Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200839367-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200758100
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ qua kế hoạch đầu tư công, xã phường năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 17:01:00 đến ngày 2020-08-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,731,224,527 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,900,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,25 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,11 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,451 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,594 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,308 tấn
6 Sản xuất thép hình nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,984 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,48 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 mối nối
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,325 m3
10 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 tấn/lần
11 Vận chuyển đối trọng tới chân công trình bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 10 tấn
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,023 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,427 100m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,127 m3
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,232 m3
16 Rải lớp ni long lót dày 0,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,479 100m2
17 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,708 100m3
18 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,479 100m2
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,971 m3
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,414 m3
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,921 m3
22 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,786 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,875 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,344 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,04 m3
26 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,597 m3
27 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,984 m3
28 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,841 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,37 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,206 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,537 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,369 100m2
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,248 100m2
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,199 100m2
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,887 100m2
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,536 100m2
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,733 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,214 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,616 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,917 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,851 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,302 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,193 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,781 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,381 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,257 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,838 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,933 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,109 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,425 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,884 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,289 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,196 tấn
64 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,811 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,132 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,116 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,995 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,538 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,361 m3
70 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,052 m3
71 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,828 m2
72 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,478 m2
73 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 950,496 m2
74 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 334,082 m2
75 Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,66 m2
76 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,94 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,33 m2
78 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 461,95 m2
79 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 m2
80 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,4 m2
81 Trát ngạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,774 m2
82 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,4 m
83 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8 m
84 Kẻ joint Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,4 m
85 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,8 m
86 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338,89 m2
87 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338,89 m2
88 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338,89 m2
89 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m
90 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,752 m2
92 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,55 m2
93 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,18 m2
94 Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,081 m2
95 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 414,39 m2
96 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,532 m2
97 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,37 m2
98 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3 m2
99 Khung inox lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
100 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,116 m2
101 Làm trần tấm hộp kim 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,75 m2
102 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 412,388 m2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 412,388 m2
104 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 950,496 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 950,496 m2
106 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.251,054 m2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.251,054 m2
108 Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính, sơn tĩnh điện giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,94 m2
109 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,94 m2
110 Cung cấp vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện giống thiết kế (bao gồm tất cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,678 m2
111 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,678 m2
112 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính, sơn tĩnh điện giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,27 m2
113 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,27 m2
114 Cung cấp cửa cuốn sắt giống thiết kế (bao gồm tất cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7 m2
115 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7 m2
116 Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact HPL chịu nước dày 18mm, lắp dựng theo yêu cầu nhà sản xuất (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo), khối lượng vách tính chung với cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,76 m2
117 Cung cấp lan can sắt cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,07 m2
118 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,07 m2
119 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,07 m2
120 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,772 m
B HẠNG MỤC : NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,258 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 100m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,262 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,125 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,84 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,439 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,292 tấn
23 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,479 tấn
24 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,479 tấn
25 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,206 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,206 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,505 100m2
28 Bulon Ø18 500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 con
29 Máng xối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 md
30 Xây móng bằng gạch không nung nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,928 m3
31 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
C HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG
1 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,548 100m2
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,387 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,387 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,548 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,548 100m2
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,77 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,25 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,06 100m2
D HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 537 m
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231 m
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,87 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
7 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
8 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.434 m
9 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 723 m
10 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.053 m
11 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 555 m
12 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
13 Cable tray (150x75x1,2) và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 md
14 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
15 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
16 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cọc
17 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 m3
18 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,8 100m
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 100m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,25 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 m3
22 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m3
23 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,28 100m
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m3
25 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
27 Lắp đặt đồng hồ điện 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Cầu chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
29 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
30 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Bộ thanh đồng busbar cho rủ điện (pha trung tính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
33 Bộ thanh đồng busbar cho rủ điện (tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
34 Lắp đặt tủ điện MDB-1F 700x500x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
35 Lắp đặt tủ điện 10 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 tủ
36 Lắp đặt tủ điện 18 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
37 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
39 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
40 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
41 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Lắp đặt đèn cao áp và chóa đèn phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
44 Lắp cần đèn gắn trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cần đèn
45 Lắp dựng trụ đèn cao 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
46 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
47 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
48 Lắp đặt đèn downlight âm trần bóng led 18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
49 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
50 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
51 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
52 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
53 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
55 Đimmer mặt đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
56 Đimmer mặt đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
57 Đimmer mặt ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
58 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
60 Motor cửa 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
62 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
63 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
64 Lắp đặt ống đồng đường kính 6,4/12,7mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
65 Bảo ôn cách nhiệt máy gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
68 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m
69 Cáp quang 2FO - SM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
70 Cáp quang UTP CAT 6.A (4 pairs) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 850 m
71 Lắp đặt ổ cắm điện thoại + ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
72 Bộ phát tín hiệu gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
73 Modem ADSL 12 potrs Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
74 Switch loại 12 potrs Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
75 Lắp đặt hộp nối quang ODF 12 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
76 Switch loại 24 potrs Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
77 Tổng đài điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
78 Tủ rack MDF 10U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
79 Bộ lưu điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
E HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
8 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
10 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt co nhựa HDPE, đk=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
13 Lắp đặt co nhựa PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Lắp đặt co nhựa PPR, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
17 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt co nhựa HDPE, đk=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
20 Lắp đặt co nhựa PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
21 Lắp đặt co nhựa PPR, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
23 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
24 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đk=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
27 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC, đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
30 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC, đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC, đường kính 42/27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE, đk=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
34 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
35 Lắp đặt van xoay chiều đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
36 Lắp đặt van xoay chiều đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Lắp đặt van xoay chiều đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
38 Lắp đặt van xoay chiều HDPE đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
39 Lắp đặt van xoay chiều PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
40 Lắp đặt van xoay chiều PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
41 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,764 100m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,255 100m3
44 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,2 100m
45 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m3
46 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m3
47 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,464 m3
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,352 m3
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,399 100m2
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,725 100m2
51 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,052 tấn
53 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,4 m2
54 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6 m2
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
56 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 100m3
57 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,122 m3
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m3
59 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100m2
60 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,68 100m
61 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 đoạn ống
62 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,246 100m3
63 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,804 m3
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m3
65 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m2
66 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,88 100m
67 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 đoạn ống
68 Gối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
69 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 100m3
70 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 100m3
71 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,464 100m
72 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,058 m3
73 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,016 m3
74 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m3
75 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,706 m3
76 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 100m2
77 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 100m2
78 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 100m2
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,02 tấn
80 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6 m2
81 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 m2
82 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
83 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
84 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m
85 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,78 100m
86 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
87 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m
88 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
89 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
90 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
91 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
92 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
93 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
94 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
95 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
96 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
97 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
98 Lắp đặt đồng hồ nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
99 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 100m3
100 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m3
101 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,864 100m
102 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,053 m3
103 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,158 m3
104 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,785 m3
105 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,579 m3
106 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 100m2
107 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,366 100m2
108 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m2
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,42 tấn
110 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,025 m2
111 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,19 m2
112 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 100m3
113 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m3
114 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,296 100m
115 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,912 m3
116 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008 m3
117 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,808 m3
118 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 m3
119 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m2
120 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,311 100m2
121 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m2
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,42 tấn
123 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
124 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
125 Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
126 Lắp đặt lavabo + vòi xả nước nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
127 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
128 Lắp đặt gương soi theo lavabo đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
129 Lắp đặt gương soi theo lavabo ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
130 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 quả
131 Lắp đặt vòi nước inox d21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
132 Lắp đặt vòi nước tưới cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
133 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
F HẠNG MỤC : HỆ THỐNG PCCC
1 Trung tâm báo cháy 4 ZONE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
3 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Công tắc khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
5 Lắp đặt chuông báo cháy + đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
6 Điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Bảng nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Bộ ắc quy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191 m
G HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 m
2 Lắp đặt kim thu sét tia điện đạo Rp = 23m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189 m
4 Sứ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
5 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
6 Bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Giếng tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
10 Hoá chất terafill Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 kg
H THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP
1 Máy ĐHKK 2HP + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Máy ĐHKK 2,5HP + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Bình CO2 loại 7kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
4 Bình bột ABC MFZ8 loại 7 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
5 Máy nước nóng NLMT 350 lít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Bộ quốc huy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->