Gói thầu: Gói thầu thi công: Xây dựng Cống cầu ông Nam; Cống Nam; Cống cầu ông Hạo; Cống cầu ông Đa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200839841-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công: Xây dựng Cống cầu ông Nam; Cống Nam; Cống cầu ông Hạo; Cống cầu ông Đa |
| Số hiệu KHLCNT | 20190704183 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp (theo Quyết định số 1244/QĐ-BTC ngày 04/7/2017 của Bộ tài chính) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 13:48:00 đến ngày 2020-08-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,741,441,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| B | II. XÂY DỰNG CỐNG CẦU ÔNG NAM - XÃ VINH QUANG | |||
| C | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,7875 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,1125 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,1125 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,2938 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,6172 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,706 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1314 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6537 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,125 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5005 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,073 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4054 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,5 | m2 |
| D | PHẦN SÂN TIÊU NĂNG 2 PHÍA | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,5 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,5 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,192 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,105 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | m2 |
| E | SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA | |||
| 1 | Đá lót 2 x 4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,276 | m3 |
| F | KÈ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,804 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 30,431 | m3 |
| G | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA) | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,61 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,48 | m3 |
| 3 | Nilong lót móng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,4 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0116 | 100m2 |
| H | CÁNH CỐNG | |||
| 1 | Bu lông M14-50 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 46 | cái |
| 2 | Bu lông M18-200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 3 | Cao su củ tỏi | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 31,2 | kg |
| 4 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4323 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4323 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | m2 |
| 7 | Nhân cống lắp dựng máy đóng mở | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | công |
| I | DÀN VAN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3663 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0803 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1122 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0712 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0219 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0812 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0301 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0082 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1275 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0081 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,051 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0847 | tấn |
| 13 | Sản xuất lan can | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0337 | tấn |
| 14 | Bu lông vít nở D14 lắp lan can | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 15 | Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| J | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,6587 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,4735 | m3 |
| 3 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,1307 | 100m3 |
| 4 | Thuê bãi vật liệu | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bãi |
| 5 | Đắp cát bãi vật liệu | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | m3 |
| K | QUAI XANH | |||
| 1 | Đắp quai xanh bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu NC=1.48*bậc 3/7; MTC=0.65*MTC | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2726 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2917 | 100m3 |
| 3 | Đào phá quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2726 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,36 | 100m |
| 5 | Phên tre | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,58 | m2 |
| 6 | Nhổ cọc tre (tính bằng 50% đóng) | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,36 | 100m |
| 7 | Dỡ phên tre | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,58 | m2 |
| 8 | Thép néo và thép buộc | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 24,42 | kg |
| L | QUAI XANH PHÍA SÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 169,02 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 31,6 | 100m |
| 3 | Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 158 | m |
| 4 | Phên tre | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 169,02 | m2 |
| 5 | Bạt dứa lót | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 639,38 | m2 |
| 6 | Thép néo và thép buộc | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 163,688 | kg |
| 7 | Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% công đóng) | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 31,6 | 100m |
| 8 | Đào phá quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,6902 | 100m3 |
| 9 | Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | ca |
| 10 | Máy bơm nước 20CV | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | ca |
| 11 | Nhận công phục vụ chuyển tôn chống lầy | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | công |
| M | III. XÂY DỰNG CỐNG NAM - XÃ TIÊN HƯNG | |||
| N | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 32,578 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,654 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,654 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 25,35 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 35,8955 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,996 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2327 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,612 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3674 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,1427 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,7107 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,9447 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,78 | m2 |
| O | PHẦN TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,0288 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,648 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,648 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,592 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,1436 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2291 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,9885 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,093 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,8941 | tấn |
| P | PHẦN BỂ TIÊU NĂNG 2 PHÍA | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 45,6624 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,154 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,154 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 33,6492 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3788 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,28 | m2 |
| Q | SÂN BÊ TÔNG 2 PHÍA | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,3 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,844 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2472 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | m2 |
| R | SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA | |||
| 1 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 83,88 | m3 |
| 2 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 19,6807 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 113,1267 | m3 |
| S | BẢN QUÁ ĐỘ, DẦM KÊ BẢN QUÁ ĐỘ, CỌC TIÊU | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1794 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép bản quá độ và dầm kê bản quá độ | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6005 | tấn |
| 3 | Bê tông bản quá độ và dầm kê bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,4295 | m3 |
| T | PHẦN MẶT ĐƯỜNG NHỰA ( 2 PHÍA) | |||
| 1 | Làm móng đá dăm, sâu <=1,5 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3281 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0935 | 100m2 |
| 3 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0935 | 100m2 |
| U | CÁNH CỐNG | |||
| 1 | Bu lông M14-50 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 76 | cái |
| 2 | Bu lông M18-200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Cao su củ tỏi | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 87,6 | kg |
| 4 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,465 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,465 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 21,168 | m2 |
| 7 | Nhân cống lắp dựng máy đóng mở | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | công |
| V | DÀN VAN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,753 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,7003 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2933 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1733 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2529 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1449 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1844 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,27 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0114 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1229 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2961 | tấn |
| 13 | Sản xuất lan can | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1731 | tấn |
| 14 | Bu lông vít nở D14 lắp lan can | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 56 | cái |
| 15 | Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| W | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,9717 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 277,664 | m3 |
| 3 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,9618 | 100m3 |
| 4 | Thuê bãi vật liệu | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bãi |
| 5 | Đắp cát bãi vật liệu | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | m3 |
| X | QUAI XANH PHÍA ĐỒNG | |||
| 1 | Đắp quai xanh bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu NC=1.48*bậc 3/7; MTC=0.65*MTC | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0507 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,1242 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0507 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,16 | 100m |
| 5 | Phên tre | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 67,9 | m2 |
| 6 | Nhổ cọc tre (tính bằng 50% đóng) | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,16 | 100m |
| 7 | Dỡ phên tre | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 67,9 | m2 |
| 8 | Thép néo và thép buộc | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 82,621 | kg |
| Y | QUAI XANH PHÍA SÔNG | |||
| 1 | Đắp cát quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 209,62 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 41,2 | 100m |
| 3 | Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 198 | m |
| 4 | Phên tre | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 209,62 | m2 |
| 5 | Bạt dứa lót | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 819,4 | m2 |
| 6 | Thép néo và thép buộc | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 205,128 | kg |
| 7 | Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% đóng) | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 41,2 | 100m |
| 8 | Phá quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,0962 | 100m3 |
| 9 | Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | ca |
| 10 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II gia cố hố bơm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,98 | 100m |
| 11 | Phên tre gia cố hố bơm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,6 | m2 |
| 12 | Máy bơm nước 20CV | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | ca |
| 13 | Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | công |
| Z | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 32,22 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,6125 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,0436 | m3 |
| AA | IV. XÂY DỰNG CỐNG ÔNG HẠO - XÃ VINH QUANG | |||
| AB | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,21 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,03 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,03 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,28 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,5441 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,848 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1423 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,797 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1568 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5399 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,1688 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3071 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 28,44 | m2 |
| AC | PHẦN SÂN VÀ TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,24 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,9 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,9 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,744 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,3647 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1296 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1066 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6431 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0911 | tấn |
| AD | SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA | |||
| 1 | Đá lót 2 x 4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,376 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,128 | m3 |
| 3 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,9509 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 47,2208 | m3 |
| AE | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA) | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,5986 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,1315 | m3 |
| 3 | Nilong lót móng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,6575 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,012 | 100m2 |
| AF | CÁNH CỐNG | |||
| 1 | Bu lông M14-50 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 34 | cái |
| 2 | Bu lông M18-200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Cao su củ tỏi | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 40,2 | kg |
| 4 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5608 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5608 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 25 | m2 |
| 7 | Nhân cống lắp dựng máy đóng mở | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | công |
| AG | DÀN VAN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,825 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,356 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0486 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1802 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1071 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1603 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0847 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1008 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1275 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0081 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1618 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3197 | tấn |
| 13 | Sản xuất lan can | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1579 | tấn |
| 14 | Bu lông vít nở D14 lắp lan can | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 40 | cái |
| 15 | Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| AH | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,0625 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 30,17 | m3 |
| 3 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,6513 | 100m3 |
| 4 | Thuê bãi vật liệu | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bãi |
| 5 | Đắp cát bãi vật liệu | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | m3 |
| AI | QUAI XANH ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đắp quai xanh bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu NC=1.48*bậc 3/7; MTC=0.65*MTC | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0096 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bđể đắp quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0803 | 100m3 |
| 3 | Đào phá quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0096 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,2 | 100m |
| 5 | Phên tre | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 64,2 | m2 |
| 6 | Nhổ cọc tre (tính bằng 50% đóng) | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,2 | 100m |
| 7 | Dỡ phên tre | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 64,2 | m2 |
| 8 | Thép néo và thép buộc | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 71,632 | kg |
| AJ | QUAI XANH PHÍA SÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 59,4 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | 100m |
| 3 | Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 60 | M |
| 4 | Phên tre | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 59,4 | m2 |
| 5 | Bạt dứa lót | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 240 | m2 |
| 6 | Thép néo và thép buộc | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 62,16 | kg |
| 7 | Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% đóng) | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | 100m |
| 8 | Phaá quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,594 | 100m3 |
| 9 | Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | ca |
| 10 | Máy bơm nước 20CV | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | ca |
| 11 | Phao thép 15 tấn | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | ca |
| 12 | Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | công |
| AK | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,712 | m3 |
| AL | V. XÂY DỰNG CỐNG CẦU ÔNG ĐA - XÃ VINH QUANG | |||
| AM | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 32,578 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,654 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,654 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 25,35 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 35,8955 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,996 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2327 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,612 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3674 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,1427 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,7107 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,9447 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,78 | m2 |
| AN | PHẦN TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 34,0032 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,072 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,072 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 24,288 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 28,4886 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,251 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0669 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,173 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,9384 | tấn |
| AO | PHẦN BỂ TIÊU NĂNG 2 PHÍA | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 46,592 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,32 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,32 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 34,448 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3746 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,28 | m2 |
| AP | SÂN BÊ TÔNG 2 PHÍA | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,3 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,844 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2472 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | m2 |
| AQ | SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA | |||
| 1 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 91,98 | m3 |
| AR | KÈ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 36,3884 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 118,1604 | m3 |
| AS | BẢN QUÁ ĐỘ, DẦM KÊ BẢN QUÁ ĐỘ, CỌC TIÊU | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1794 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép bản quá độ và dầm kê bản quá độ | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6005 | tấn |
| 3 | Bê tông bản quá độ và dầm kê bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,4295 | m3 |
| AT | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA) | |||
| 1 | Đá lót 2 x4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,065 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,42 | m3 |
| 3 | Nilong lót móng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 87,1 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1158 | 100m2 |
| AU | CÁNH CỐNG | |||
| 1 | Bu lông M14-50 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 76 | cái |
| 2 | Bu lông M18-200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Cao su củ tỏi | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 87,6 | kg |
| 4 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,465 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,465 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 21,168 | m2 |
| 7 | Nhân cống lắp dựng máy đóng mở | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | công |
| AV | DÀN VAN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,753 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,7003 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2933 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1733 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2529 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1449 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1844 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,27 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0114 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1229 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2961 | tấn |
| 13 | Sản xuất lan can | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1731 | tấn |
| 14 | Bu lông vít nở D14 lắp lan can | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 56 | cái |
| 15 | Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| AW | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,2306 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 230,53 | m3 |
| 3 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,6841 | 100m3 |
| 4 | Thuê bãi vật liệu | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bãi |
| 5 | Đóng cọc gỗ gia cố hố móng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,105 | 100m |
| 6 | Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 32,42 | m |
| 7 | Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% đóng) | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,105 | 100m |
| AX | QUAI XANH PHÍA SÔNG | |||
| 1 | Đắp cát quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 188,68 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 36 | 100m |
| 3 | Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 150 | m |
| 4 | Phên tre | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 188,68 | m2 |
| 5 | Bạt dứa lót | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 715,9 | m2 |
| 6 | Thép néo và thép buộc | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 155,4 | kg |
| 7 | Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% đóng) | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 36 | 100m |
| 8 | Phá quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,8868 | 100m3 |
| 9 | Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | ca |
| 10 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II gia cố hố bơm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,98 | 100m |
| 11 | Phên tre gia cố hố bơm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,6 | m2 |
| 12 | Máy bơm nước 20CV | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | ca |
| 13 | Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | công |
| AY | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 31,8408 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,63 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi