Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200842446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phương Đình |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200812212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã, nguồn huy động xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-15 10:46:00 đến ngày 2020-08-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,227,914,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : NHÀ TAM BẢO - PHẦN HẠ GIẢI | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,874 | m |
| 2 | Hạ giải con giống dài<=0,7m, Tô vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | con |
| 3 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Đắp sành sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | con |
| 4 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,849 | m2 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,679 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,324 | m3 |
| 7 | Hạ giải chân tảng cột gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Hạ giải cột, trụ, GạchBát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,575 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,559 | m3 |
| 10 | Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,483 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,56 | m3 |
| 12 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,259 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | 100m3 |
| 16 | Nhân công thu dọn công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| B | HẠNG MỤC : NHÀ TAM BẢO - PHẦN XDCB + PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,717 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,551 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,09 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,626 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,43 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,321 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,624 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,485 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,237 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,667 | m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,718 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,865 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,049 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,976 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,334 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,962 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,365 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,62 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,276 | m |
| 18 | Lắp đặt kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,358 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,261 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,962 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,288 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| F | PHÂN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,592 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | SXLD Hồ lô đất nung chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 7 | Bật sắt để hàn cố định dây thu sét nên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| G | HẠNG MỤC : NHÀ TAM BẢO - PHẦN CN | |||
| H | GIA CÔNG CẤU KIỆN KHUNG GỖ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,457 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,686 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,977 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,946 | m2 |
| 8 | Khối lượng gỗ ván dong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | m3 |
| 9 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,734 | m2 |
| 10 | Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,734 | m2 |
| I | GIA CÔNG CẤU KIỆN GỖ MÁI | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,806 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,885 | m3 |
| 3 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,082 | m2 |
| 4 | Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,082 | m2 |
| J | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,945 | m2 |
| 4 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 5 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,312 | m2 |
| 6 | Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,312 | m2 |
| K | PHẦN LẮP DỰNG CÁC CẤU KIỆN GỖ | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,39 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,806 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,885 | m3 |
| 6 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hệ khung |
| L | PHẦN NỀ NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,095 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,85 | m |
| 3 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hiện vật |
| 4 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8x0,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | con |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hiện vật |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,945 | m3 |
| 8 | Lắp dựng chân đá tảng, 520x520x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Viên |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,545 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 11 | Lắp đặt gạch hoa gốm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | viên |
| 12 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát giả cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,895 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ TAM BẢO - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| N | NHÀ TAM BẢO | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,765 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,526 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,291 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,55 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,056 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 8 | Bu lông móng M20, L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,189 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,189 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,953 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,953 | tấn |
| 15 | Tăng đơ dài 400: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | 100m2 |
| 18 | Máng nước, úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 19 | Ống số thu nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 20 | Bạt dứa che xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,386 | |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO QUẢN CẤU KIỆN HẠ GIẢI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,002 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,682 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,538 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,584 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,31 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m |
| 21 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,67 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | tấn |
| Q | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,667 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,961 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,961 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,461 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,146 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,581 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,399 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,167 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,081 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,015 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,788 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,715 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,123 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,281 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,439 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,356 | m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,963 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,813 | m2 |
| 31 | Cửa đi 1 cánh hệ sản phẩm cửa nhômdày 1,4mm, kính an toàn 6ly38 trắng phụ kiện, lắp dựng đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 32 | Cửa sổ 1 cánh hệ sản phẩm cửa nhômdày 1,4mm, kính an toàn 6ly38 trắng phụ kiện, lắp dựng đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,637 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,209 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,439 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| S | HỆ THỐNG CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 4 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cặp bích |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 6 | Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cặp |
| 7 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Côn d=100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 18 | Lắp đặt đai treo ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y lọc rác, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt rọ hút, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể nước mồi 0,1m3 + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm - LS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện H=45m.c.n, Q=12.5m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 31 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diezen H=45m.c.n, Q=12.5m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột kéo rải cáp cấp nguồn 3x16+1x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột kéo rải cáp cấp nguồn 4x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 34 | Lắp tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 800x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 36 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van góc chữa cháy đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt lăng phun D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt bộ khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt cuộn vòi D50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt lăng phun D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt bộ khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 48 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 49 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10m |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m3 |
| 59 | Băng tan cuốn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cuộn |
| 60 | Đay cuốn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Kg |
| 61 | Bulong+đai ốc M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Bộ |
| 62 | Que hàn 3.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Kg |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 64 | Vật tư phụ( vật liệu đinh, vít,nở nhựa, keo.... cho hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| T | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 3 | Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Ắc quy dự phòng 24VDC (cho tủ trung tâm BC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đế báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Thiết bị cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| U | TỔ HỢP BÁO CHÁY | |||
| 1 | Vỏ tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt ống ghe HDPE D34 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp chia ngả PVC - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Tê PVC D20 - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút PVC D20 - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 13 | Lắp đặt măng xông PVC D20 - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 14 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Cái |
| 15 | Vật tư phụ( vật liệu đinh, vít,nở nhựa, keo.... cho hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| V | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ CHỈ LỐI THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp chia ngả PVC - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Tê PVC D20 - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút PVC D20 - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 9 | Lắp đặt măng xông PVC D20 - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 10 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 11 | Dụng cụ phá dỡ 900*600*180, 1 búa 5kg, một kìm cộng lực,hai chăn sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Vật tư phụ( vật liệu đinh, vít,nở nhựa, keo.... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi