Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200842167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đại Xuyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200842142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 22:53:00 đến ngày 2020-08-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,648,137,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,66 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,255 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,97 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,97 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,45 | 100m³/km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,45 | 100m³/km |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,02 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,12 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,51 | 100m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,07 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,34 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504,35 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn, đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 16 | Làm cột đỡ biển báo bê tông cốt thép, cột dài 2,8-3,0 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,19 | 100m3 |
| 18 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,1 | 10m |
| B | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,19 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,3 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,75 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,17 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | Tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,07 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,56 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi