Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200840779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN HẬU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200819032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 15:50:00 đến ngày 2020-08-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,941,845,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ CẦU HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ thượng tầng cầu thép hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 13,26 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thượng tầng cầu hiện trạng về bãi tập kết (tạm tính UBND huyện) bằng đường thủy | Chương V, E-HSMT | 13,26 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 7,23 | m3 |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V, E-HSMT | 0,912 | 100m |
| 6 | Vận chuyển cọc BTCT cầu hiện trạng về bãi tập kết (tạm tính UBND huyện) bằng đường thủy | Chương V, E-HSMT | 19,875 | tấn |
| B | XÂY DỰNG CẦU TẠM, ĐƯỜNG TẠM: | |||
| C | Cầu tạm: | |||
| 1 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 3 | Gia công, lắp dựng đà ngang, giằng chéo | Chương V, E-HSMT | 3,444 | 1m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng dầm dọc | Chương V, E-HSMT | 2,384 | 1m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu lan can | Chương V, E-HSMT | 0,43 | 1m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Chương V, E-HSMT | 1,22 | 1m3 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 7,479 | m3 |
| 8 | Nhổ cọc bạch đàn cầu tạm | Chương V, E-HSMT | 1,08 | 100m |
| D | Đường tạm: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V, E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| E | CỌC BTCT: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 2,693 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,673 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 13,464 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V, E-HSMT | 7,078 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 80,08 | m3 |
| 6 | Gia công kết cấu thép tấm cọc, thép tấm nối cọc | Chương V, E-HSMT | 4,347 | tấn |
| 7 | Gia công kết cấu thép hình nối cọc | Chương V, E-HSMT | 0,223 | tấn |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 3,144 | 100m |
| 9 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm | Chương V, E-HSMT | 4,607 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Chương V, E-HSMT | 28 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V, E-HSMT | 0,735 | m3 |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V, E-HSMT | 0,98 | m3 |
| F | SÀN ĐẠO THI CÔNG: | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật tư chính) | Chương V, E-HSMT | 1,57 | tấn |
| 2 | Khấu hao vật tư sàn đạo | Chương V, E-HSMT | 0,372 | tấn |
| 3 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V, E-HSMT | 3,14 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V, E-HSMT | 3,14 | tấn |
| 6 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| G | MỐ CẦU: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,465 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,31 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 8 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 3,276 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 1,918 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V, E-HSMT | 1,108 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 43,5 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 11 | Bu lông chờ Þ38, L=0,5m | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| H | TRỤ CẦU: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 3,016 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 2,566 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V, E-HSMT | 0,821 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 33,28 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 7 | Bu lông chờ Þ38, L=0,5m | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| I | THƯỢNG TẦNG: | |||
| 1 | Cung cấp thượng tầng cầu thép NT5.5 nhịp giữa mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 15,1 | m |
| 2 | Cung cấp thượng tầng cầu thép NT5.5 nhịp biên mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 24,16 | m |
| 3 | Cung cấp đoạn nối nhịp mạ kẽm (0,58mx5,5m) | Chương V, E-HSMT | 3 | đoạn |
| 4 | Cung cấp đoạn nối nhịp mạ kẽm (0,25mx5,5m) | Chương V, E-HSMT | 1 | đoạn |
| 5 | Vận chuyển cầu thép NT5.5CV và đoạn nối nhịp mạ kẽm từ Long Xuyên - An Giang đến công trình | Chương V, E-HSMT | 52,345 | tấn |
| 6 | Lắp đặt gối cầu thép | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp dựng thượng tầng cầu thép dưới nước | Chương V, E-HSMT | 52,154 | tấn |
| 8 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 2,273 | 100m2 |
| J | ĐƯỜNG VÀO CẦU: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,926 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,824 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 1,121 | 100m3 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V, E-HSMT | 2,384 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V, E-HSMT | 0,426 | 100m3 |
| 7 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Chương V, E-HSMT | 1,79 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương V, E-HSMT | 2,315 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 2,315 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M150, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 12 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M150, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 26,15 | m3 |
| K | BIỂN BÁO, CỌC TIÊU: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,088 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng thép ống Þ80, L=3,6m | Chương V, E-HSMT | 2 | trụ |
| 5 | Cung cấp nắp chụp nhựa Þ80 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp bu lông biển báo | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,236 | m3 |
| 10 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 6,6 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi