Gói thầu: Gói thầu số 33: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trị tổng thể khu vực Ngòi Thia, tỉnh Yên Bái (hạng mục: điểm sạt lở 2 thuộc suối Nậm Tộc +cụm mỏ hàn số 2; cụm mỏ hàn số 5 thuộc suối Thia+ Nâng cao độ đỉnh kè từ điểm 5 về điểm 6 thuộc suối Thia)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200837628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 33: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trị tổng thể khu vực Ngòi Thia, tỉnh Yên Bái (hạng mục: điểm sạt lở 2 thuộc suối Nậm Tộc +cụm mỏ hàn số 2; cụm mỏ hàn số 5 thuộc suối Thia+ Nâng cao độ đỉnh kè từ điểm 5 về điểm 6 thuộc suối Thia) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200837452 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 16:11:00 đến ngày 2020-09-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,547,571,179 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Thông tư số 06/2016/TT-BXD, ngày 10/3/2016 của Bộ xây dựng | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Thông tư số 06/2016/TT-BXD, ngày 10/3/2016 của Bộ xây dựng | 1 | Khoản |
| B | Mỏ hàn 2.1 (CMH số 02 ) | |||
| 1 | Đào cuội sỏi hỗn hợp (đất C4) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.658,2 | m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật GET 200/200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 215,84 | m2 |
| 3 | Rọ đá bằng thép d=6mm, d=8mm, kích thước rọ (2x1x0,5)m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 406 | rọ |
| 4 | Rọ đá bằng thép d=6mm, d=8mm, kích thước rọ (2x1x1)m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 486 | rọ |
| 5 | Đóng cọc thép ray P43 ghim rọ đá (phần ngập đất) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 256 | m |
| 6 | Đóng cọc thép ray P43 ghim rọ đá (phần không ngập đất) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 355,5 | m |
| 7 | Gắn thép I100 liên kết cọc thép ray P43 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.208,78 | kg |
| 8 | Đất đắp hỗn hợp cuội sỏi suối độ chặt K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 866,83 | m3 |
| 9 | Bê tông M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,4087 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,8725 | m2 |
| 11 | San đất thừa vào mỏ hàn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.480,52 | m3 |
| C | Mỏ hàn 2.2 (CMH Số 02 ) | |||
| 1 | Đào cuội sỏi hỗn hợp (đất C4) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.859,24 | m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật GET 200/200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 310,75 | m2 |
| 3 | Rọ đá bằng thép d=6mm, d=8mm, kích thước rọ (2x1x0,5)m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 408 | rọ |
| 4 | Rọ đá bằng thép d=6mm, d=8mm, kích thước rọ (2x1x1)m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 453 | rọ |
| 5 | Đóng cọc thép ray P43 ghim rọ đá (phần ngập đất) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 138 | m |
| 6 | Đóng cọc thép ray P43 ghim rọ đá (phần không ngập đất) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 163,5 | m |
| 7 | Gắn thép I100 liên kết cọc thép ray P43 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.064,57 | kg |
| 8 | Đất đắp hỗn hợp cuội sỏi suối độ chặt K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 580,26 | m3 |
| 9 | Bê tông M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,19 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 11 | San đất thừa vào mỏ hàn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.388,42 | m3 |
| D | Mỏ hàn 2.3 (CMH Số 02 ) | |||
| 1 | Đào cuội sỏi hỗn hợp (đất C4) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.998,03 | m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật GET 200/200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 395,4 | m2 |
| 3 | Rọ đá bằng thép d=6mm, d=8mm, kích thước rọ (2x1x0,5)m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 410 | rọ |
| 4 | Rọ đá bằng thép d=6mm, d=8mm, kích thước rọ (2x1x1)m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 454 | rọ |
| 5 | Đóng cọc thép ray P43 ghim rọ đá (phần ngập đất) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 140 | m |
| 6 | Đóng cọc thép ray P43 ghim rọ đá (phần không ngập đất) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 166 | m |
| 7 | Gắn thép I100 liên kết cọc thép ray P43 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.060,26 | kg |
| 8 | Đất đắp hỗn hợp cuội sỏi suối độ chặt K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 684,92 | m3 |
| 9 | Bê tông M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,63 | m2 |
| 11 | San đất thừa vào mỏ hàn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 542,22 | m3 |
| E | Mỏ hàn 2.4 (CMH Số 02 ) | |||
| 1 | Đào cuội sỏi hỗn hợp (đất C4) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.198,17 | m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật GET 200/200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 704,35 | m2 |
| 3 | Rọ đá bằng thép d=6mm, d=8mm, kích thước rọ (2x1x0,5)m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 438 | rọ |
| 4 | Rọ đá bằng thép d=6mm, d=8mm, kích thước rọ (2x1x1)m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 507 | rọ |
| 5 | Đóng cọc thép ray P43 ghim rọ đá (phần ngập đất) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 282 | m |
| 6 | Đóng cọc thép ray P43 ghim rọ đá (phần không ngập đất) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 343,5 | m |
| 7 | Gắn thép I100 liên kết cọc thép ray P43 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.388,08 | kg |
| 8 | Đất đắp hỗn hợp cuội sỏi suối độ chặt K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 693,41 | m3 |
| 9 | Bê tông M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,36 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,31 | m2 |
| 11 | San đất thừa vào mỏ hàn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 607,74 | m3 |
| F | Phục vụ thi công cụm mỏ hàn (CMH Số 02 ) | |||
| 1 | Đào đường công vụ (đất C4) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 242,31 | m3 |
| 2 | Đắp đường công vụ độ chặt K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.611,9 | m3 |
| 3 | Đắp đê quây, độ chặt K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.407,37 | m3 |
| 4 | Rọ đá mạ kẽm, kích thước rọ (2x1x0,5)m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 242 | rọ |
| 5 | Bơm nước hố móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 40 | ca |
| 6 | Phá dỡ đê quây | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.407,37 | m3 |
| 7 | Phá dỡ đường thi công | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.057,04 | m3 |
| 8 | Phá dỡ rọ đá mạ kẽm, kích thước rọ (2x1x0,5)m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 242 | m3 |
| G | Mỏ hàn 5.1 (CMH số 5) | |||
| 1 | Đào cuội sỏi hỗn hợp (đất C4) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5.180,06 | m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật GET 200/200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 28 | m2 |
| 3 | Rọ đá bằng thép d=6mm, d=8mm, kích thước rọ (2x1x0,5)m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 581 | rọ |
| 4 | Rọ đá bằng thép d=6mm, d=8mm, kích thước rọ (2x1x1)m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 433 | rọ |
| 5 | Đóng cọc thép ray P43 ghim rọ đá (phần ngập đất) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 296 | m |
| 6 | Đóng cọc thép ray P43 ghim rọ đá (phần không ngập đất) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 410 | m |
| 7 | Gắn thép I100 liên kết cọc thép ray P43 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.451,61 | kg |
| 8 | Đất đắp hỗn hợp cuội sỏi suối độ chặt K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 726,72 | m3 |
| 9 | San đất thừa vào mỏ hàn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.714,02 | m3 |
| H | Mỏ hàn 5.2 (CMH số 5) | |||
| 1 | Đào cuội sỏi hỗn hợp (đất C4) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.807,94 | m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật GET 200/200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 487,67 | m2 |
| 3 | Rọ đá bằng thép d=6mm, d=8mm, kích thước rọ (2x1x0,5)m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 615 | rọ |
| 4 | Rọ đá bằng thép d=6mm, d=8mm, kích thước rọ (2x1x1)m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 539 | rọ |
| 5 | Đóng cọc thép ray P43 ghim rọ đá (phần ngập đất) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 174 | m |
| 6 | Đóng cọc thép ray P43 ghim rọ đá (phần không ngập đất) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 199,5 | m |
| 7 | Gắn thép I100 liên kết cọc thép ray P43 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.385,23 | kg |
| 8 | Đất đắp hỗn hợp cuội sỏi suối độ chặt K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 793,52 | m3 |
| 9 | Bê tông M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,01 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14 | m2 |
| 11 | San đất thừa vào mỏ hàn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.815,03 | m3 |
| I | Mỏ hàn 5.3 (CMH số 5) | |||
| 1 | Đào cuội sỏi hỗn hợp (đất C4) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.320,77 | m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật GET 200/200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 702,43 | m2 |
| 3 | Rọ đá bằng thép d=6mm, d=8mm, kích thước rọ (2x1x0,5)m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 738 | rọ |
| 4 | Rọ đá bằng thép d=6mm, d=8mm, kích thước rọ (2x1x1)m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 520 | rọ |
| 5 | Đóng cọc thép ray P43 ghim rọ đá (phần ngập đất) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 344 | m |
| 6 | Đóng cọc thép ray P43 ghim rọ đá (phần không ngập đất) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 401 | m |
| 7 | Gắn thép I100 liên kết cọc thép ray P43 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.818,82 | kg |
| 8 | Đất đắp hỗn hợp cuội sỏi suối độ chặt K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 958,98 | m3 |
| 9 | Bê tông M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,94 | m2 |
| 11 | San đất thừa vào mỏ hàn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.559,21 | m3 |
| J | Phục vụ thi công cụm mỏ hàn (CMH số 5) | |||
| 1 | Đào đường thi công (đất C4) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 45,74 | m3 |
| 2 | Đắp đường thi công độ chặt K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.598,17 | m3 |
| 3 | Đắp đê quây, độ chặt K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.329,56 | m3 |
| 4 | Rọ đá mạ kẽm, kích thước rọ (2x1x0,5)m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 154 | rọ |
| 5 | Bơm nước hố móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30 | ca |
| 6 | Phá dỡ đê quây | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.329,56 | m3 |
| 7 | Phá dỡ đường thi công | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.145,53 | m3 |
| 8 | Phá dỡ rọ đá mạ kẽm, kích thước rọ (2x1x0,5)m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 154 | m3 |
| K | Phần kè (Vị trí sạt lở số 2 suối Nậm Tộc) | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cũ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 57,82 | m3 |
| 2 | Đào chặt bụi tre | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | bụi |
| 3 | Đào phá dỡ rọ đá cũ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 240 | m3 |
| 4 | Đào cuội sỏi hỗn hợp (đất C4) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 31.742,55 | m3 |
| 5 | Đất đắp hỗn hợp cuội sỏi suối độ chặt K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16.441,74 | m3 |
| 6 | Rọ đá mạ kẽm bọc PVC, kích thước rọ (2x1x0,5)m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11.082 | rọ |
| 7 | Bê tông dầm M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 152,36 | m3 |
| 8 | Bê tông mái kè M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 39,62 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 463,41 | m3 |
| 10 | Bê tông cọc tiêu M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 344 | cái |
| 12 | Bê tông móng cọc tiêu M250, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 13 | Bê tông rãnh nước M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm lục lăng mác 200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 136,59 | m3 |
| 15 | Lắp dựng tấm lục lăng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9.106 | tấm |
| 16 | Bê tông bậc lên xuống M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 17 | Bê tông đổ bù M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 40,82 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 26,42 | m3 |
| 19 | Ván khuôn dầm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.338,56 | m2 |
| 20 | Ván khuôn mái kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 264,15 | m2 |
| 21 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,16 | m2 |
| 22 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 115,58 | m2 |
| 23 | Ván khuôn tấm lục lăng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.431,3 | m2 |
| 24 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 42,22 | m2 |
| 25 | Ván khuôn bậc lên xuống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | m2 |
| 26 | Cốt thép dầm d<=18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10.724,32 | kg |
| 27 | Cốt thép dầm d<=10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.899,46 | kg |
| 28 | Cốt thép mái kè d<=10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.644,78 | kg |
| 29 | Cốt thép cọc tiêu d<=10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 378,5 | kg |
| 30 | Đóng cọc thép ray P43 ghim rọ đá (phần ngập đất) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.360 | m |
| 31 | Đóng cọc thép ray P43 ghim rọ đá (phần không ngập đất) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.347,5 | m |
| 32 | Gắn thép I100 liên kết cọc thép ray P43 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14.417,81 | kg |
| 33 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,601 | m3 |
| 34 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.574,51 | m2 |
| 35 | Khe co | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 591 | m |
| 36 | Khe dãn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 54 | m |
| 37 | Sơn cọc tiêu 3 nước | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 119,71 | m2 |
| 38 | Nilong tái sinh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30,09 | m2 |
| 39 | Ống thoát nước PVC D48 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 32,4 | m |
| 40 | Vải địa bọc ống thoát nước D48 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 41 | Trồng cỏ mái kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 637,42 | m2 |
| 42 | Đắp đất mầu đất trồng cỏ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 63,74 | m3 |
| 43 | Vải địa kỹ thuật GET 200/200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10.280,65 | m2 |
| L | Tường chống xói lan truyền (Vị trí sạt lở số 2 suối Nậm Tộc) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 815,08 | m3 |
| 2 | Đất đắp độ chặt K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 399,52 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy M250, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 52,96 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M250, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 58,83 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bản đáy | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 43,36 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 336,37 | m2 |
| 8 | Cốt thép bản đáy d<=18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.477,42 | kg |
| 9 | Cốt thép tường d<=18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.304,29 | kg |
| M | Tường khoá (Vị trí sạt lở số 2 suối Nậm Tộc) | |||
| 1 | Bê tông đáy M250, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,69 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M250, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 28,82 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bản đáy | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,89 | m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 77,69 | m2 |
| 6 | Cốt thép bản đáy d<=18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.480,08 | kg |
| 7 | Cốt thép tường d<=18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.245,71 | kg |
| N | Cống tiêu (Vị trí sạt lở số 2 suối Nậm Tộc) | |||
| 1 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 26,27 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 46,2 | m3 |
| 3 | Bê tông trần cống M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,73 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 173,03 | m2 |
| 6 | Ván khuôn bản đáy | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 43,17 | m2 |
| 7 | Cốt thép tường d<=10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 133,54 | kg |
| 8 | Cốt thép tường d<=18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.132,62 | kg |
| 9 | Cốt thép đáy d<=10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 167,69 | kg |
| 10 | Cốt thép đáy d<=18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.245,59 | kg |
| 11 | Cốt thép trần cống d<=10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 36,31 | kg |
| 12 | Cốt thép trần cống d<=18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 553,69 | kg |
| 13 | Gia công thép lan can | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 433,24 | kg |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,94 | m2 |
| 15 | Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 21,7 | m2 |
| 16 | Khớp nối PVC | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 23,52 | m |
| 17 | Phai gỗ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,53 | m3 |
| O | Phục vụ thi công (Vị trí sạt lở số 2 suối Nậm Tộc) | |||
| 1 | Đào đường thi công (đất C3) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 962,96 | m3 |
| 2 | Đắp đường công vụ độ chặt K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.135,74 | m3 |
| 3 | Rọ đá mạ kẽm, kích thước rọ (2x1x0,5)m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 190 | rọ |
| 4 | Phá dỡ đường thi công | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.135,74 | m3 |
| 5 | Phá dỡ rọ đá mạ kẽm, kích thước rọ (2x1x0,5)m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 190 | m3 |
| P | Đoạn 1 (vị trí sạt lở số 20 Suối Thia) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đá xây cũ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 72,95 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 667,31 | m3 |
| 3 | Đất đắp hỗn hợp cuội sỏi suối độ chặt K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 110,3 | m3 |
| 4 | San đất thừa vào chân kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 615,63 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy M250, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 215,37 | m3 |
| 6 | Bê tông tường M250, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 131,14 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 44,48 | m3 |
| 8 | Bê tông đường M250, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 164,82 | m3 |
| 9 | Bê tông đổ bù M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 81,56 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.170,89 | m2 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 42,14 | m2 |
| 12 | Cốt thép đáy d<=10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8.186,05 | kg |
| 13 | Cốt thép tường d<=10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6.085,84 | kg |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 819,35 | m2 |
| 15 | Giấy dầu nhựa đường, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30,64 | m2 |
| 16 | Khe co | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 189 | m |
| 17 | Khe dãn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17,5 | m |
| 18 | Ống thoát nước PVC D48 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 46,8 | m |
| Q | Đoạn 2 (vị trí sạt lở số 20 Suối Thia) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 201,91 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu đá xây cũ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 110,66 | m3 |
| 3 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 866,75 | m3 |
| 4 | Đất đắp hỗn hợp cuội sỏi suối độ chặt K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 318,3 | m3 |
| 5 | San đất thừa vào chân kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 819,64 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy M250, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 478,49 | m3 |
| 7 | Bê tông tường M250, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 279,0793 | m3 |
| 8 | Bê tông rãnh thoát nước M250, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,36 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 98,82 | m3 |
| 11 | Bê tông đường M250, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 416,34 | m3 |
| 12 | Bê tông đổ bù M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 145,59 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 40 | tấm |
| 14 | Ván khuôn tường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.512 | m2 |
| 15 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 87,14 | m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 93,62 | m2 |
| 18 | Cốt thép đáy d<=10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18.194,4 | kg |
| 19 | Cốt thép tường d<=10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12.984,15 | kg |
| 20 | Cốt thép tấm đan d<=10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 217,2 | kg |
| 21 | Nilong tái sinh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25,6 | m2 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.820,35 | m2 |
| 23 | Giấy dầu nhựa đường, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 63,99 | m2 |
| 24 | Khe co | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 416,5 | m |
| 25 | Khe dãn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 38,5 | m |
| 26 | Ống thoát nước PVC D48 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 104 | m |
| R | THUẾ, PHÍ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Phí môi trường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi