Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Điện Biên, Lai Châu năm 2020 - đợt 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200817061-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
Tên gói thầu Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Điện Biên, Lai Châu năm 2020 - đợt 1
Số hiệu KHLCNT 20200812263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 16:15:00 đến ngày 2020-08-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,270,875,682 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trạm BTS DB_DBN_THANH_AN_2
B TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 25,176 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,253 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 83 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 36 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 18 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
9 Hóa chất GEM làm giảm điện trở đất 286 kg
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 86,5 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 28,429 m3
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
C ĐIỆN NGUỒN
1 Đào hố cột điện 3,881 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,353 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,202 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 3,528 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 6 cột
6 Móc treo cáp 14 Bộ
7 Kẹp siết đơn 14 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 14 Bộ
9 Đai Inox 14 Bộ
10 Khóa đai Inox 14 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 20 10 m
D MÓNG PHÒNG MÁY BTS
1 Đào móng nhà shelter 2,753 m3
2 Lấp đất chân móng đầm chặt 1,644 m3
3 Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót 0,027 100m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 0,966 m3
5 Ván khuôn móng độc lập 0,107 100m2
6 Ván khuôn dầm móng dài 0,039 100m2
7 Cốt thép dầm móng 10<D<18 0,086 tấn
8 Cốt thép dầm móng D<10 0,03 tấn
9 Bê tông đá 1x2, mác 200 1,8 m3
10 Đắp cát tôn nền 0,746 m3
E SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,794 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,065 tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 135 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 60 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Bulong neo chân cột 9 bộ
7 Cáp thép bện 1x19 680 m
8 Tăng đơ D22 18 cái
9 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 36 cái
10 Maní 36 cái
11 Khoá cáp 216 cái
12 Bu long M10 L=30 6 bộ
13 Vít nở thép M12x150 2 bộ
14 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
15 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 1.916,965 kg
16 Bulong M8 L=45, 1 ecu 30 bộ
F XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP
G Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo
1 Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 59,433 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 43,487 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,081 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,823 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,034 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,592 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,068 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 14,605 m3
H Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
6 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
7 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
8 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 3 m
I Trạm BTS DB_DBN_THANH_CHAN_2
J TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 26,168 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,253 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 83 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 27 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 24 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
9 Hóa chất GEM làm giảm điện trở đất 286 kg
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 81 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 29,421 m3
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
K ĐIỆN NGUỒN
1 Đào hố cột điện 1,294 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,118 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,067 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 1,176 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 2 cột
6 Móc treo cáp 6 Bộ
7 Kẹp siết đơn 6 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 6 Bộ
9 Đai Inox 6 Bộ
10 Khóa đai Inox 6 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 6,5 10 m
L MÓNG PHÒNG MÁY BTS
1 Đào móng nhà shelter 2,753 m3
2 Lấp đất chân móng đầm chặt 1,644 m3
3 Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót 0,027 100m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 0,966 m3
5 Ván khuôn móng độc lập 0,107 100m2
6 Ván khuôn dầm móng dài 0,039 100m2
7 Cốt thép dầm móng 10<D<18 0,086 tấn
8 Cốt thép dầm móng D<10 0,03 tấn
9 Bê tông đá 1x2, mác 200 1,8 m3
10 Đắp cát tôn nền 0,746 m3
M SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,726 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,065 tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 126 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 80 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Bulong neo chân cột 9 bộ
7 Cáp thép bện 1x19 843 m
8 Tăng đơ D22 24 cái
9 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 48 cái
10 Maní 48 cái
11 Khoá cáp 288 cái
12 Bu long M10 L=30 6 bộ
13 Vít nở thép M12x150 2 bộ
14 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
15 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 1.890,828 kg
16 Bulong M8 L=45, 1 ecu 28 bộ
N XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP
O Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo
1 Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 61,365 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 33,875 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,493 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,358 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,034 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,693 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,42 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 27,247 m3
P Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
6 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
7 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
8 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 3 m
Q Trạm BTS DB_DBN_THANH_YEN_3
R TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 25,176 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,253 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 83 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 36 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 18 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
9 Hóa chất GEM làm giảm điện trở đất 286 kg
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 86,5 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 28,429 m3
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
S ĐIỆN NGUỒN
1 Đào hố cột điện 0,647 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,059 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,034 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 0,588 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 1 cột
6 Móc treo cáp 4 Bộ
7 Kẹp siết đơn 4 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 4 Bộ
9 Đai Inox 4 Bộ
10 Khóa đai Inox 4 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 3 10 m
T MÓNG PHÒNG MÁY BTS
1 Đào móng nhà shelter 2,753 m3
2 Lấp đất chân móng đầm chặt 1,644 m3
3 Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót 0,027 100m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 0,966 m3
5 Ván khuôn móng độc lập 0,107 100m2
6 Ván khuôn dầm móng dài 0,039 100m2
7 Cốt thép dầm móng 10<D<18 0,086 tấn
8 Cốt thép dầm móng D<10 0,03 tấn
9 Bê tông đá 1x2, mác 200 1,8 m3
10 Đắp cát tôn nền 0,746 m3
U SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,794 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,065 tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 135 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 60 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Bulong neo chân cột 9 bộ
7 Cáp thép bện 1x19 680 m
8 Tăng đơ D22 18 cái
9 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 36 cái
10 Maní 36 cái
11 Khoá cáp 216 cái
12 Bu long M10 L=30 6 bộ
13 Vít nở thép M12x150 2 bộ
14 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
15 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 1.916,965 kg
16 Bulong M8 L=45, 1 ecu 30 bộ
V XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP
W Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo
1 Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 59,433 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 43,487 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,081 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,823 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,034 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,592 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,068 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 14,605 m3
X Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
6 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
7 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
8 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 3 m
Y Trạm BTS DB_MAG_BUNG_LAO_4
Z TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 25,176 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,253 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 83 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 36 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 18 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
9 Hóa chất GEM làm giảm điện trở đất 286 kg
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 86,5 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 28,429 m3
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
AA ĐIỆN NGUỒN
1 Đào hố cột điện thép 1,375 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,125 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,1 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 1,25 m3
5 Sản xuất cột điện bằng thép 0,29 tấn
6 Mạ kẽm nhúng nóng cột điện 290 kg
7 Lắp đặt cột điện ống thép bằng phương pháp thủ công 5 cột
8 Móc treo cáp 12 Bộ
9 Kẹp siết đơn 12 Bộ
10 Móc kẹp siết đơn 12 Bộ
11 Đai Inox 12 Bộ
12 Khóa đai Inox 12 Bộ
13 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 16 10 m
AB MÓNG PHÒNG MÁY BTS
1 Đào móng nhà shelter 2,753 m3
2 Lấp đất chân móng đầm chặt 1,644 m3
3 Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót 0,027 100m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 0,966 m3
5 Ván khuôn móng độc lập 0,107 100m2
6 Ván khuôn dầm móng dài 0,039 100m2
7 Cốt thép dầm móng 10<D<18 0,086 tấn
8 Cốt thép dầm móng D<10 0,03 tấn
9 Bê tông đá 1x2, mác 200 1,8 m3
10 Đắp cát tôn nền 0,746 m3
AC SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,794 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,065 tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 135 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 60 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Bulong neo chân cột 9 bộ
7 Cáp thép bện 1x19 680 m
8 Tăng đơ D22 18 cái
9 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 36 cái
10 Maní 36 cái
11 Khoá cáp 216 cái
12 Bu long M10 L=30 6 bộ
13 Vít nở thép M12x150 2 bộ
14 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
15 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 1.916,965 kg
16 Bulong M8 L=45, 1 ecu 30 bộ
AD XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP
AE Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo
1 Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 59,433 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 43,487 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,081 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,823 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,034 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,592 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,068 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 14,605 m3
AF Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
6 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
7 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
8 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 3 m
AG Trạm BTS DB_TGO_CHIENG_SINH_4
AH TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 25,176 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,253 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 83 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 36 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 18 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
9 Hóa chất GEM làm giảm điện trở đất 286 kg
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 86,5 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 28,429 m3
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
AI ĐIỆN NGUỒN
1 Đào hố cột điện thép 4,125 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,375 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,075 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 3,75 m3
5 Sản xuất cột điện bằng thép 0,87 tấn
6 Mạ kẽm nhúng nóng cột điện 870 kg
7 Lắp đặt cột điện ống thép bằng phương pháp thủ công 15 cột
8 Móc treo cáp 32 Bộ
9 Kẹp siết đơn 32 Bộ
10 Móc kẹp siết đơn 32 Bộ
11 Đai Inox 32 Bộ
12 Khóa đai Inox 32 Bộ
13 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 45 10 m
AJ MÓNG PHÒNG MÁY BTS
1 Đào móng nhà shelter 2,753 m3
2 Lấp đất chân móng đầm chặt 1,644 m3
3 Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót 0,027 100m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 0,966 m3
5 Ván khuôn móng độc lập 0,107 100m2
6 Ván khuôn dầm móng dài 0,039 100m2
7 Cốt thép dầm móng 10<D<18 0,086 tấn
8 Cốt thép dầm móng D<10 0,03 tấn
9 Bê tông đá 1x2, mác 200 1,8 m3
10 Đắp cát tôn nền 0,746 m3
AK SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,794 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,065 tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 135 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 60 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Bulong neo chân cột 9 bộ
7 Cáp thép bện 1x19 680 m
8 Tăng đơ D22 18 cái
9 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 36 cái
10 Maní 36 cái
11 Khoá cáp 216 cái
12 Bu long M10 L=30 6 bộ
13 Vít nở thép M12x150 2 bộ
14 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
15 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 1.916,965 kg
16 Bulong M8 L=45, 1 ecu 30 bộ
AL XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP
AM Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo
1 Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 59,433 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 43,487 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,081 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,823 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,034 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,592 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,068 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 14,605 m3
9 Phụ gia SIKAMENT R4 trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) 37,973 lít
AN Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
6 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
7 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
8 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 3 m
AO Trạm BTS DB_TGO_CHIENG_SINH_3
AP TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 25,176 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,253 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 83 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 36 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 18 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
9 Hóa chất GEM làm giảm điện trở đất 286 kg
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 86,5 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 28,429 m3
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
AQ ĐIỆN NGUỒN
1 Đào hố cột điện thép 4,675 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,425 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,34 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 4,25 m3
5 Sản xuất cột điện bằng thép 0,987 tấn
6 Mạ kẽm nhúng nóng cột điện 987 kg
7 Lắp đặt cột điện ống thép bằng phương pháp thủ công 17 cột
8 Móc treo cáp 36 Bộ
9 Kẹp siết đơn 36 Bộ
10 Móc kẹp siết đơn 36 Bộ
11 Đai Inox 36 Bộ
12 Khóa đai Inox 36 Bộ
13 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x50mm2 đi treo 65 10 m
AR MÓNG PHÒNG MÁY BTS
1 Đào móng nhà shelter 2,753 m3
2 Lấp đất chân móng đầm chặt 1,644 m3
3 Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót 0,027 100m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 0,966 m3
5 Ván khuôn móng độc lập 0,107 100m2
6 Ván khuôn dầm móng dài 0,039 100m2
7 Cốt thép dầm móng 10<D<18 0,086 tấn
8 Cốt thép dầm móng D<10 0,03 tấn
9 Bê tông đá 1x2, mác 200 1,8 m3
10 Đắp cát tôn nền 0,746 m3
AS SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,794 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,065 tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 135 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 60 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Bulong neo chân cột 9 bộ
7 Cáp thép bện 1x19 680 m
8 Tăng đơ D22 18 cái
9 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 36 cái
10 Maní 36 cái
11 Khoá cáp 216 cái
12 Bu long M10 L=30 6 bộ
13 Vít nở thép M12x150 2 bộ
14 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
15 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 1.916,965 kg
16 Bulong M8 L=45, 1 ecu 30 bộ
AT XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP
AU Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo
1 Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 59,433 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 43,487 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,081 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,823 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,034 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,592 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,068 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 14,605 m3
AV Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
6 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
7 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
8 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 3 m
AW Trạm BTS DB_DBN_THANH_LUONG_4
AX TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 25,08 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,253 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 83 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 24 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 24 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
9 Hóa chất GEM làm giảm điện trở đất 286 kg
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 81 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 28,333 m3
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
AY ĐIỆN NGUỒN
1 Đào hố cột điện 2,587 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,235 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,134 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 2,352 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 4 cột
6 Móc treo cáp 10 Bộ
7 Kẹp siết đơn 10 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 10 Bộ
9 Đai Inox 10 Bộ
10 Khóa đai Inox 10 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 15 10 m
AZ MÓNG PHÒNG MÁY BTS
1 Đào móng nhà shelter 2,753 m3
2 Lấp đất chân móng đầm chặt 1,644 m3
3 Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót 0,027 100m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 0,966 m3
5 Ván khuôn móng độc lập 0,107 100m2
6 Ván khuôn dầm móng dài 0,039 100m2
7 Cốt thép dầm móng 10<D<18 0,086 tấn
8 Cốt thép dầm móng D<10 0,03 tấn
9 Bê tông đá 1x2, mác 200 1,8 m3
10 Đắp cát tôn nền 0,746 m3
BA SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,726 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,065 tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 126 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 80 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Bulong neo chân cột 9 bộ
7 Cáp thép bện 1x19 843 m
8 Tăng đơ D22 24 cái
9 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 48 cái
10 Maní 48 cái
11 Khoá cáp 288 cái
12 Bu long M10 L=30 6 bộ
13 Vít nở thép M12x150 2 bộ
14 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
15 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 1.890,828 kg
16 Bulong M8 L=45, 1 ecu 28 bộ
BB XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP
BC Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo
1 Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 61,365 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 33,875 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,493 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,358 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,034 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,693 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,42 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 27,247 m3
BD Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
6 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
7 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
8 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 3 m
BE Trạm BTS DB_MAG_ANG_CANG_3
BF TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 25,176 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,253 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 83 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 36 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 18 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
9 Hóa chất GEM làm giảm điện trở đất 286 kg
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 86,5 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 28,429 m3
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
BG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào hố cột điện 3,234 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,294 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,168 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 2,94 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 5 cột
6 Móc treo cáp 12 Bộ
7 Kẹp siết đơn 12 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 12 Bộ
9 Đai Inox 12 Bộ
10 Khóa đai Inox 12 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 20 10 m
BH MÓNG PHÒNG MÁY BTS
1 Đào móng nhà shelter 2,753 m3
2 Lấp đất chân móng đầm chặt 1,644 m3
3 Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót 0,027 100m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 0,966 m3
5 Ván khuôn móng độc lập 0,107 100m2
6 Ván khuôn dầm móng dài 0,039 100m2
7 Cốt thép dầm móng 10<D<18 0,086 tấn
8 Cốt thép dầm móng D<10 0,03 tấn
9 Bê tông đá 1x2, mác 200 1,8 m3
10 Đắp cát tôn nền 0,746 m3
BI SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,794 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,065 tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 135 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 60 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Bulong neo chân cột 9 bộ
7 Cáp thép bện 1x19 680 m
8 Tăng đơ D22 18 cái
9 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 36 cái
10 Maní 36 cái
11 Khoá cáp 216 cái
12 Bu long M10 L=30 6 bộ
13 Vít nở thép M12x150 2 bộ
14 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
15 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 1.916,965 kg
16 Bulong M8 L=45, 1 ecu 30 bộ
BJ XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP
BK Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo
1 Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 59,433 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 43,487 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,081 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,823 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,034 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,592 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,068 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 14,605 m3
BL Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
6 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
7 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
8 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 3 m
BM Trạm BTS DB_DBD_KEO_LOM_3
BN TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 25,176 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,253 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 83 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 36 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 18 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
9 Hóa chất GEM làm giảm điện trở đất 286 kg
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 86,5 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 28,429 m3
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
BO ĐIỆN NGUỒN
1 Đào hố cột điện 11,642 m3
2 Đào hố cột điện thép 3,575 m3
3 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 1,383 m3
4 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,865 100m2
5 Đổ bê tông móng cột điện 13,834 m3
6 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 18 cột
7 Sản xuất cột điện bằng thép 0,754 tấn
8 Mạ kẽm nhúng nóng cột điện 754 kg
9 Lắp đặt cột điện ống thép bằng phương pháp thủ công 13 cột
10 Móc treo cáp 64 Bộ
11 Kẹp siết đơn 64 Bộ
12 Móc kẹp siết đơn 64 Bộ
13 Đai Inox 64 Bộ
14 Khóa đai Inox 64 Bộ
15 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x70mm2 đi treo 110 10 m
BP NHÀ TRẠM
1 Đào đất móng công trình bằng thủ công, rộng >1m, sâu <= 1m, đất cấp 3 6,031 m3
2 Đào giằng móng nhà trạm 1,258 m3
3 Đắp đất đầm chặt móng công trình 9,762 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,163 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,209 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,054 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,15 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng 0,181 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,869 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,523 m3
11 Gia công sản xuất cốt thép sàn cos +0.00 0,033 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 200 1,026 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,11 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,02 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,082 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,581 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 6,875 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,003 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao ≤6m 0,002 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô vữa bê tông đá 1x2 mác 200 0,027 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm 0,061 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,015 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,085 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 0,53 m3
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái 0,076 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,08 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,026 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50, tường trên mái, tường thu hồi 0,458 m3
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 35,433 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 55,021 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 7,616 m2
32 Cửa sắt bịt tôn 1,926 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,816 m2
34 Cửa khung nhôm kính 1,89 m2
35 Các phụ kiện cửa (bản lề, tay nắm cửa, khóa cửa) 2 bộ
36 Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, tạo độ dốc 7,616 m2
37 Sơn chống thấm mái 7,616 m2
38 Gia công xà gồ thép 0,144 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép 0,144 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm 0,15 100m2
41 Tôn úp nóc + bò 11,88 md
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ 43,049 m2
43 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu xanh da trời, 1 nước lót, 2 nước phủ 55,021 m2
44 Xây bậc thềm bằng gạch chỉ đặc 0,65 m3
45 Trát bậc thang vữa 1,5cm, M75 2,04 m2
46 Láng nền sàn bậc thang không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 1,3 m2
47 Lát nền phòng máy bằng gạch ceramic 300x300 7,616 m2
48 Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) 1 cái
49 Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương 1 hộp
50 Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 15 m
51 Lắp đặt ống luồn f28x10 5 m
52 Lắp đặt cút góc 100x40 4 cái
53 Ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 2 10 cái
54 Ép đầu cốt chẻ 1,5 10 cái
55 Lắp đặt cầu đấu 32A có vỏ nhựa cho ĐH 2 bộ
56 Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 trong ống luồn dẹt đặt nổi ( dây điên cadivi hoặc tương đương) 0,3 10m
57 Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 12 m
58 Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 21 m
59 Kéo rải dây dẫn 1x16mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 15 m
60 Kéo rải dây dẫn 1x1,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 23 m
61 Lắp đặt các loại đèn ống đôi có chao chụp dài 1,2m 2 bộ
62 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 2 cái
63 Lắp đặt tủ điện chính + tủ phân phối ( Sino hoặc tương đương) 1 tủ
64 Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) 1 cái
65 Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
66 Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) 5 cái
67 Lắp đặt MCB 10A, 1P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
68 Volt kế 1 cái
69 Rack 19 inch H2000 mm 1 cái
70 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ 2 cái
71 Domino đấu dây 60A 1 cái
72 Domino đấu dây 30A 1 cái
73 Lắp đặt công tắc vào đế nổi 1 cái
74 Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện 1 bộ
75 Lắp đặt bảng đồng 300x100x6 2 tấm
76 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình khí CO2: 5kg) 1 hộp
77 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình bột 4,5->5kg) 1 hộp
78 Bộ tiêu lệnh 1 bộ
BQ SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,794 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,065 tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 135 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 60 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Bulong neo chân cột 9 bộ
7 Cáp thép bện 1x19 680 m
8 Tăng đơ D22 18 cái
9 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 36 cái
10 Maní 36 cái
11 Khoá cáp 216 cái
12 Bu long M10 L=30 6 bộ
13 Vít nở thép M12x150 2 bộ
14 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
15 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 1.916,965 kg
16 Bulong M8 L=45, 1 ecu 30 bộ
BR XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP
BS Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo
1 Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 59,433 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 43,487 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,081 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,823 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,034 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,592 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,068 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 14,605 m3
BT Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
6 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
7 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
8 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 3 m
BU Trạm BTS DB_DBD_NONG_U
BV TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 25,176 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,253 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 83 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 36 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 18 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
9 Hóa chất GEM làm giảm điện trở đất 286 kg
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 86,5 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 28,429 m3
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
BW ĐIỆN NGUỒN
1 Đào hố cột điện 16,817 m3
2 Đào hố cột điện thép 3,85 m3
3 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 1,879 m3
4 Ván khuôn bê tông móng cột điện 1,154 100m2
5 Đổ bê tông móng cột điện 18,788 m3
6 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 26 cột
7 Sản xuất cột điện bằng thép 0,812 tấn
8 Mạ kẽm nhúng nóng cột điện 812 kg
9 Lắp đặt cột điện ống thép bằng phương pháp thủ công 14 cột
10 Móc treo cáp 82 Bộ
11 Kẹp siết đơn 82 Bộ
12 Móc kẹp siết đơn 82 Bộ
13 Đai Inox 82 Bộ
14 Khóa đai Inox 82 Bộ
15 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x70mm2 đi treo 145 10 m
BX NHÀ TRẠM
1 Đào đất móng công trình bằng thủ công, rộng >1m, sâu <= 1m, đất cấp 3 6,031 m3
2 Đào giằng móng nhà trạm 1,258 m3
3 Đắp đất đầm chặt móng công trình 9,762 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,163 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,209 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,054 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,15 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng 0,181 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,869 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,523 m3
BY Xây nhà trạm
1 Gia công sản xuất cốt thép sàn cos +0.00 0,032 tấn
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 200 1,026 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,11 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,02 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,082 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,581 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 6,875 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,003 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao ≤6m 0,002 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô vữa bê tông đá 1x2 mác 200 0,027 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm 0,061 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,015 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,085 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 0,53 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái 0,076 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,08 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,026 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50, tường trên mái, tường thu hồi 0,458 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 35,433 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 55,021 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 7,616 m2
22 Cửa sắt bịt tôn 1,926 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,816 m2
24 Cửa khung nhôm kính 1,89 m2
25 Các phụ kiện cửa (bản lề, tay nắm cửa, khóa cửa) 2 bộ
26 Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, tạo độ dốc 7,616 m2
27 Sơn chống thấm mái 7,616 m2
28 Gia công xà gồ thép 0,144 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép 0,144 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm 0,15 100m2
31 Tôn úp nóc + bò 11,88 md
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ 43,049 m2
33 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu xanh da trời, 1 nước lót, 2 nước phủ 55,021 m2
34 Xây bậc thềm bằng gạch chỉ đặc 0,65 m3
35 Trát bậc thang vữa 1,5cm, M75 2,04 m2
36 Láng nền sàn bậc thang không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 1,3 m2
37 Lát nền phòng máy bằng gạch ceramic 300x300 7,616 m2
BZ Hệ thống điện trong phòng máy
1 Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) 1 cái
2 Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương 1 hộp
3 Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 15 m
4 Lắp đặt ống luồn f28x10 5 m
5 Lắp đặt cút góc 100x40 4 cái
6 Ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 2 10 cái
7 Ép đầu cốt chẻ 1,5 10 cái
8 Lắp đặt cầu đấu 32A có vỏ nhựa cho ĐH 2 bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 trong ống luồn dẹt đặt nổi ( dây điên cadivi hoặc tương đương) 0,3 10m
10 Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 12 m
11 Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 21 m
12 Kéo rải dây dẫn 1x16mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 15 m
13 Kéo rải dây dẫn 1x1,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 23 m
14 Lắp đặt các loại đèn ống đôi có chao chụp dài 1,2m 2 bộ
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 2 cái
CA Vật tư tủ điện
1 Lắp đặt tủ điện chính + tủ phân phối ( Sino hoặc tương đương) 1 tủ
2 Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) 1 cái
3 Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
4 Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) 5 cái
5 Lắp đặt MCB 10A, 1P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
6 Volt kế 1 cái
7 Rack 19 inch H2000 mm 1 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ 2 cái
9 Domino đấu dây 60A 1 cái
10 Domino đấu dây 30A 1 cái
11 Lắp đặt công tắc vào đế nổi 1 cái
12 Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện 1 bộ
13 Lắp đặt bảng đồng 300x100x6 2 tấm
14 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình khí CO2: 5kg) 1 hộp
15 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình bột 4,5->5kg) 1 hộp
16 Bộ tiêu lệnh 1 bộ
CB SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,794 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,065 tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 135 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 60 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Bulong neo chân cột 9 bộ
7 Cáp thép bện 1x19 680 m
8 Tăng đơ D22 18 cái
9 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 36 cái
10 Maní 36 cái
11 Khoá cáp 216 cái
12 Bu long M10 L=30 6 bộ
13 Vít nở thép M12x150 2 bộ
14 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
15 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 1.916,965 kg
16 Bulong M8 L=45, 1 ecu 30 bộ
CC XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP
CD Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo
1 Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 59,433 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 43,487 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,081 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,823 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,034 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,592 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,068 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 14,605 m3
CE Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
6 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
7 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
8 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 3 m
CF Trạm BTS DB_DBD_NONG_U_2
CG TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 25,176 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,253 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 83 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 36 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 18 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
9 Hóa chất GEM làm giảm điện trở đất 286 kg
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 86,5 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 28,429 m3
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
CH ĐIỆN NGUỒN
1 Đào hố cột điện 6,468 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,588 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,336 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 5,88 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 10 cột
6 Móc treo cáp 22 Bộ
7 Kẹp siết đơn 22 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 22 Bộ
9 Đai Inox 22 Bộ
10 Khóa đai Inox 22 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 40 10 m
CI NHÀ TRẠM
1 Đào đất móng công trình bằng thủ công, rộng >1m, sâu <= 1m, đất cấp 3 6,031 m3
2 Đào giằng móng nhà trạm 1,258 m3
3 Đắp đất đầm chặt móng công trình 9,762 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,163 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,209 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,054 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,15 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng 0,181 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,869 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,523 m3
11 Gia công sản xuất cốt thép sàn cos +0.00 0,033 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 200 1,026 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,11 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,02 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,082 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,581 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 6,875 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,003 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao ≤6m 0,002 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô vữa bê tông đá 1x2 mác 200 0,027 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm 0,061 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,015 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,085 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 0,53 m3
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái 0,076 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,08 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,026 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50, tường trên mái, tường thu hồi 0,458 m3
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 35,433 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 55,021 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 7,616 m2
32 Cửa sắt bịt tôn 1,926 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,816 m2
34 Cửa khung nhôm kính 1,89 m2
35 Các phụ kiện cửa (bản lề, tay nắm cửa, khóa cửa) 2 bộ
36 Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, tạo độ dốc 7,616 m2
37 Sơn chống thấm mái 7,616 m2
38 Gia công xà gồ thép 0,144 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép 0,144 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm 0,15 100m2
41 Tôn úp nóc + bò 11,88 md
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ 43,049 m2
43 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu xanh da trời, 1 nước lót, 2 nước phủ 55,021 m2
44 Xây bậc thềm bằng gạch chỉ đặc 0,65 m3
45 Trát bậc thang vữa 1,5cm, M75 2,04 m2
46 Láng nền sàn bậc thang không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 1,3 m2
47 Lát nền phòng máy bằng gạch ceramic 300x300 7,616 m2
CJ Hệ thống điện trong phòng máy
1 Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) 1 cái
2 Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương 1 hộp
3 Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 15 m
4 Lắp đặt ống luồn f28x10 5 m
5 Lắp đặt cút góc 100x40 4 cái
6 Ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 2 10 cái
7 Ép đầu cốt chẻ 1,5 10 cái
8 Lắp đặt cầu đấu 32A có vỏ nhựa cho ĐH 2 bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 trong ống luồn dẹt đặt nổi ( dây điên cadivi hoặc tương đương) 0,3 10m
10 Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 12 m
11 Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 21 m
12 Kéo rải dây dẫn 1x16mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 15 m
13 Kéo rải dây dẫn 1x1,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 23 m
14 Lắp đặt các loại đèn ống đôi có chao chụp dài 1,2m 2 bộ
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 2 cái
CK Vật tư tủ điện
1 Lắp đặt tủ điện chính + tủ phân phối ( Sino hoặc tương đương) 1 tủ
2 Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) 1 cái
3 Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
4 Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) 5 cái
5 Lắp đặt MCB 10A, 1P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
6 Volt kế 1 cái
7 Rack 19 inch H2000 mm 1 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ 2 cái
9 Domino đấu dây 60A 1 cái
10 Domino đấu dây 30A 1 cái
11 Lắp đặt công tắc vào đế nổi 1 cái
12 Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện 1 bộ
13 Lắp đặt bảng đồng 300x100x6 2 tấm
14 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình khí CO2: 5kg) 1 hộp
15 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình bột 4,5->5kg) 1 hộp
16 Bộ tiêu lệnh 1 bộ
CL SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,794 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,065 tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 135 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 60 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Bulong neo chân cột 9 bộ
7 Cáp thép bện 1x19 680 m
8 Tăng đơ D22 18 cái
9 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 36 cái
10 Maní 36 cái
11 Khoá cáp 216 cái
12 Bu long M10 L=30 6 bộ
13 Vít nở thép M12x150 2 bộ
14 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
15 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 1.916,965 kg
16 Bulong M8 L=45, 1 ecu 30 bộ
CM XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP
CN Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo
1 Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 59,433 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 43,487 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,081 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,823 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,034 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,592 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,068 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 14,605 m3
CO Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
6 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
7 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
8 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 3 m
CP Trạm BTS DB_DBD_PU_HONG_2
CQ TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 25,176 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,253 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 83 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 36 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 18 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
9 Hóa chất GEM làm giảm điện trở đất 286 kg
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 86,5 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 28,429 m3
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
CR ĐIỆN NGUỒN
1 Đào hố cột điện 3,234 m3
2 Đào hố cột điện thép 4,95 m3
3 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,744 m3
4 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,528 100m2
5 Đổ bê tông móng cột điện 7,44 m3
6 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 5 cột
7 Sản xuất cột điện bằng thép 1,045 tấn
8 Mạ kẽm nhúng nóng cột điện 1.045 kg
9 Lắp đặt cột điện ống thép bằng phương pháp thủ công 18 cột
10 Móc treo cáp 48 Bộ
11 Kẹp siết đơn 48 Bộ
12 Móc kẹp siết đơn 48 Bộ
13 Đai Inox 48 Bộ
14 Khóa đai Inox 48 Bộ
15 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x50mm2 đi treo 74,5 10 m
CS NHÀ TRẠM
CT Móng nhà trạm
1 Đào đất móng công trình bằng thủ công, rộng >1m, sâu <= 1m, đất cấp 3 6,031 m3
2 Đào giằng móng nhà trạm 1,258 m3
3 Đắp đất đầm chặt móng công trình 9,762 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,163 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,209 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,054 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,15 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng 0,181 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,869 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,523 m3
CU Xây nhà trạm
1 Gia công sản xuất cốt thép sàn cos +0.00 0,033 tấn
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 200 1,026 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,11 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,02 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,082 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,581 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 6,875 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,003 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao ≤6m 0,002 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô vữa bê tông đá 1x2 mác 200 0,027 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm 0,061 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,015 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,085 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 0,53 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái 0,076 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,08 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,026 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50, tường trên mái, tường thu hồi 0,458 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 35,433 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 55,021 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 7,616 m2
22 Cửa sắt bịt tôn 1,926 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,816 m2
24 Cửa khung nhôm kính 1,89 m2
25 Các phụ kiện cửa (bản lề, tay nắm cửa, khóa cửa) 2 bộ
26 Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, tạo độ dốc 7,616 m2
27 Sơn chống thấm mái 7,616 m2
28 Gia công xà gồ thép 0,144 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép 0,144 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm 0,15 100m2
31 Tôn úp nóc + bò 11,88 md
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ 43,049 m2
33 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu xanh da trời, 1 nước lót, 2 nước phủ 55,021 m2
34 Xây bậc thềm bằng gạch chỉ đặc 0,65 m3
35 Trát bậc thang vữa 1,5cm, M75 2,04 m2
36 Láng nền sàn bậc thang không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 1,3 m2
37 Lát nền phòng máy bằng gạch ceramic 300x300 7,616 m2
CV Hệ thống điện trong phòng máy
1 Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) 1 cái
2 Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương 1 hộp
3 Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 15 m
4 Lắp đặt ống luồn f28x10 5 m
5 Lắp đặt cút góc 100x40 4 cái
6 Ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 2 10 cái
7 Ép đầu cốt chẻ 1,5 10 cái
8 Lắp đặt cầu đấu 32A có vỏ nhựa cho ĐH 2 bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 trong ống luồn dẹt đặt nổi ( dây điên cadivi hoặc tương đương) 0,3 10m
10 Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 12 m
11 Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 21 m
12 Kéo rải dây dẫn 1x16mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 15 m
13 Kéo rải dây dẫn 1x1,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 23 m
14 Lắp đặt các loại đèn ống đôi có chao chụp dài 1,2m 2 bộ
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 2 cái
CW Vật tư tủ điện
1 Lắp đặt tủ điện chính + tủ phân phối ( Sino hoặc tương đương) 1 tủ
2 Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) 1 cái
3 Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
4 Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) 5 cái
5 Lắp đặt MCB 10A, 1P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
6 Volt kế 1 cái
7 Rack 19 inch H2000 mm 1 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ 2 cái
9 Domino đấu dây 60A 1 cái
10 Domino đấu dây 30A 1 cái
11 Lắp đặt công tắc vào đế nổi 1 cái
12 Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện 1 bộ
13 Lắp đặt bảng đồng 300x100x6 2 tấm
14 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình khí CO2: 5kg) 1 hộp
15 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình bột 4,5->5kg) 1 hộp
16 Bộ tiêu lệnh 1 bộ
CX SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,794 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,065 tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 135 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 60 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Bulong neo chân cột 9 bộ
7 Cáp thép bện 1x19 680 m
8 Tăng đơ D22 18 cái
9 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 36 cái
10 Maní 36 cái
11 Khoá cáp 216 cái
12 Bu long M10 L=30 6 bộ
13 Vít nở thép M12x150 2 bộ
14 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
15 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 1.916,965 kg
16 Bulong M8 L=45, 1 ecu 30 bộ
CY XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP
CZ Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo
1 Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 59,433 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 43,487 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,081 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,823 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,034 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,592 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,068 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 14,605 m3
DA Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
6 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
7 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
8 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 3 m
DB Trạm BTS DB_DBD_PHI_NHU_3
DC TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 25,176 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,253 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 83 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 36 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 18 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
9 Hóa chất GEM làm giảm điện trở đất 286 kg
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 86,5 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 28,429 m3
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
DD ĐIỆN NGUỒN
1 Đào hố cột điện 5,821 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,529 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,302 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 5,292 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 9 cột
6 Móc treo cáp 20 Bộ
7 Kẹp siết đơn 20 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 20 Bộ
9 Đai Inox 20 Bộ
10 Khóa đai Inox 20 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 35 10 m
DE NHÀ TRẠM
DF Móng nhà trạm
1 Đào đất móng công trình bằng thủ công, rộng >1m, sâu <= 1m, đất cấp 3 6,031 m3
2 Đào giằng móng nhà trạm 1,258 m3
3 Đắp đất đầm chặt móng công trình 9,762 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,163 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,209 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,054 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,15 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng 0,181 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,869 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,523 m3
DG Xây nhà trạm
1 Gia công sản xuất cốt thép sàn cos +0.00 0,033 tấn
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 200 1,026 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,11 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,02 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,087 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,581 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 6,875 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,003 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao ≤6m 0,002 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô vữa bê tông đá 1x2 mác 200 0,027 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm 0,061 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,015 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,085 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 0,53 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái 0,076 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,08 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,026 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50, tường trên mái, tường thu hồi 0,458 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 35,433 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 55,021 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 7,616 m2
22 Cửa sắt bịt tôn 1,926 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,816 m2
24 Cửa khung nhôm kính 1,89 m2
25 Các phụ kiện cửa (bản lề, tay nắm cửa, khóa cửa) 2 bộ
26 Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, tạo độ dốc 7,616 m2
27 Sơn chống thấm mái 7,616 m2
28 Gia công xà gồ thép 0,144 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép 0,144 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm 0,15 100m2
31 Tôn úp nóc + bò 11,88 md
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ 43,049 m2
33 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu xanh da trời, 1 nước lót, 2 nước phủ 55,021 m2
34 Xây bậc thềm bằng gạch chỉ đặc 0,65 m3
35 Trát bậc thang vữa 1,5cm, M75 2,04 m2
36 Láng nền sàn bậc thang không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 1,3 m2
37 Lát nền phòng máy bằng gạch ceramic 300x300 7,616 m2
DH Hệ thống điện trong phòng máy
1 Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) 1 cái
2 Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương 1 hộp
3 Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 15 m
4 Lắp đặt ống luồn f28x10 5 m
5 Lắp đặt cút góc 100x40 4 cái
6 Ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 2 10 cái
7 Ép đầu cốt chẻ 1,5 10 cái
8 Lắp đặt cầu đấu 32A có vỏ nhựa cho ĐH 2 bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 trong ống luồn dẹt đặt nổi ( dây điên cadivi hoặc tương đương) 0,3 10m
10 Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 12 m
11 Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 21 m
12 Kéo rải dây dẫn 1x16mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 15 m
13 Kéo rải dây dẫn 1x1,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 23 m
14 Lắp đặt các loại đèn ống đôi có chao chụp dài 1,2m 2 bộ
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 2 cái
DI Vật tư tủ điện
1 Lắp đặt tủ điện chính + tủ phân phối ( Sino hoặc tương đương) 1 tủ
2 Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) 1 cái
3 Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
4 Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) 5 cái
5 Lắp đặt MCB 10A, 1P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
6 Volt kế 1 cái
7 Rack 19 inch H2000 mm 1 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ 2 cái
9 Domino đấu dây 60A 1 cái
10 Domino đấu dây 30A 1 cái
11 Lắp đặt công tắc vào đế nổi 1 cái
12 Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện 1 bộ
13 Lắp đặt bảng đồng 300x100x6 2 tấm
14 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình khí CO2: 5kg) 1 hộp
15 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình bột 4,5->5kg) 1 hộp
16 Bộ tiêu lệnh 1 bộ
DJ SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,794 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,065 tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 135 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 60 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Bulong neo chân cột 9 bộ
7 Cáp thép bện 1x19 680 m
8 Tăng đơ D22 18 cái
9 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 36 cái
10 Maní 36 cái
11 Khoá cáp 216 cái
12 Bu long M10 L=30 6 bộ
13 Vít nở thép M12x150 2 bộ
14 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
15 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 1.916,965 kg
16 Bulong M8 L=45, 1 ecu 30 bộ
DK XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP
DL Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo
1 Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 59,433 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 43,487 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,081 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,823 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,034 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,592 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,068 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 14,605 m3
DM Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
6 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
7 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
8 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 3 m
DN Trạm BTS DB_TGO_MUN_CHUNG_5
DO TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 25,176 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,253 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 83 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 36 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 18 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
9 Hóa chất GEM làm giảm điện trở đất 286 kg
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 86,5 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 28,429 m3
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
DP ĐIỆN NGUỒN
1 Đào hố cột điện 6,468 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,588 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,336 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 5,88 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 10 cột
6 Móc treo cáp 22 Bộ
7 Kẹp siết đơn 22 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 22 Bộ
9 Đai Inox 22 Bộ
10 Khóa đai Inox 22 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 40 10 m
DQ NHÀ TRẠM
DR Móng nhà trạm
1 Đào đất móng công trình bằng thủ công, rộng >1m, sâu <= 1m, đất cấp 3 6,031 m3
2 Đào giằng móng nhà trạm 1,258 m3
3 Đắp đất đầm chặt móng công trình 9,762 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,163 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,209 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,054 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,15 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng 0,181 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,869 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,523 m3
DS Xây nhà trạm
1 Gia công sản xuất cốt thép sàn cos +0.00 0,033 tấn
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 200 1,026 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,11 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,02 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,087 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,581 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 6,875 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,003 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao ≤6m 0,002 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô vữa bê tông đá 1x2 mác 200 0,027 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm 0,061 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,015 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,085 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 0,53 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái 0,076 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,08 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,026 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50, tường trên mái, tường thu hồi 0,458 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 35,433 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 55,021 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 7,616 m2
22 Cửa sắt bịt tôn 1,926 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,816 m2
24 Cửa khung nhôm kính 1,89 m2
25 Các phụ kiện cửa (bản lề, tay nắm cửa, khóa cửa) 2 bộ
26 Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, tạo độ dốc 7,616 m2
27 Sơn chống thấm mái 7,616 m2
28 Gia công xà gồ thép 0,144 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép 0,144 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm 0,15 100m2
31 Tôn úp nóc + bò 11,88 md
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ 43,049 m2
33 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu xanh da trời, 1 nước lót, 2 nước phủ 55,021 m2
34 Xây bậc thềm bằng gạch chỉ đặc 0,65 m3
35 Trát bậc thang vữa 1,5cm, M75 2,04 m2
36 Láng nền sàn bậc thang không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 1,3 m2
37 Lát nền phòng máy bằng gạch ceramic 300x300 7,616 m2
DT Hệ thống điện trong phòng máy
1 Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) 1 cái
2 Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương 1 hộp
3 Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 15 m
4 Lắp đặt ống luồn f28x10 5 m
5 Lắp đặt cút góc 100x40 4 cái
6 Ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 2 10 cái
7 Ép đầu cốt chẻ 1,5 10 cái
8 Lắp đặt cầu đấu 32A có vỏ nhựa cho ĐH 2 bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 trong ống luồn dẹt đặt nổi ( dây điên cadivi hoặc tương đương) 0,3 10m
10 Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 12 m
11 Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 21 m
12 Kéo rải dây dẫn 1x16mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 15 m
13 Kéo rải dây dẫn 1x1,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 23 m
14 Lắp đặt các loại đèn ống đôi có chao chụp dài 1,2m 2 bộ
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 2 cái
DU Vật tư tủ điện
1 Lắp đặt tủ điện chính + tủ phân phối ( Sino hoặc tương đương) 1 tủ
2 Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) 1 cái
3 Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
4 Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) 5 cái
5 Lắp đặt MCB 10A, 1P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
6 Volt kế 1 cái
7 Rack 19 inch H2000 mm 1 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ 2 cái
9 Domino đấu dây 60A 1 cái
10 Domino đấu dây 30A 1 cái
11 Lắp đặt công tắc vào đế nổi 1 cái
12 Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện 1 bộ
13 Lắp đặt bảng đồng 300x100x6 2 tấm
14 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình khí CO2: 5kg) 1 hộp
15 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình bột 4,5->5kg) 1 hộp
16 Bộ tiêu lệnh 1 bộ
DV SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,794 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,065 tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 135 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 60 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Bulong neo chân cột 9 bộ
7 Cáp thép bện 1x19 680 m
8 Tăng đơ D22 18 cái
9 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 36 cái
10 Maní 36 cái
11 Khoá cáp 216 cái
12 Bu long M10 L=30 6 bộ
13 Vít nở thép M12x150 2 bộ
14 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
15 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 1.916,965 kg
16 Bulong M8 L=45, 1 ecu 30 bộ
DW XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP
DX Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo
1 Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 59,433 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 43,487 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,081 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,823 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,034 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,592 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,068 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 14,605 m3
DY Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
6 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
7 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
8 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 3 m
DZ Trạm BTS DB_TGO_PU_NHUNG_2
EA TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 25,176 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,253 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 83 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 36 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 18 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
9 Hóa chất GEM làm giảm điện trở đất 286 kg
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 86,5 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 28,429 m3
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
EB ĐIỆN NGUỒN
1 Đào hố cột điện thép 1,65 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,15 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,12 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 1,5 m3
5 Sản xuất cột điện bằng thép 0,102 tấn
6 Mạ kẽm nhúng nóng cột điện 102 kg
7 Lắp đặt cột điện ống thép bằng phương pháp thủ công 6 cột
8 Móc treo cáp 14 Bộ
9 Kẹp siết đơn 14 Bộ
10 Móc kẹp siết đơn 14 Bộ
11 Đai Inox 14 Bộ
12 Khóa đai Inox 14 Bộ
13 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 18,5 10 m
EC NHÀ TRẠM
ED Móng nhà trạm
1 Đào đất móng công trình bằng thủ công, rộng >1m, sâu <= 1m, đất cấp 3 6,031 m3
2 Đào giằng móng nhà trạm 1,258 m3
3 Đắp đất đầm chặt móng công trình 9,762 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,163 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,209 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,054 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,15 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng 0,181 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,869 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,523 m3
EE Xây nhà trạm
1 Gia công sản xuất cốt thép sàn cos +0.00 0,033 tấn
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 200 1,026 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,11 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,02 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,087 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,581 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 6,875 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,003 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao ≤6m 0,087 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô vữa bê tông đá 1x2 mác 200 0,027 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm 0,061 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,015 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,085 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 0,53 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái 0,076 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,08 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,026 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50, tường trên mái, tường thu hồi 0,458 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 35,433 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 55,021 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 7,616 m2
22 Cửa sắt bịt tôn 1,926 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,816 m2
24 Cửa khung nhôm kính 1,89 m2
25 Các phụ kiện cửa (bản lề, tay nắm cửa, khóa cửa) 2 bộ
26 Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, tạo độ dốc 7,616 m2
27 Sơn chống thấm mái 7,616 m2
28 Gia công xà gồ thép 0,144 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép 0,144 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm 0,15 100m2
31 Tôn úp nóc + bò 11,88 md
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ 43,049 m2
33 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu xanh da trời, 1 nước lót, 2 nước phủ 55,021 m2
34 Xây bậc thềm bằng gạch chỉ đặc 0,65 m3
35 Trát bậc thang vữa 1,5cm, M75 2,04 m2
36 Láng nền sàn bậc thang không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 1,3 m2
37 Lát nền phòng máy bằng gạch ceramic 300x300 7,616 m2
EF Hệ thống điện trong phòng máy
1 Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) 1 cái
2 Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương 1 hộp
3 Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 15 m
4 Lắp đặt ống luồn f28x10 5 m
5 Lắp đặt cút góc 100x40 4 cái
6 Ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 2 10 cái
7 Ép đầu cốt chẻ 1,5 10 cái
8 Lắp đặt cầu đấu 32A có vỏ nhựa cho ĐH 2 bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 trong ống luồn dẹt đặt nổi ( dây điên cadivi hoặc tương đương) 0,3 10m
10 Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 12 m
11 Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 21 m
12 Kéo rải dây dẫn 1x16mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 15 m
13 Kéo rải dây dẫn 1x1,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 23 m
14 Lắp đặt các loại đèn ống đôi có chao chụp dài 1,2m 2 bộ
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 2 cái
EG Vật tư tủ điện
1 Lắp đặt tủ điện chính + tủ phân phối ( Sino hoặc tương đương) 1 tủ
2 Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) 1 cái
3 Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
4 Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) 5 cái
5 Lắp đặt MCB 10A, 1P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
6 Volt kế 1 cái
7 Rack 19 inch H2000 mm 1 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ 2 cái
9 Domino đấu dây 60A 1 cái
10 Domino đấu dây 30A 1 cái
11 Lắp đặt công tắc vào đế nổi 1 cái
12 Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện 1 bộ
13 Lắp đặt bảng đồng 300x100x6 2 tấm
14 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình khí CO2: 5kg) 1 hộp
15 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình bột 4,5->5kg) 1 hộp
16 Bộ tiêu lệnh 1 bộ
EH SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,794 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,065 tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 135 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 60 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Bulong neo chân cột 9 bộ
7 Cáp thép bện 1x19 680 m
8 Tăng đơ D22 18 cái
9 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 36 cái
10 Maní 36 cái
11 Khoá cáp 216 cái
12 Bu long M10 L=30 6 bộ
13 Vít nở thép M12x150 2 bộ
14 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
15 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 1.916,965 kg
16 Bulong M8 L=45, 1 ecu 30 bộ
EI XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP
EJ Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo
1 Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 59,433 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 43,487 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,081 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,823 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,034 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,592 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,068 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 14,605 m3
EK Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
6 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
7 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
8 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 3 m
EL Trạm BTS LU_SHO_MA_QUAI
EM TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 25,176 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,253 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 83 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 36 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 18 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
9 Hóa chất GEM làm giảm điện trở đất 286 kg
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 86,5 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 28,429 m3
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
EN ĐIỆN NGUỒN
1 Đào hố cột điện thép 4,95 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,45 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,36 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 4,5 m3
5 Sản xuất cột điện bằng thép 1,045 tấn
6 Mạ kẽm nhúng nóng cột điện 1.045 kg
7 Lắp đặt cột điện ống thép bằng phương pháp thủ công 18 cột
8 Móc treo cáp 38 Bộ
9 Kẹp siết đơn 38 Bộ
10 Móc kẹp siết đơn 38 Bộ
11 Đai Inox 38 Bộ
12 Khóa đai Inox 38 Bộ
13 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x50mm2 đi treo 55 10 m
EO NHÀ TRẠM
EP Móng nhà trạm
1 Đào đất móng công trình bằng thủ công, rộng >1m, sâu <= 1m, đất cấp 3 6,031 m3
2 Đào giằng móng nhà trạm 1,258 m3
3 Đắp đất đầm chặt móng công trình 9,762 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,163 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,209 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,054 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,15 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng 0,181 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,869 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,523 m3
EQ Xây nhà trạm
1 Gia công sản xuất cốt thép sàn cos +0.00 0,033 tấn
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 200 1,026 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,11 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,02 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,087 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,581 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 6,875 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,003 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao ≤6m 0,002 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô vữa bê tông đá 1x2 mác 200 0,027 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm 0,061 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,015 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,085 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 0,53 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái 0,076 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,08 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,026 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50, tường trên mái, tường thu hồi 0,458 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 35,433 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 55,021 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 7,616 m2
22 Cửa sắt bịt tôn 1,926 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,816 m2
24 Cửa khung nhôm kính 1,89 m2
25 Các phụ kiện cửa (bản lề, tay nắm cửa, khóa cửa) 2 bộ
26 Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, tạo độ dốc 7,616 m2
27 Sơn chống thấm mái 7,616 m2
28 Gia công xà gồ thép 0,144 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép 0,144 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm 0,15 100m2
31 Tôn úp nóc + bò 11,88 md
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ 43,049 m2
33 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu xanh da trời, 1 nước lót, 2 nước phủ 55,021 m2
34 Xây bậc thềm bằng gạch chỉ đặc 0,65 m3
35 Trát bậc thang vữa 1,5cm, M75 2,04 m2
36 Láng nền sàn bậc thang không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 1,3 m2
37 Lát nền phòng máy bằng gạch ceramic 300x300 7,616 m2
ER Hệ thống điện trong phòng máy
1 Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) 1 cái
2 Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương 1 hộp
3 Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 15 m
4 Lắp đặt ống luồn f28x10 5 m
5 Lắp đặt cút góc 100x40 4 cái
6 Ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 2 10 cái
7 Ép đầu cốt chẻ 1,5 10 cái
8 Lắp đặt cầu đấu 32A có vỏ nhựa cho ĐH 2 bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 trong ống luồn dẹt đặt nổi ( dây điên cadivi hoặc tương đương) 0,3 10m
10 Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 12 m
11 Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 21 m
12 Kéo rải dây dẫn 1x16mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 15 m
13 Kéo rải dây dẫn 1x1,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 23 m
14 Lắp đặt các loại đèn ống đôi có chao chụp dài 1,2m 2 bộ
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 2 cái
ES Vật tư tủ điện
1 Lắp đặt tủ điện chính + tủ phân phối ( Sino hoặc tương đương) 1 tủ
2 Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) 1 cái
3 Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
4 Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) 5 cái
5 Lắp đặt MCB 10A, 1P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
6 Volt kế 1 cái
7 Rack 19 inch H2000 mm 1 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ 2 cái
9 Domino đấu dây 60A 1 cái
10 Domino đấu dây 30A 1 cái
11 Lắp đặt công tắc vào đế nổi 1 cái
12 Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện 1 bộ
13 Lắp đặt bảng đồng 300x100x6 2 tấm
14 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình khí CO2: 5kg) 1 hộp
15 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình bột 4,5->5kg) 1 hộp
16 Bộ tiêu lệnh 1 bộ
ET SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,794 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,065 tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 135 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 60 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Bulong neo chân cột 9 bộ
7 Cáp thép bện 1x19 680 m
8 Tăng đơ D22 18 cái
9 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 36 cái
10 Maní 36 cái
11 Khoá cáp 216 cái
12 Bu long M10 L=30 6 bộ
13 Vít nở thép M12x150 2 bộ
14 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
15 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 1.916,965 kg
16 Bulong M8 L=45, 1 ecu 30 bộ
EU XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP
EV Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo
1 Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 59,433 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 43,487 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,081 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,823 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,034 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,592 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,068 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 14,605 m3
EW Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
6 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
7 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
8 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 3 m
EX Trạm BTS LU_PTO_BAN_LANG
EY TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 25,176 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,253 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 83 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 36 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 18 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
9 Hóa chất GEM làm giảm điện trở đất 286 kg
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 86,5 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 28,429 m3
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
EZ ĐIỆN NGUỒN
1 Đào hố cột điện thép 2,475 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,225 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,18 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 2,25 m3
5 Sản xuất cột điện bằng thép 0,522 tấn
6 Mạ kẽm nhúng nóng cột điện 522 kg
7 Lắp đặt cột điện ống thép bằng phương pháp thủ công 9 cột
8 Móc treo cáp 20 Bộ
9 Kẹp siết đơn 20 Bộ
10 Móc kẹp siết đơn 20 Bộ
11 Đai Inox 20 Bộ
12 Khóa đai Inox 20 Bộ
13 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 27 10 m
14 Đào đất móng công trình bằng thủ công, rộng >1m, sâu <= 1m, đất cấp 3 6,031 m3
15 Đào giằng móng nhà trạm 1,325 m3
16 Đắp đất đầm chặt móng công trình 9,829 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,163 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,209 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,054 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,15 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng 0,181 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,869 m3
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,523 m3
24 Gia công sản xuất cốt thép sàn cos +0.00 0,033 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 200 1,026 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,11 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,02 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,087 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,581 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 6,875 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,003 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao ≤6m 0,002 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô vữa bê tông đá 1x2 mác 200 0,027 m3
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm 0,061 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,015 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,085 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 0,53 m3
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái 0,076 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,08 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,026 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50, tường trên mái, tường thu hồi 0,458 m3
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 35,433 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 55,021 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 7,616 m2
45 Cửa sắt bịt tôn 1,926 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,816 m2
47 Cửa khung nhôm kính 1,89 m2
48 Các phụ kiện cửa (bản lề, tay nắm cửa, khóa cửa) 2 bộ
49 Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, tạo độ dốc 7,616 m2
50 Sơn chống thấm mái 7,616 m2
51 Gia công xà gồ thép 0,144 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép 0,144 tấn
53 Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm 0,15 100m2
54 Tôn úp nóc + bò 11,88 md
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ 43,049 m2
56 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu xanh da trời, 1 nước lót, 2 nước phủ 55,021 m2
57 Xây bậc thềm bằng gạch chỉ đặc 0,65 m3
58 Trát bậc thang vữa 1,5cm, M75 2,04 m2
59 Láng nền sàn bậc thang không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 1,3 m2
60 Lát nền phòng máy bằng gạch ceramic 300x300 7,616 m2
61 Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) 1 cái
62 Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương 1 hộp
63 Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 15 m
64 Lắp đặt ống luồn f28x10 5 m
65 Lắp đặt cút góc 100x40 4 cái
66 Ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 2 10 cái
67 Ép đầu cốt chẻ 1,5 10 cái
68 Lắp đặt cầu đấu 32A có vỏ nhựa cho ĐH 2 bộ
69 Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 trong ống luồn dẹt đặt nổi ( dây điên cadivi hoặc tương đương) 0,3 10m
70 Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 12 m
71 Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 21 m
72 Kéo rải dây dẫn 1x16mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 15 m
73 Kéo rải dây dẫn 1x1,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 23 m
74 Lắp đặt các loại đèn ống đôi có chao chụp dài 1,2m 2 bộ
75 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 2 cái
76 Lắp đặt tủ điện chính + tủ phân phối ( Sino hoặc tương đương) 1 tủ
77 Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) 1 cái
78 Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
79 Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) 5 cái
80 Lắp đặt MCB 10A, 1P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
81 Volt kế 1 cái
82 Rack 19 inch H2000 mm 1 cái
83 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ 2 cái
84 Domino đấu dây 60A 1 cái
85 Domino đấu dây 30A 1 cái
86 Lắp đặt công tắc vào đế nổi 1 cái
87 Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện 1 bộ
88 Lắp đặt bảng đồng 300x100x6 2 tấm
89 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình khí CO2: 5kg) 1 hộp
90 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình bột 4,5->5kg) 1 hộp
91 Bộ tiêu lệnh 1 bộ
FA SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,794 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,065 tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 135 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 60 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Bulong neo chân cột 9 bộ
7 Cáp thép bện 1x19 680 m
8 Tăng đơ D22 18 cái
9 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 36 cái
10 Maní 36 cái
11 Khoá cáp 216 cái
12 Bu long M10 L=30 6 bộ
13 Vít nở thép M12x150 2 bộ
14 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
15 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 1.916,965 kg
16 Bulong M8 L=45, 1 ecu 30 bộ
FB XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP
FC Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo
1 Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 59,433 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 43,487 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,081 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,823 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,034 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,592 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,068 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 14,605 m3
9 Vận chuyển đất thừa lên xe đổ đi khỏi công trình 15,946 m3
10 Vận chuyển tiếp đất thừa đổ khỏi công trình bằng ô tô ra bãi thải, khoảng cách < 1Km 0,159 100m3
FD Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
6 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
7 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
8 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 3 m
FE Chi phí khác
1 Chi phí xin hỗ trợ cấp điện 17 trạm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->