Gói thầu: Gói thầu số 33: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trị tổng thể khu vực Ngòi Thia, tỉnh Yên Bái (hạng mục: điểm sạt lở 2 thuộc suối Nậm Tộc +cụm mỏ hàn số 2; cụm mỏ hàn số 5 thuộc suối Thia+ Nâng cao độ đỉnh kè từ điểm 5 về điểm 6 thuộc suối Thia)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200837628-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 33: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trị tổng thể khu vực Ngòi Thia, tỉnh Yên Bái (hạng mục: điểm sạt lở 2 thuộc suối Nậm Tộc +cụm mỏ hàn số 2; cụm mỏ hàn số 5 thuộc suối Thia+ Nâng cao độ đỉnh kè từ điểm 5 về điểm 6 thuộc suối Thia)
Số hiệu KHLCNT 20200837452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 16:11:00 đến ngày 2020-09-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,547,571,179 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Thông tư số 06/2016/TT-BXD, ngày 10/3/2016 của Bộ xây dựng 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Thông tư số 06/2016/TT-BXD, ngày 10/3/2016 của Bộ xây dựng 1 Khoản
B Mỏ hàn 2.1 (CMH số 02 )
1 Đào cuội sỏi hỗn hợp (đất C4) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.658,2 m3
2 Vải địa kỹ thuật GET 200/200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 215,84 m2
3 Rọ đá bằng thép d=6mm, d=8mm, kích thước rọ (2x1x0,5)m Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 406 rọ
4 Rọ đá bằng thép d=6mm, d=8mm, kích thước rọ (2x1x1)m Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 486 rọ
5 Đóng cọc thép ray P43 ghim rọ đá (phần ngập đất) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 256 m
6 Đóng cọc thép ray P43 ghim rọ đá (phần không ngập đất) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 355,5 m
7 Gắn thép I100 liên kết cọc thép ray P43 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.208,78 kg
8 Đất đắp hỗn hợp cuội sỏi suối độ chặt K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 866,83 m3
9 Bê tông M250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5,4087 m3
10 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 8,8725 m2
11 San đất thừa vào mỏ hàn Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.480,52 m3
C Mỏ hàn 2.2 (CMH Số 02 )
1 Đào cuội sỏi hỗn hợp (đất C4) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.859,24 m3
2 Vải địa kỹ thuật GET 200/200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 310,75 m2
3 Rọ đá bằng thép d=6mm, d=8mm, kích thước rọ (2x1x0,5)m Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 408 rọ
4 Rọ đá bằng thép d=6mm, d=8mm, kích thước rọ (2x1x1)m Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 453 rọ
5 Đóng cọc thép ray P43 ghim rọ đá (phần ngập đất) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 138 m
6 Đóng cọc thép ray P43 ghim rọ đá (phần không ngập đất) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 163,5 m
7 Gắn thép I100 liên kết cọc thép ray P43 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.064,57 kg
8 Đất đắp hỗn hợp cuội sỏi suối độ chặt K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 580,26 m3
9 Bê tông M250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 11,19 m3
10 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 11,04 m2
11 San đất thừa vào mỏ hàn Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.388,42 m3
D Mỏ hàn 2.3 (CMH Số 02 )
1 Đào cuội sỏi hỗn hợp (đất C4) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.998,03 m3
2 Vải địa kỹ thuật GET 200/200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 395,4 m2
3 Rọ đá bằng thép d=6mm, d=8mm, kích thước rọ (2x1x0,5)m Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 410 rọ
4 Rọ đá bằng thép d=6mm, d=8mm, kích thước rọ (2x1x1)m Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 454 rọ
5 Đóng cọc thép ray P43 ghim rọ đá (phần ngập đất) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 140 m
6 Đóng cọc thép ray P43 ghim rọ đá (phần không ngập đất) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 166 m
7 Gắn thép I100 liên kết cọc thép ray P43 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.060,26 kg
8 Đất đắp hỗn hợp cuội sỏi suối độ chặt K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 684,92 m3
9 Bê tông M250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4,96 m3
10 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 9,63 m2
11 San đất thừa vào mỏ hàn Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 542,22 m3
E Mỏ hàn 2.4 (CMH Số 02 )
1 Đào cuội sỏi hỗn hợp (đất C4) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.198,17 m3
2 Vải địa kỹ thuật GET 200/200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 704,35 m2
3 Rọ đá bằng thép d=6mm, d=8mm, kích thước rọ (2x1x0,5)m Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 438 rọ
4 Rọ đá bằng thép d=6mm, d=8mm, kích thước rọ (2x1x1)m Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 507 rọ
5 Đóng cọc thép ray P43 ghim rọ đá (phần ngập đất) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 282 m
6 Đóng cọc thép ray P43 ghim rọ đá (phần không ngập đất) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 343,5 m
7 Gắn thép I100 liên kết cọc thép ray P43 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.388,08 kg
8 Đất đắp hỗn hợp cuội sỏi suối độ chặt K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 693,41 m3
9 Bê tông M250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4,36 m3
10 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 8,31 m2
11 San đất thừa vào mỏ hàn Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 607,74 m3
F Phục vụ thi công cụm mỏ hàn (CMH Số 02 )
1 Đào đường công vụ (đất C4) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 242,31 m3
2 Đắp đường công vụ độ chặt K=0,85 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.611,9 m3
3 Đắp đê quây, độ chặt K=0,85 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.407,37 m3
4 Rọ đá mạ kẽm, kích thước rọ (2x1x0,5)m Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 242 rọ
5 Bơm nước hố móng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 40 ca
6 Phá dỡ đê quây Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.407,37 m3
7 Phá dỡ đường thi công Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.057,04 m3
8 Phá dỡ rọ đá mạ kẽm, kích thước rọ (2x1x0,5)m Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 242 m3
G Mỏ hàn 5.1 (CMH số 5)
1 Đào cuội sỏi hỗn hợp (đất C4) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5.180,06 m3
2 Vải địa kỹ thuật GET 200/200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 28 m2
3 Rọ đá bằng thép d=6mm, d=8mm, kích thước rọ (2x1x0,5)m Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 581 rọ
4 Rọ đá bằng thép d=6mm, d=8mm, kích thước rọ (2x1x1)m Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 433 rọ
5 Đóng cọc thép ray P43 ghim rọ đá (phần ngập đất) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 296 m
6 Đóng cọc thép ray P43 ghim rọ đá (phần không ngập đất) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 410 m
7 Gắn thép I100 liên kết cọc thép ray P43 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.451,61 kg
8 Đất đắp hỗn hợp cuội sỏi suối độ chặt K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 726,72 m3
9 San đất thừa vào mỏ hàn Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.714,02 m3
H Mỏ hàn 5.2 (CMH số 5)
1 Đào cuội sỏi hỗn hợp (đất C4) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.807,94 m3
2 Vải địa kỹ thuật GET 200/200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 487,67 m2
3 Rọ đá bằng thép d=6mm, d=8mm, kích thước rọ (2x1x0,5)m Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 615 rọ
4 Rọ đá bằng thép d=6mm, d=8mm, kích thước rọ (2x1x1)m Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 539 rọ
5 Đóng cọc thép ray P43 ghim rọ đá (phần ngập đất) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 174 m
6 Đóng cọc thép ray P43 ghim rọ đá (phần không ngập đất) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 199,5 m
7 Gắn thép I100 liên kết cọc thép ray P43 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.385,23 kg
8 Đất đắp hỗn hợp cuội sỏi suối độ chặt K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 793,52 m3
9 Bê tông M250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6,01 m3
10 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 14 m2
11 San đất thừa vào mỏ hàn Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.815,03 m3
I Mỏ hàn 5.3 (CMH số 5)
1 Đào cuội sỏi hỗn hợp (đất C4) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.320,77 m3
2 Vải địa kỹ thuật GET 200/200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 702,43 m2
3 Rọ đá bằng thép d=6mm, d=8mm, kích thước rọ (2x1x0,5)m Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 738 rọ
4 Rọ đá bằng thép d=6mm, d=8mm, kích thước rọ (2x1x1)m Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 520 rọ
5 Đóng cọc thép ray P43 ghim rọ đá (phần ngập đất) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 344 m
6 Đóng cọc thép ray P43 ghim rọ đá (phần không ngập đất) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 401 m
7 Gắn thép I100 liên kết cọc thép ray P43 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.818,82 kg
8 Đất đắp hỗn hợp cuội sỏi suối độ chặt K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 958,98 m3
9 Bê tông M250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5,22 m3
10 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 10,94 m2
11 San đất thừa vào mỏ hàn Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.559,21 m3
J Phục vụ thi công cụm mỏ hàn (CMH số 5)
1 Đào đường thi công (đất C4) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 45,74 m3
2 Đắp đường thi công độ chặt K=0,85 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.598,17 m3
3 Đắp đê quây, độ chặt K=0,85 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.329,56 m3
4 Rọ đá mạ kẽm, kích thước rọ (2x1x0,5)m Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 154 rọ
5 Bơm nước hố móng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 30 ca
6 Phá dỡ đê quây Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.329,56 m3
7 Phá dỡ đường thi công Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.145,53 m3
8 Phá dỡ rọ đá mạ kẽm, kích thước rọ (2x1x0,5)m Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 154 m3
K Phần kè (Vị trí sạt lở số 2 suối Nậm Tộc)
1 Phá dỡ bê tông cũ Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 57,82 m3
2 Đào chặt bụi tre Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 20 bụi
3 Đào phá dỡ rọ đá cũ Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 240 m3
4 Đào cuội sỏi hỗn hợp (đất C4) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 31.742,55 m3
5 Đất đắp hỗn hợp cuội sỏi suối độ chặt K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 16.441,74 m3
6 Rọ đá mạ kẽm bọc PVC, kích thước rọ (2x1x0,5)m Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 11.082 rọ
7 Bê tông dầm M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 152,36 m3
8 Bê tông mái kè M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 39,62 m3
9 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 463,41 m3
10 Bê tông cọc tiêu M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4,95 m3
11 Lắp dựng cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 344 cái
12 Bê tông móng cọc tiêu M250, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7,8 m3
13 Bê tông rãnh nước M200, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3,3 m3
14 Bê tông tấm lục lăng mác 200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 136,59 m3
15 Lắp dựng tấm lục lăng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 9.106 tấm
16 Bê tông bậc lên xuống M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1,5 m3
17 Bê tông đổ bù M150, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 40,82 m3
18 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 26,42 m3
19 Ván khuôn dầm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.338,56 m2
20 Ván khuôn mái kè Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 264,15 m2
21 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 14,16 m2
22 Ván khuôn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 115,58 m2
23 Ván khuôn tấm lục lăng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.431,3 m2
24 Ván khuôn rãnh thoát nước Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 42,22 m2
25 Ván khuôn bậc lên xuống Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3 m2
26 Cốt thép dầm d<=18mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 10.724,32 kg
27 Cốt thép dầm d<=10mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.899,46 kg
28 Cốt thép mái kè d<=10mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.644,78 kg
29 Cốt thép cọc tiêu d<=10mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 378,5 kg
30 Đóng cọc thép ray P43 ghim rọ đá (phần ngập đất) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.360 m
31 Đóng cọc thép ray P43 ghim rọ đá (phần không ngập đất) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.347,5 m
32 Gắn thép I100 liên kết cọc thép ray P43 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 14.417,81 kg
33 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 14,601 m3
34 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.574,51 m2
35 Khe co Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 591 m
36 Khe dãn Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 54 m
37 Sơn cọc tiêu 3 nước Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 119,71 m2
38 Nilong tái sinh Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 30,09 m2
39 Ống thoát nước PVC D48 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 32,4 m
40 Vải địa bọc ống thoát nước D48 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4,32 m2
41 Trồng cỏ mái kè Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 637,42 m2
42 Đắp đất mầu đất trồng cỏ Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 63,74 m3
43 Vải địa kỹ thuật GET 200/200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 10.280,65 m2
L Tường chống xói lan truyền (Vị trí sạt lở số 2 suối Nậm Tộc)
1 Đào đất C3 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 815,08 m3
2 Đất đắp độ chặt K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 399,52 m3
3 Bê tông đáy M250, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 52,96 m3
4 Bê tông tường M250, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 58,83 m3
5 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 13,3 m3
6 Ván khuôn bản đáy Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 43,36 m2
7 Ván khuôn tường Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 336,37 m2
8 Cốt thép bản đáy d<=18mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.477,42 kg
9 Cốt thép tường d<=18mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.304,29 kg
M Tường khoá (Vị trí sạt lở số 2 suối Nậm Tộc)
1 Bê tông đáy M250, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 10,69 m3
2 Bê tông tường M250, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 28,82 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3,1 m3
4 Ván khuôn bản đáy Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 10,89 m2
5 Ván khuôn tường Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 77,69 m2
6 Cốt thép bản đáy d<=18mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.480,08 kg
7 Cốt thép tường d<=18mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.245,71 kg
N Cống tiêu (Vị trí sạt lở số 2 suối Nậm Tộc)
1 Bê tông tường M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 26,27 m3
2 Bê tông móng M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 46,2 m3
3 Bê tông trần cống M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6,73 m3
4 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 11,84 m3
5 Ván khuôn tường Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 173,03 m2
6 Ván khuôn bản đáy Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 43,17 m2
7 Cốt thép tường d<=10mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 133,54 kg
8 Cốt thép tường d<=18mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.132,62 kg
9 Cốt thép đáy d<=10mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 167,69 kg
10 Cốt thép đáy d<=18mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.245,59 kg
11 Cốt thép trần cống d<=10mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 36,31 kg
12 Cốt thép trần cống d<=18mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 553,69 kg
13 Gia công thép lan can Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 433,24 kg
14 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 15,94 m2
15 Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 21,7 m2
16 Khớp nối PVC Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 23,52 m
17 Phai gỗ Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4,53 m3
O Phục vụ thi công (Vị trí sạt lở số 2 suối Nậm Tộc)
1 Đào đường thi công (đất C3) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 962,96 m3
2 Đắp đường công vụ độ chặt K=0,85 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.135,74 m3
3 Rọ đá mạ kẽm, kích thước rọ (2x1x0,5)m Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 190 rọ
4 Phá dỡ đường thi công Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.135,74 m3
5 Phá dỡ rọ đá mạ kẽm, kích thước rọ (2x1x0,5)m Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 190 m3
P Đoạn 1 (vị trí sạt lở số 20 Suối Thia)
1 Phá dỡ kết cấu đá xây cũ Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 72,95 m3
2 Đào đất C3 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 667,31 m3
3 Đất đắp hỗn hợp cuội sỏi suối độ chặt K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 110,3 m3
4 San đất thừa vào chân kè Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 615,63 m3
5 Bê tông đáy M250, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 215,37 m3
6 Bê tông tường M250, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 131,14 m3
7 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 44,48 m3
8 Bê tông đường M250, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 164,82 m3
9 Bê tông đổ bù M150, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 81,56 m3
10 Ván khuôn tường Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.170,89 m2
11 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 42,14 m2
12 Cốt thép đáy d<=10mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 8.186,05 kg
13 Cốt thép tường d<=10mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6.085,84 kg
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 819,35 m2
15 Giấy dầu nhựa đường, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 30,64 m2
16 Khe co Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 189 m
17 Khe dãn Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 17,5 m
18 Ống thoát nước PVC D48 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 46,8 m
Q Đoạn 2 (vị trí sạt lở số 20 Suối Thia)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cũ Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 201,91 m3
2 Phá dỡ kết cấu đá xây cũ Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 110,66 m3
3 Đào đất C3 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 866,75 m3
4 Đất đắp hỗn hợp cuội sỏi suối độ chặt K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 318,3 m3
5 San đất thừa vào chân kè Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 819,64 m3
6 Bê tông đáy M250, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 478,49 m3
7 Bê tông tường M250, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 279,0793 m3
8 Bê tông rãnh thoát nước M250, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7,36 m3
9 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1,6 m3
10 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 98,82 m3
11 Bê tông đường M250, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 416,34 m3
12 Bê tông đổ bù M150, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 145,59 m3
13 Lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 40 tấm
14 Ván khuôn tường Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.512 m2
15 Ván khuôn rãnh thoát nước Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 87,14 m2
16 Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 9,6 m2
17 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 93,62 m2
18 Cốt thép đáy d<=10mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 18.194,4 kg
19 Cốt thép tường d<=10mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 12.984,15 kg
20 Cốt thép tấm đan d<=10mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 217,2 kg
21 Nilong tái sinh Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 25,6 m2
22 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.820,35 m2
23 Giấy dầu nhựa đường, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 63,99 m2
24 Khe co Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 416,5 m
25 Khe dãn Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 38,5 m
26 Ống thoát nước PVC D48 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 104 m
R THUẾ, PHÍ MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1 Khoản
2 Phí môi trường Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->