Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200839367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200758100 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ qua kế hoạch đầu tư công, xã phường năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 17:01:00 đến ngày 2020-08-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,731,224,527 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,900,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,25 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,11 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,451 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,594 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép hình nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,984 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,48 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,325 | m3 |
| 10 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | tấn/lần |
| 11 | Vận chuyển đối trọng tới chân công trình bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 10 tấn |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,023 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,427 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,127 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | m3 |
| 16 | Rải lớp ni long lót dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,479 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,708 | 100m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,479 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,971 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,414 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,921 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,786 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,875 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,344 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,04 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,597 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,984 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,841 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,37 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,206 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,537 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,369 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,199 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,887 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,536 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,733 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,214 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,917 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,851 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,302 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,781 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,257 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,838 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,933 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,109 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,884 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,196 | tấn |
| 64 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,811 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,132 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,116 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,995 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,538 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,361 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,052 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,828 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,478 | m2 |
| 73 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950,496 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,082 | m2 |
| 75 | Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,66 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,94 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,33 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461,95 | m2 |
| 79 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m2 |
| 80 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,4 | m2 |
| 81 | Trát ngạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,774 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,4 | m |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m |
| 84 | Kẻ joint | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,4 | m |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,8 | m |
| 86 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,89 | m2 |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,89 | m2 |
| 88 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,89 | m2 |
| 89 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,752 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,55 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,18 | m2 |
| 94 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,081 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414,39 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,532 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,37 | m2 |
| 98 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3 | m2 |
| 99 | Khung inox lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 100 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,116 | m2 |
| 101 | Làm trần tấm hộp kim 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,75 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,388 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,388 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950,496 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950,496 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.251,054 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.251,054 | m2 |
| 108 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính, sơn tĩnh điện giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,94 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,94 | m2 |
| 110 | Cung cấp vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện giống thiết kế (bao gồm tất cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,678 | m2 |
| 111 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,678 | m2 |
| 112 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính, sơn tĩnh điện giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,27 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,27 | m2 |
| 114 | Cung cấp cửa cuốn sắt giống thiết kế (bao gồm tất cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | m2 |
| 116 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact HPL chịu nước dày 18mm, lắp dựng theo yêu cầu nhà sản xuất (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo), khối lượng vách tính chung với cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,76 | m2 |
| 117 | Cung cấp lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,07 | m2 |
| 118 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,07 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,07 | m2 |
| 120 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,772 | m |
| B | HẠNG MỤC : NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,262 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,125 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,439 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,505 | 100m2 |
| 28 | Bulon Ø18 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | con |
| 29 | Máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | md |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,928 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| C | HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,548 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,387 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,387 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,548 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,548 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,77 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,25 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 537 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.434 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 723 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.053 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 555 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 13 | Cable tray (150x75x1,2) và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | md |
| 14 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 15 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 16 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 17 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m3 |
| 18 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8 | 100m |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,25 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m3 |
| 22 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 23 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | 100m |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Bộ thanh đồng busbar cho rủ điện (pha trung tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 33 | Bộ thanh đồng busbar cho rủ điện (tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 34 | Lắp đặt tủ điện MDB-1F 700x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt tủ điện 10 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | tủ |
| 36 | Lắp đặt tủ điện 18 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn cao áp và chóa đèn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp cần đèn gắn trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cần đèn |
| 45 | Lắp dựng trụ đèn cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn downlight âm trần bóng led 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Đimmer mặt đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 56 | Đimmer mặt đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Đimmer mặt ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 60 | Motor cửa 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống đồng đường kính 6,4/12,7mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 65 | Bảo ôn cách nhiệt máy gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 69 | Cáp quang 2FO - SM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 70 | Cáp quang UTP CAT 6.A (4 pairs) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại + ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 72 | Bộ phát tín hiệu gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Modem ADSL 12 potrs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Switch loại 12 potrs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt hộp nối quang ODF 12 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 76 | Switch loại 24 potrs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 77 | Tổng đài điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Tủ rack MDF 10U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa HDPE, đk=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PPR, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa HDPE, đk=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa PPR, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đk=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC, đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC, đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC, đường kính 42/27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE, đk=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt van xoay chiều đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt van xoay chiều đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van xoay chiều đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt van xoay chiều HDPE đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt van xoay chiều PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt van xoay chiều PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,764 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | 100m3 |
| 44 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | 100m |
| 45 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,464 | m3 |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,352 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,399 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,725 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,052 | tấn |
| 53 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,4 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,122 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 60 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | đoạn ống |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,804 | m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 66 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | đoạn ống |
| 68 | Gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 71 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,464 | 100m |
| 72 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,058 | m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 75 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,706 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | tấn |
| 80 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 88 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 91 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 96 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 101 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,864 | 100m |
| 102 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,053 | m3 |
| 103 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,158 | m3 |
| 104 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,785 | m3 |
| 105 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,579 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,366 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | tấn |
| 110 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,025 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,19 | m2 |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 114 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,296 | 100m |
| 115 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | m3 |
| 116 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 117 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,808 | m3 |
| 118 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 120 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | tấn |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt lavabo + vòi xả nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt gương soi theo lavabo đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt gương soi theo lavabo ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | quả |
| 131 | Lắp đặt vòi nước inox d21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi nước tưới cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| F | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 ZONE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Công tắc khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy + đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Bộ ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191 | m |
| G | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | m |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét tia điện đạo Rp = 23m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | m |
| 4 | Sứ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 6 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 10 | Hoá chất terafill | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | kg |
| H | THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP | |||
| 1 | Máy ĐHKK 2HP + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy ĐHKK 2,5HP + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bình CO2 loại 7kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 4 | Bình bột ABC MFZ8 loại 7 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 5 | Máy nước nóng NLMT 350 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Bộ quốc huy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi