Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200842319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200842277 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp tại đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-15 10:00:00 đến ngày 2020-08-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 410,145,406 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ, PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 20,78 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK được phê duyệt | 5,444 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được phê duyệt | 54,949 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch đã lát | Theo HSTK được phê duyệt | 14,217 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được phê duyệt | 14,217 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được phê duyệt | 54,345 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được phê duyệt | 10,692 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK được phê duyệt | 1,31 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 13,428 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 13,428 | m3 |
| B | PHẦN SỬA CHỮA, CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,148 | m3 |
| 2 | Chống thấm nhà vệ sinh bằng màng bitum khò nóng | Theo HSTK được phê duyệt | 19,43 | 0.0 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,78 | 1m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 30x30 cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 25,191 | 1m2 |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước 60x60 cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 143,712 | 1m2 |
| 6 | Thi công trần nhôm tiêu âm ( Thi công mới ) | Theo HSTK được phê duyệt | 22,912 | 1m2 |
| 7 | Thi công trần nhôm tiêu âm ( Thay tấm bị hỏng ) | Theo HSTK được phê duyệt | 18,315 | 1m2 |
| 8 | Thi công trần nhôm tiêu âm ( Lợp lại tấm đã tháo dỡi ) | Theo HSTK được phê duyệt | 13,722 | 1m2 |
| 9 | Mua cửa đi , cửa nhựa lõi thép ,màu trắng, kính dán dày 6.38mm tiêu chuẩn | Theo HSTK được phê duyệt | 8,843 | m2 |
| 10 | Mua phụ kiện cửa đi | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Mua cửa sổ , cửa nhựa lõi thép | Theo HSTK được phê duyệt | 6,137 | m2 |
| 12 | Mua phụ kiện cửa sổ | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được phê duyệt | 21,694 | m2 |
| 14 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 1,545 | 100m2 |
| 15 | Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Theo HSTK được phê duyệt | 2,721 | 1000v |
| 16 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 1,484 | tấn |
| C | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Tận dụng chậu đã tháo dỡ ) | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Thay vòi mới ) | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt ( Lắp mới ) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt ( Tận dụng bệ xí cũ ) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 80mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van PPR 2 chiều, đường kính van 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van PPR 2 chiều, đường kính van 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van PPR 1 chiều, đường kính van 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L ( mua mới ) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L ( tận dụng cái cũ ) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 39 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 39 | m |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp Aptomat | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn led ốp trần nhà vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 132 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt bạc chuyển bậc D90/42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt xi phông (thỏ) D90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lặp đặt bịt thông xả tắc D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| D | LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Mua điều hòa âm trần 1 chiều 18000BTU | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,051 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 126 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 126 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp Aptomat | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi