc | 7,616 | m2 | |
| 27 | Sơn chống thấm mái | 7,616 | m2 | |
| 28 | Gia công xà gồ thép | 0,144 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,144 | tấn | |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | 0,15 | 100m2 | |
| 31 | Tôn úp nóc + bò | 11,88 | md | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,049 | m2 | |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu xanh da trời, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,021 | m2 | |
| 34 | Xây bậc thềm bằng gạch chỉ đặc | 0,65 | m3 | |
| 35 | Trát bậc thang vữa 1,5cm, M75 | 2,04 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn bậc thang không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,3 | m2 | |
| 37 | Lát nền phòng máy bằng gạch ceramic 300x300 | 7,616 | m2 | |
| EF | Hệ thống điện trong phòng máy | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 | 15 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống luồn f28x10 | 5 | m | |
| 5 | Lắp đặt cút góc 100x40 | 4 | cái | |
| 6 | Ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 | 2 | 10 cái | |
| 7 | Ép đầu cốt chẻ | 1,5 | 10 cái | |
| 8 | Lắp đặt cầu đấu 32A có vỏ nhựa cho ĐH | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 trong ống luồn dẹt đặt nổi ( dây điên cadivi hoặc tương đương) | 0,3 | 10m | |
| 10 | Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 12 | m | |
| 11 | Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 21 | m | |
| 12 | Kéo rải dây dẫn 1x16mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 15 | m | |
| 13 | Kéo rải dây dẫn 1x1,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 23 | m | |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống đôi có chao chụp dài 1,2m | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| EG | Vật tư tủ điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chính + tủ phân phối ( Sino hoặc tương đương) | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCB 10A, 1P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 6 | Volt kế | 1 | cái | |
| 7 | Rack 19 inch H2000 mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ | 2 | cái | |
| 9 | Domino đấu dây 60A | 1 | cái | |
| 10 | Domino đấu dây 30A | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc vào đế nổi | 1 | cái | |
| 12 | Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt bảng đồng 300x100x6 | 2 | tấm | |
| 14 | 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình khí CO2: 5kg) | 1 | hộp | |
| 15 | 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình bột 4,5->5kg) | 1 | hộp | |
| 16 | Bộ tiêu lệnh | 1 | bộ | |
| EH | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,794 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 60 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 680 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 18 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 36 | cái | |
| 10 | Maní | 36 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 216 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 1.916,965 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 30 | bộ | |
| EI | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP | |||
| EJ | Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 59,433 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 43,487 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,081 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,823 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,592 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,068 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 14,605 | m3 | |
| EK | Lắp dựng cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 8 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| EL | Trạm BTS LU_SHO_MA_QUAI | |||
| EM | TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 25,176 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,253 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 83 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 36 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 18 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Hóa chất GEM làm giảm điện trở đất | 286 | kg | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 86,5 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 28,429 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| EN | ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào hố cột điện thép | 4,95 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,45 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,36 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 4,5 | m3 | |
| 5 | Sản xuất cột điện bằng thép | 1,045 | tấn | |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng cột điện | 1.045 | kg | |
| 7 | Lắp đặt cột điện ống thép bằng phương pháp thủ công | 18 | cột | |
| 8 | Móc treo cáp | 38 | Bộ | |
| 9 | Kẹp siết đơn | 38 | Bộ | |
| 10 | Móc kẹp siết đơn | 38 | Bộ | |
| 11 | Đai Inox | 38 | Bộ | |
| 12 | Khóa đai Inox | 38 | Bộ | |
| 13 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x50mm2 đi treo | 55 | 10 m | |
| EO | NHÀ TRẠM | |||
| EP | Móng nhà trạm | |||
| 1 | Đào đất móng công trình bằng thủ công, rộng >1m, sâu <= 1m, đất cấp 3 | 6,031 | m3 | |
| 2 | Đào giằng móng nhà trạm | 1,258 | m3 | |
| 3 | Đắp đất đầm chặt móng công trình | 9,762 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,163 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,209 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,054 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,15 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | 0,181 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,869 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,523 | m3 | |
| EQ | Xây nhà trạm | |||
| 1 | Gia công sản xuất cốt thép sàn cos +0.00 | 0,033 | tấn | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | 1,026 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,11 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,02 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,087 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,581 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 6,875 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,003 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | 0,002 | tấn | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | 0,027 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm | 0,061 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,015 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,085 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 | 0,53 | m3 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | 0,076 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,08 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,026 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50, tường trên mái, tường thu hồi | 0,458 | m3 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,433 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 55,021 | m2 | |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 7,616 | m2 | |
| 22 | Cửa sắt bịt tôn | 1,926 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,816 | m2 | |
| 24 | Cửa khung nhôm kính | 1,89 | m2 | |
| 25 | Các phụ kiện cửa (bản lề, tay nắm cửa, khóa cửa) | 2 | bộ | |
| 26 | Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, tạo độ dốc | 7,616 | m2 | |
| 27 | Sơn chống thấm mái | 7,616 | m2 | |
| 28 | Gia công xà gồ thép | 0,144 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,144 | tấn | |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | 0,15 | 100m2 | |
| 31 | Tôn úp nóc + bò | 11,88 | md | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,049 | m2 | |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu xanh da trời, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,021 | m2 | |
| 34 | Xây bậc thềm bằng gạch chỉ đặc | 0,65 | m3 | |
| 35 | Trát bậc thang vữa 1,5cm, M75 | 2,04 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn bậc thang không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,3 | m2 | |
| 37 | Lát nền phòng máy bằng gạch ceramic 300x300 | 7,616 | m2 | |
| ER | Hệ thống điện trong phòng máy | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 | 15 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống luồn f28x10 | 5 | m | |
| 5 | Lắp đặt cút góc 100x40 | 4 | cái | |
| 6 | Ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 | 2 | 10 cái | |
| 7 | Ép đầu cốt chẻ | 1,5 | 10 cái | |
| 8 | Lắp đặt cầu đấu 32A có vỏ nhựa cho ĐH | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 trong ống luồn dẹt đặt nổi ( dây điên cadivi hoặc tương đương) | 0,3 | 10m | |
| 10 | Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 12 | m | |
| 11 | Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 21 | m | |
| 12 | Kéo rải dây dẫn 1x16mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 15 | m | |
| 13 | Kéo rải dây dẫn 1x1,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 23 | m | |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống đôi có chao chụp dài 1,2m | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| ES | Vật tư tủ điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chính + tủ phân phối ( Sino hoặc tương đương) | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCB 10A, 1P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 6 | Volt kế | 1 | cái | |
| 7 | Rack 19 inch H2000 mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ | 2 | cái | |
| 9 | Domino đấu dây 60A | 1 | cái | |
| 10 | Domino đấu dây 30A | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc vào đế nổi | 1 | cái | |
| 12 | Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt bảng đồng 300x100x6 | 2 | tấm | |
| 14 | 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình khí CO2: 5kg) | 1 | hộp | |
| 15 | 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình bột 4,5->5kg) | 1 | hộp | |
| 16 | Bộ tiêu lệnh | 1 | bộ | |
| ET | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,794 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 60 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 680 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 18 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 36 | cái | |
| 10 | Maní | 36 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 216 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 1.916,965 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 30 | bộ | |
| EU | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP | |||
| EV | Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 59,433 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 43,487 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,081 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,823 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,592 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,068 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 14,605 | m3 | |
| EW | Lắp dựng cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 8 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| EX | Trạm BTS LU_PTO_BAN_LANG | |||
| EY | TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 25,176 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,253 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 83 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 36 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 18 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Hóa chất GEM làm giảm điện trở đất | 286 | kg | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 86,5 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 28,429 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| EZ | ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào hố cột điện thép | 2,475 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,225 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,18 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 2,25 | m3 | |
| 5 | Sản xuất cột điện bằng thép | 0,522 | tấn | |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng cột điện | 522 | kg | |
| 7 | Lắp đặt cột điện ống thép bằng phương pháp thủ công | 9 | cột | |
| 8 | Móc treo cáp | 20 | Bộ | |
| 9 | Kẹp siết đơn | 20 | Bộ | |
| 10 | Móc kẹp siết đơn | 20 | Bộ | |
| 11 | Đai Inox | 20 | Bộ | |
| 12 | Khóa đai Inox | 20 | Bộ | |
| 13 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 27 | 10 m | |
| 14 | Đào đất móng công trình bằng thủ công, rộng >1m, sâu <= 1m, đất cấp 3 | 6,031 | m3 | |
| 15 | Đào giằng móng nhà trạm | 1,325 | m3 | |
| 16 | Đắp đất đầm chặt móng công trình | 9,829 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,163 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,209 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,054 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,15 | tấn | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | 0,181 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,869 | m3 | |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,523 | m3 | |
| 24 | Gia công sản xuất cốt thép sàn cos +0.00 | 0,033 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | 1,026 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,11 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,02 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,087 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,581 | m3 | |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 6,875 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,003 | 100m2 | |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | 0,002 | tấn | |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | 0,027 | m3 | |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm | 0,061 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,015 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,085 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 | 0,53 | m3 | |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | 0,076 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,08 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,026 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50, tường trên mái, tường thu hồi | 0,458 | m3 | |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,433 | m2 | |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 55,021 | m2 | |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 7,616 | m2 | |
| 45 | Cửa sắt bịt tôn | 1,926 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,816 | m2 | |
| 47 | Cửa khung nhôm kính | 1,89 | m2 | |
| 48 | Các phụ kiện cửa (bản lề, tay nắm cửa, khóa cửa) | 2 | bộ | |
| 49 | Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, tạo độ dốc | 7,616 | m2 | |
| 50 | Sơn chống thấm mái | 7,616 | m2 | |
| 51 | Gia công xà gồ thép | 0,144 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,144 | tấn | |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | 0,15 | 100m2 | |
| 54 | Tôn úp nóc + bò | 11,88 | md | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,049 | m2 | |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu xanh da trời, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,021 | m2 | |
| 57 | Xây bậc thềm bằng gạch chỉ đặc | 0,65 | m3 | |
| 58 | Trát bậc thang vữa 1,5cm, M75 | 2,04 | m2 | |
| 59 | Láng nền sàn bậc thang không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,3 | m2 | |
| 60 | Lát nền phòng máy bằng gạch ceramic 300x300 | 7,616 | m2 | |
| 61 | Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương | 1 | hộp | |
| 63 | Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 | 15 | m | |
| 64 | Lắp đặt ống luồn f28x10 | 5 | m | |
| 65 | Lắp đặt cút góc 100x40 | 4 | cái | |
| 66 | Ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 | 2 | 10 cái | |
| 67 | Ép đầu cốt chẻ | 1,5 | 10 cái | |
| 68 | Lắp đặt cầu đấu 32A có vỏ nhựa cho ĐH | 2 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 trong ống luồn dẹt đặt nổi ( dây điên cadivi hoặc tương đương) | 0,3 | 10m | |
| 70 | Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 12 | m | |
| 71 | Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 21 | m | |
| 72 | Kéo rải dây dẫn 1x16mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 15 | m | |
| 73 | Kéo rải dây dẫn 1x1,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 23 | m | |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống đôi có chao chụp dài 1,2m | 2 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt tủ điện chính + tủ phân phối ( Sino hoặc tương đương) | 1 | tủ | |
| 77 | Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 5 | cái | |
| 80 | Lắp đặt MCB 10A, 1P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 81 | Volt kế | 1 | cái | |
| 82 | Rack 19 inch H2000 mm | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ | 2 | cái | |
| 84 | Domino đấu dây 60A | 1 | cái | |
| 85 | Domino đấu dây 30A | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt công tắc vào đế nổi | 1 | cái | |
| 87 | Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện | 1 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt bảng đồng 300x100x6 | 2 | tấm | |
| 89 | 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình khí CO2: 5kg) | 1 | hộp | |
| 90 | 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình bột 4,5->5kg) | 1 | hộp | |
| 91 | Bộ tiêu lệnh | 1 | bộ | |
| FA | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,794 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 60 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 680 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 18 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 36 | cái | |
| 10 | Maní | 36 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 216 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 1.916,965 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 30 | bộ | |
| FB | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP | |||
| FC | Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 59,433 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 43,487 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,081 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,823 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,592 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,068 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 14,605 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất thừa lên xe đổ đi khỏi công trình | 15,946 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ khỏi công trình bằng ô tô ra bãi thải, khoảng cách < 1Km | 0,159 | 100m3 | |
| FD | Lắp dựng cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 8 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| FE | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí xin hỗ trợ cấp điện | 17 | trạm | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi