Gói thầu: Gói thầu thi công: Xây dựng Cống vào kênh trạm bơm Đồng Rừng; Cống Đồng Cỏ; Cống Đầm Vòng – Bạch Đằng; Cống cầu ông Diện.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200839995-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói thầu thi công: Xây dựng Cống vào kênh trạm bơm Đồng Rừng; Cống Đồng Cỏ; Cống Đầm Vòng – Bạch Đằng; Cống cầu ông Diện.
Số hiệu KHLCNT 20190704183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp (theo Quyết định số 1244/QĐ-BTC ngày 04/7/2017 của Bộ tài chính)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 15:00:00 đến ngày 2020-08-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,063,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
2 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
B II. XÂY DỰNG CỐNG TRẠM BƠM ĐỒNG RỪNG - XÃ ĐOÀN LẬP
C THÂN CỐNG
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 16,24 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,32 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,32 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10,44 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 16,5667 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3,448 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1503 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,797 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1798 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5617 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,1604 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3302 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 11,22 m2
D PHẦN SÂN VÀ TƯỜNG CÁNH
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 16,24 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,9 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,9 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 11,184 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,3647 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1248 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,091 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,6084 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0824 tấn
E SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA
1 Đá lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 9,3404 m3
2 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 28,0212 m3
F KÈ MÁI KÊNH
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 8,1033 m3
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 24,31 m3
G PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA)
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4,9725 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 6,63 m3
3 Nilong lót móng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 33,15 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0156 100m2
H CÁNH CỐNG
1 Bu lông M14-50 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 34 cái
2 Bu lông M18-200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
3 Cao su củ tỏi Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 40,2 kg
4 Sản xuất cửa van phẳng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5608 tấn
5 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5608 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 25 m2
7 Nhân cống lắp dựng máy đóng mở Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5 công
I DÀN VAN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,825 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,356 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,0486 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1802 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1071 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,144 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0847 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0896 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1275 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0081 100m2
11 Sản xuất thang sắt Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1447 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3025 tấn
13 Sản xuất lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1579 tấn
14 Bu lông vít nở D14 lắp lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 40 cái
15 Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
J PHẦN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,2992 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 23,795 m3
3 Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,0652 100m3
4 Thuê bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bãi
5 Đắp cát bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 30 m3
K QUAI XANH PHÍA SÔNG
1 Đắp cát quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 302,73 m3
2 Đóng cọc gỗ bằng máy đào Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 52,48 100m
3 Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 228 m
4 Phên tre Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 302,73 m2
5 Bạt dứa lót 1.506,4 m2
6 Thép néo và thép buộc Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 225,848 kg
7 Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% đóng) Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 52,48 100m
8 Phaá quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3,0273 100m3
9 Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4 ca
10 Máy bơm nước 20CV Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 ca
11 Phao thép 15 tấn Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 ca
12 Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 công
13 Gỗ cánh phai hoành triệt cống Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,203 m3
L PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3,66 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4,23 m3
M III. XÂY DỰNG CỐNG ĐỒNG CỎ- XÃ ĐOÀN LẬP
N THÂN CỐNG
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 17,0625 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,4375 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,4375 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 8,53 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 12,4519 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,306 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1405 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,7099 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,125 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5282 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,0236 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3859 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4,5 m2
O PHẦN SÂN TIÊU NĂNG 2 PHÍA
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 14 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,5 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,5 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 15,15 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,12 100m2
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 6 m2
P SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA
1 Đá lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 6,4 m3
2 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 33,384 m3
Q KÈ MÁI KÊNH
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 14,2105 m3
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 45,3275 m3
R PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA)
1 Đá lót 2 x4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 6,2423 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 8,323 m3
3 Nilong lót móng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 41,615 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0116 100m2
S CÁNH CỐNG
1 Bu lông M14-50 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 46 cái
2 Bu lông M18-200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
3 Cao su củ tỏi Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 31,2 kg
4 Sản xuất cửa van phẳng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4323 tấn
5 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4323 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 m2
7 Nhân cống lắp dựng máy đóng mở Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5 công
T DÀN VAN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3663 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0803 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1122 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0712 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0219 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0812 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0301 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0082 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1275 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0081 100m2
11 Sản xuất thang sắt Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,051 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0847 tấn
13 Sản xuất lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0337 tấn
14 Bu lông vít nở D14 lắp lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 24 cái
15 Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
U PHẦN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,1611 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 34,025 m3
3 Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3,5689 100m3
4 Thuê bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bãi
5 Đắp cát bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 18 m3
V QUAI XANH ĐẮP ĐẤT
1 Đắp quai xanh bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu NC=1.48*bậc 3/7; MTC=0.65*MTC Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4688 100m3
2 Đào xúc đất để đắp quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5016 100m3
3 Đào phá quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4688 100m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5,6 100m
5 Cọc tre giằng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 20 m
6 Phên tre Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 30,1 m2
7 Nhổ cọc tre (tính bằng 50% đóng) Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5,6 100m
8 Dỡ phên tre Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 30,1 m2
9 Thép néo và thép buộc Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 40,7 kg
W QUAI XANH PHÍA SÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 215,02 m3
2 Đóng cọc gỗ bằng máy đào Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 48 100m
3 Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 200 m
4 Phên tre Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 215,02 m2
5 Bạt dứa lót Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 840 m2
6 Thép néo và thép buộc Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 177,6 kg
7 Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% công đóng) Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 48 100m
8 Đào phá quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,1502 100m3
9 Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2 ca
10 Máy bơm nước 20CV Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5 ca
11 Nhận công phục vụ lắp ghép di chuyển phao Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 công
X IV. XÂY DỰNG CỐNG ĐẦM VÒNG - XÃ ĐOÀN LẬP
Y THÂN CỐNG
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 21,4165 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3,0595 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3,0595 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 13,398 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 15,1983 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,848 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1707 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,747 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1568 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,6962 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,1506 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3305 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5,22 m2
14 PHẦN SÂN VÀ TƯỜNG CÁNH Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0 0.0
15 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 13,3493 100m
16 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,3838 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,3838 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 9,675 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,3864 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1056 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0924 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0959 tấn
23 SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0 0.0
24 Đá lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,83 m3
25 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 6,444 m3
Z KÈ MÁI KÊNH
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 14,5993 m3
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 47,3403 m3
AA PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA)
1 Đá lót 2 x4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3,915 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5,22 m3
3 Nilong lót móng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 26,1 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0116 100m2
AB CÁNH CỐNG
1 Bu lông M14-50 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 34 cái
2 Bu lông M18-200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
3 Cao su củ tỏi Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 40,2 kg
4 Sản xuất cửa van phẳng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5608 tấn
5 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5608 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 25 m2
7 Nhân cống lắp dựng máy đóng mở Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5 công
AC DÀN VAN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,825 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,356 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,0486 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1802 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1071 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1603 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0847 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1008 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1275 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0081 100m2
11 Sản xuất thang sắt Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1447 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3025 tấn
13 Sản xuất lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1579 tấn
14 Bu lông vít nở D14 lắp lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 40 cái
15 Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
AD PHẦN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,2067 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 9,0752 m3
3 Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,5921 100m3
4 Thuê bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bãi
5 Đắp cát bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 30 m3
AE QUAI XANH PHÍA ĐỒNG
1 Đắp quai xanh bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu NC=1.48*bậc 3/7; MTC=0.65*MTC Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2947 100m3
2 Đào xúc đất bđể đắp quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3153 100m3
3 Đào phá quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2947 100m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3,08 100m
5 Phên tre Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 18,6 m2
6 Nhổ cọc tre (tính bằng 50% đóng) Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3,08 100m
7 Dỡ phên tre Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 18,6 m2
8 Thép néo và thép buộc Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 22,385 kg
AF QUAI XANH PHÍA SÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 47,62 m3
2 Đóng cọc gỗ bằng máy đào Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 9,6 100m
3 Phên tre Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 47,62 m2
4 Bạt dứa lót 196,8 m2
5 Thép néo và thép buộc Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 49,728 kg
6 Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% đóng) Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 9,6 100m
7 Phaá quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4762 100m3
8 Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 ca
9 Máy bơm nước 20CV Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5 ca
10 Phao thép 15 tấn Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 ca
11 Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 công
AG PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 8,76 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,1 m3
AH V. XÂY DỰNG CỐNG CẦU ÔNG DIỆN - XÃ KIẾN THIẾT
AI THÂN CỐNG
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 32,578 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4,654 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4,654 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 25,35 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 35,8955 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 9,501 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2327 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,612 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3674 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,1427 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,7107 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,9447 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 8,78 m2
AJ PHẦN TƯỜNG CÁNH
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 26,2752 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,346 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4,692 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 18,768 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 25,9566 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2291 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,9825 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,1204 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,9384 tấn
AK PHẦN BỂ TIÊU NĂNG 2 PHÍA
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 46,592 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 8,32 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 8,32 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 34,448 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5808 100m2
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 7,28 m2
AL SÂN BÊ TÔNG 2 PHÍA
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5,3 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 20,844 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2472 100m2
4 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3 m2
AM SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA
1 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 19,08 m3
AN KÈ MÁI KÊNH
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 40,7248 m3
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 126,6804 m3
AO BẢN QUÁ ĐỘ, DẦM KÊ BẢN QUÁ ĐỘ, CỌC TIÊU
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1794 100m2
2 Cốt thép bản quá độ và dầm kê bản quá độ Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,6005 tấn
3 Bê tông bản quá độ và dầm kê bản quá độ, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 7,4295 m3
AP PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA)
1 Đá lót 2 x4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 7,1205 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 9,494 m3
3 Nilong lót móng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 47,47 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0641 100m2
AQ CÁNH CỐNG
1 Bu lông M14-50 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 76 cái
2 Bu lông M18-200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
3 Cao su củ tỏi Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 87,6 kg
4 Sản xuất cửa van phẳng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,465 tấn
5 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,465 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 21,168 m2
7 Nhân cống lắp dựng máy đóng mở Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 công
AR DÀN VAN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,2 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,753 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,7003 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2933 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1733 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2529 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1449 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1844 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,27 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0114 100m2
11 Sản xuất thang sắt Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1229 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2961 tấn
13 Sản xuất lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1731 tấn
14 Bu lông vít nở D14 lắp lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 56 cái
15 Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
AS PHẦN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3,605 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 172,8056 m3
3 Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,2709 100m3
4 Thuê bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bãi
5 Đắp cát bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 18 m3
6 Đóng cọc gỗ gia cố hố móng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 6,56 100m
7 Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 26,24 m
8 Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% đóng) Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 6,56 100m
AT QUAI XANH PHÍA SÔNG
1 Đắp cát quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 134,54 m3
2 Đóng cọc gỗ bằng máy đào Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 29,76 100m
3 Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 124 m
4 Phên tre Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 134,54 m2
5 Bạt dứa lót Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 591,4 m2
6 Thép néo và thép buộc Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 128,464 kg
7 Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% đóng) Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 29,76 100m
8 Phá quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,3454 100m3
9 Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2 ca
10 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II gia cố hố bơm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,98 100m
11 Phên tre gia cố hố bơm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5,6 m2
12 Máy bơm nước 20CV Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5 ca
13 Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 công
AU PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 6,336 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 7,48 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->