Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200842446-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phương Đình
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200812212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã, nguồn huy động xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-15 10:46:00 đến ngày 2020-08-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,227,914,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ TAM BẢO - PHẦN HẠ GIẢI
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,874 m
2 Hạ giải con giống dài<=0,7m, Tô vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 con
3 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Đắp sành sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 con
4 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,849 m2
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,679 m3
6 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,324 m3
7 Hạ giải chân tảng cột gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
8 Hạ giải cột, trụ, GạchBát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,575 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,559 m3
10 Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,483 m2
11 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,56 m3
12 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,259 100m2
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 100m3
16 Nhân công thu dọn công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Công
B HẠNG MỤC : NHÀ TAM BẢO - PHẦN XDCB + PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,717 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,551 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,088 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,709 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,709 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,09 m3
8 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,626 m3
9 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,43 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,874 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,321 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,624 m3
20 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,485 m3
21 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,237 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,667 m3
D PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 m3
5 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
6 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,718 m3
7 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,865 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,049 m3
9 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,976 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,334 m2
14 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,962 m2
15 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,365 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,62 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,276 m
18 Lắp đặt kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,358 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,261 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,962 m2
21 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,288 m2
22 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 100m2
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
F PHÂN CHỐNG SÉT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,592 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m3
3 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 SXLD Hồ lô đất nung chân kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
7 Bật sắt để hàn cố định dây thu sét nên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
8 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
9 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
G HẠNG MỤC : NHÀ TAM BẢO - PHẦN CN
H GIA CÔNG CẤU KIỆN KHUNG GỖ
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,457 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 m3
3 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,686 m3
4 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
5 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,977 m3
6 Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 m3
7 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,946 m2
8 Khối lượng gỗ ván dong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,182 m3
9 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,734 m2
10 Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,734 m2
I GIA CÔNG CẤU KIỆN GỖ MÁI
1 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,806 m3
2 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,885 m3
3 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 711,082 m2
4 Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 711,082 m2
J PHẦN CỬA
1 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 m3
2 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 m3
3 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,945 m2
4 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
5 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,312 m2
6 Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,312 m2
K PHẦN LẮP DỰNG CÁC CẤU KIỆN GỖ
1 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,39 m3
2 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,419 m3
3 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 m3
4 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,806 m3
5 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,885 m3
6 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hệ khung
L PHẦN NỀ NGÕA
1 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,095 m2
2 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,85 m
3 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hiện vật
4 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8x0,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 con
5 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hiện vật
6 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,921 m2
7 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,945 m3
8 Lắp dựng chân đá tảng, 520x520x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Viên
9 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,545 m2
10 Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
11 Lắp đặt gạch hoa gốm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 viên
12 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,895 m2
M HẠNG MỤC: NHÀ TAM BẢO - PHẦN CHỐNG MỐI
N NHÀ TAM BẢO
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,765 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,526 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,291 m3
4 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,55 m2
O HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,056 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 m3
6 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
8 Bu lông móng M20, L=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
9 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,166 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,166 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,189 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,189 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,953 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,953 tấn
15 Tăng đơ dài 400: Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
16 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 100m2
18 Máng nước, úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
19 Ống số thu nước D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
20 Bạt dứa che xung quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 750,386
P HẠNG MỤC: NHÀ BẢO QUẢN CẤU KIỆN HẠ GIẢI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,002 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,682 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 500m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,538 m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,584 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,31 m2
13 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 tấn
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 100m2
20 Tôn úp nóc: Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3 m
21 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,67 m2
22 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 tấn
Q HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,667 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,706 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,961 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,961 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,461 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,146 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,581 m3
10 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 100m2
15 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,214 tấn
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,399 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,167 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,081 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,015 m3
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,788 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,715 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,123 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,281 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,439 m2
28 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,356 m2
29 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,963 m3
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,813 m2
31 Cửa đi 1 cánh hệ sản phẩm cửa nhômdày 1,4mm, kính an toàn 6ly38 trắng phụ kiện, lắp dựng đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m2
32 Cửa sổ 1 cánh hệ sản phẩm cửa nhômdày 1,4mm, kính an toàn 6ly38 trắng phụ kiện, lắp dựng đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,637 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,209 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,439 m2
R HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
S HỆ THỐNG CHỐNG CHÁY
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
2 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
3 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
4 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cặp bích
5 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
6 Gioăng cao su D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cặp
7 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Côn d=100/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100/80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt kép thép d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
17 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
18 Lắp đặt đai treo ống D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt van xả khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt van một chiều, đường kính van d= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt Y lọc rác, đường kính d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt rọ hút, đường kính d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt bể nước mồi 0,1m3 + giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt tủ điều khiển bơm - LS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
30 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện H=45m.c.n, Q=12.5m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
31 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diezen H=45m.c.n, Q=12.5m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
32 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột kéo rải cáp cấp nguồn 3x16+1x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
33 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột kéo rải cáp cấp nguồn 4x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
34 Lắp tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
35 Lắp tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 800x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
36 Kệ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt van góc chữa cháy đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt lăng phun D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt bộ khớp nối ren trong D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt cuộn vòi D50 dài 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt lăng phun D13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt bộ khớp nối ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC - Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
48 Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
49 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10m
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
53 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m3
57 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,432 m3
59 Băng tan cuốn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cuộn
60 Đay cuốn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Kg
61 Bulong+đai ốc M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 Bộ
62 Que hàn 3.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Kg
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
64 Vật tư phụ( vật liệu đinh, vít,nở nhựa, keo.... cho hệ thống báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
T HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
3 Dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Ắc quy dự phòng 24VDC (cho tủ trung tâm BC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
6 Lắp đặt đế báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
7 Thiết bị cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
U TỔ HỢP BÁO CHÁY
1 Vỏ tổ hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
2 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
7 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
8 Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
9 Lắp đặt ống ghe HDPE D34 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
10 Lắp đặt hộp chia ngả PVC - Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
11 Lắp đặt Tê PVC D20 - Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
12 Lắp đặt cút PVC D20 - Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
13 Lắp đặt măng xông PVC D20 - Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Cái
14 Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 - Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 Cái
15 Vật tư phụ( vật liệu đinh, vít,nở nhựa, keo.... cho hệ thống báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
V HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ CHỈ LỐI THOÁT NẠN
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
6 Lắp đặt hộp chia ngả PVC - Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
7 Lắp đặt Tê PVC D20 - Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
8 Lắp đặt cút PVC D20 - Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
9 Lắp đặt măng xông PVC D20 - Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
10 Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 - Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Cái
11 Dụng cụ phá dỡ 900*600*180, 1 búa 5kg, một kìm cộng lực,hai chăn sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
12 Vật tư phụ( vật liệu đinh, vít,nở nhựa, keo.... Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->