Gói thầu: Gói thầu thi công: Xây dựng Cống cầu ông Nam; Cống Nam; Cống cầu ông Hạo; Cống cầu ông Đa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200839841-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói thầu thi công: Xây dựng Cống cầu ông Nam; Cống Nam; Cống cầu ông Hạo; Cống cầu ông Đa
Số hiệu KHLCNT 20190704183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp (theo Quyết định số 1244/QĐ-BTC ngày 04/7/2017 của Bộ tài chính)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 13:48:00 đến ngày 2020-08-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,741,441,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
2 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
B II. XÂY DỰNG CỐNG CẦU ÔNG NAM - XÃ VINH QUANG
C THÂN CỐNG
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 14,7875 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,1125 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,1125 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 8,2938 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 11,6172 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,706 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1314 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,6537 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,125 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5005 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,073 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4054 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4,5 m2
D PHẦN SÂN TIÊU NĂNG 2 PHÍA
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 14 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,5 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,5 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 9,192 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,105 100m2
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 6 m2
E SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA
1 Đá lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3 m3
2 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 12,276 m3
F KÈ MÁI KÊNH
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 9,804 m3
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 30,431 m3
G PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA)
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,61 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3,48 m3
3 Nilong lót móng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 17,4 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0116 100m2
H CÁNH CỐNG
1 Bu lông M14-50 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 46 cái
2 Bu lông M18-200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
3 Cao su củ tỏi Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 31,2 kg
4 Sản xuất cửa van phẳng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4323 tấn
5 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4323 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 m2
7 Nhân cống lắp dựng máy đóng mở Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 công
I DÀN VAN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3663 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0803 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1122 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0712 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0219 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0812 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0301 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0082 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1275 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0081 100m2
11 Sản xuất thang sắt Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,051 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0847 tấn
13 Sản xuất lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0337 tấn
14 Bu lông vít nở D14 lắp lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 24 cái
15 Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
J PHẦN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,6587 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 26,4735 m3
3 Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3,1307 100m3
4 Thuê bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bãi
5 Đắp cát bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 18 m3
K QUAI XANH
1 Đắp quai xanh bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu NC=1.48*bậc 3/7; MTC=0.65*MTC Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2726 100m3
2 Đào xúc đất để đắp quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2917 100m3
3 Đào phá quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2726 100m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3,36 100m
5 Phên tre Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 17,58 m2
6 Nhổ cọc tre (tính bằng 50% đóng) Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3,36 100m
7 Dỡ phên tre Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 17,58 m2
8 Thép néo và thép buộc Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 24,42 kg
L QUAI XANH PHÍA SÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 169,02 m3
2 Đóng cọc gỗ bằng máy đào Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 31,6 100m
3 Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 158 m
4 Phên tre Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 169,02 m2
5 Bạt dứa lót Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 639,38 m2
6 Thép néo và thép buộc Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 163,688 kg
7 Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% công đóng) Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 31,6 100m
8 Đào phá quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,6902 100m3
9 Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2 ca
10 Máy bơm nước 20CV Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5 ca
11 Nhận công phục vụ chuyển tôn chống lầy Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 công
M III. XÂY DỰNG CỐNG NAM - XÃ TIÊN HƯNG
N THÂN CỐNG
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 32,578 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4,654 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4,654 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 25,35 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 35,8955 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 9,996 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2327 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,612 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3674 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,1427 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,7107 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,9447 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 8,78 m2
O PHẦN TƯỜNG CÁNH
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 26,0288 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4,648 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4,648 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 18,592 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 26,1436 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2291 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,9885 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,093 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,8941 tấn
P PHẦN BỂ TIÊU NĂNG 2 PHÍA
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 45,6624 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 8,154 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 8,154 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 33,6492 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3788 100m2
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 7,28 m2
Q SÂN BÊ TÔNG 2 PHÍA
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5,3 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 20,844 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2472 100m2
4 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3 m2
R SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA
1 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 83,88 m3
2 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 19,6807 m3
3 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 113,1267 m3
S BẢN QUÁ ĐỘ, DẦM KÊ BẢN QUÁ ĐỘ, CỌC TIÊU
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1794 100m2
2 Cốt thép bản quá độ và dầm kê bản quá độ Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,6005 tấn
3 Bê tông bản quá độ và dầm kê bản quá độ, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 7,4295 m3
T PHẦN MẶT ĐƯỜNG NHỰA ( 2 PHÍA)
1 Làm móng đá dăm, sâu <=1,5 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3281 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,0935 100m2
3 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,0935 100m2
U CÁNH CỐNG
1 Bu lông M14-50 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 76 cái
2 Bu lông M18-200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
3 Cao su củ tỏi Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 87,6 kg
4 Sản xuất cửa van phẳng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,465 tấn
5 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,465 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 21,168 m2
7 Nhân cống lắp dựng máy đóng mở Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 công
V DÀN VAN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,2 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,753 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,7003 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2933 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1733 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2529 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1449 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1844 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,27 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0114 100m2
11 Sản xuất thang sắt Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1229 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2961 tấn
13 Sản xuất lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1731 tấn
14 Bu lông vít nở D14 lắp lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 56 cái
15 Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
W PHẦN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,9717 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 277,664 m3
3 Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3,9618 100m3
4 Thuê bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bãi
5 Đắp cát bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 18 m3
X QUAI XANH PHÍA ĐỒNG
1 Đắp quai xanh bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu NC=1.48*bậc 3/7; MTC=0.65*MTC Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,0507 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,1242 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,0507 100m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 13,16 100m
5 Phên tre Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 67,9 m2
6 Nhổ cọc tre (tính bằng 50% đóng) Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 13,16 100m
7 Dỡ phên tre Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 67,9 m2
8 Thép néo và thép buộc Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 82,621 kg
Y QUAI XANH PHÍA SÔNG
1 Đắp cát quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 209,62 m3
2 Đóng cọc gỗ bằng máy đào Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 41,2 100m
3 Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 198 m
4 Phên tre Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 209,62 m2
5 Bạt dứa lót Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 819,4 m2
6 Thép néo và thép buộc Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 205,128 kg
7 Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% đóng) Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 41,2 100m
8 Phá quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,0962 100m3
9 Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2 ca
10 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II gia cố hố bơm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,98 100m
11 Phên tre gia cố hố bơm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5,6 m2
12 Máy bơm nước 20CV Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5 ca
13 Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 công
Z PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 32,22 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10,6125 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 12,0436 m3
AA IV. XÂY DỰNG CỐNG ÔNG HẠO - XÃ VINH QUANG
AB THÂN CỐNG
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 14,21 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,03 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,03 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 9,28 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 16,5441 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,848 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1423 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,797 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1568 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5399 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,1688 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3071 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 28,44 m2
AC PHẦN SÂN VÀ TƯỜNG CÁNH
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 16,24 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,9 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,9 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 9,744 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,3647 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1296 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1066 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,6431 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0911 tấn
AD SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA
1 Đá lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,376 m3
2 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 7,128 m3
3 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 15,9509 m3
4 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 47,2208 m3
AE PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA)
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,5986 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,1315 m3
3 Nilong lót móng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10,6575 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,012 100m2
AF CÁNH CỐNG
1 Bu lông M14-50 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 34 cái
2 Bu lông M18-200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
3 Cao su củ tỏi Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 40,2 kg
4 Sản xuất cửa van phẳng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5608 tấn
5 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5608 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 25 m2
7 Nhân cống lắp dựng máy đóng mở Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2 công
AG DÀN VAN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,825 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,356 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,0486 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1802 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1071 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1603 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0847 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1008 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1275 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0081 100m2
11 Sản xuất thang sắt Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1618 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3197 tấn
13 Sản xuất lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1579 tấn
14 Bu lông vít nở D14 lắp lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 40 cái
15 Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
AH PHẦN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3,0625 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 30,17 m3
3 Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3,6513 100m3
4 Thuê bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bãi
5 Đắp cát bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 18 m3
AI QUAI XANH ĐẮP ĐẤT
1 Đắp quai xanh bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu NC=1.48*bậc 3/7; MTC=0.65*MTC Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,0096 100m3
2 Đào xúc đất bđể đắp quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,0803 100m3
3 Đào phá quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,0096 100m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 11,2 100m
5 Phên tre Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 64,2 m2
6 Nhổ cọc tre (tính bằng 50% đóng) Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 11,2 100m
7 Dỡ phên tre Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 64,2 m2
8 Thép néo và thép buộc Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 71,632 kg
AJ QUAI XANH PHÍA SÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 59,4 m3
2 Đóng cọc gỗ bằng máy đào Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 12 100m
3 Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 60 M
4 Phên tre Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 59,4 m2
5 Bạt dứa lót Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 240 m2
6 Thép néo và thép buộc Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 62,16 kg
7 Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% đóng) Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 12 100m
8 Phaá quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,594 100m3
9 Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2 ca
10 Máy bơm nước 20CV Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5 ca
11 Phao thép 15 tấn Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 ca
12 Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 công
AK PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 11,712 m3
AL V. XÂY DỰNG CỐNG CẦU ÔNG ĐA - XÃ VINH QUANG
AM THÂN CỐNG
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 32,578 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4,654 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4,654 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 25,35 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 35,8955 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 9,996 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2327 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,612 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3674 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,1427 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,7107 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,9447 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 8,78 m2
AN PHẦN TƯỜNG CÁNH
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 34,0032 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 6,072 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 6,072 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 24,288 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 28,4886 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,251 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,0669 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,173 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,9384 tấn
AO PHẦN BỂ TIÊU NĂNG 2 PHÍA
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 46,592 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 8,32 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 8,32 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 34,448 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3746 100m2
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 7,28 m2
AP SÂN BÊ TÔNG 2 PHÍA
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5,3 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 20,844 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2472 100m2
4 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3 m2
AQ SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA
1 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 91,98 m3
AR KÈ MÁI KÊNH
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 36,3884 m3
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 118,1604 m3
AS BẢN QUÁ ĐỘ, DẦM KÊ BẢN QUÁ ĐỘ, CỌC TIÊU
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1794 100m2
2 Cốt thép bản quá độ và dầm kê bản quá độ Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,6005 tấn
3 Bê tông bản quá độ và dầm kê bản quá độ, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 7,4295 m3
AT PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA)
1 Đá lót 2 x4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 13,065 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 17,42 m3
3 Nilong lót móng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 87,1 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1158 100m2
AU CÁNH CỐNG
1 Bu lông M14-50 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 76 cái
2 Bu lông M18-200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
3 Cao su củ tỏi Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 87,6 kg
4 Sản xuất cửa van phẳng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,465 tấn
5 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,465 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 21,168 m2
7 Nhân cống lắp dựng máy đóng mở Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 công
AV DÀN VAN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,2 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,753 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,7003 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2933 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1733 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2529 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1449 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1844 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,27 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0114 100m2
11 Sản xuất thang sắt Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1229 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2961 tấn
13 Sản xuất lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1731 tấn
14 Bu lông vít nở D14 lắp lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 56 cái
15 Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
AW PHẦN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3,2306 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 230,53 m3
3 Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,6841 100m3
4 Thuê bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bãi
5 Đóng cọc gỗ gia cố hố móng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 8,105 100m
6 Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 32,42 m
7 Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% đóng) Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 8,105 100m
AX QUAI XANH PHÍA SÔNG
1 Đắp cát quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 188,68 m3
2 Đóng cọc gỗ bằng máy đào Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 36 100m
3 Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 150 m
4 Phên tre Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 188,68 m2
5 Bạt dứa lót Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 715,9 m2
6 Thép néo và thép buộc Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 155,4 kg
7 Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% đóng) Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 36 100m
8 Phá quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,8868 100m3
9 Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2 ca
10 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II gia cố hố bơm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,98 100m
11 Phên tre gia cố hố bơm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5,6 m2
12 Máy bơm nước 20CV Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5 ca
13 Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 công
AY PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 31,8408 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 14,63 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->