Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200836715-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200422991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo QĐ số 1222/QĐ-UBND ngày 04/6/2019 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 15:23:00 đến ngày 2020-08-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,687,803,789 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dãy lớp học 06 phòng (phần xây dựng + phần điện + phần nước) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | theo chương V E-HSMT | 0,565 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | theo chương V E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 3 | Rải cát đệm đầu cừ | theo chương V E-HSMT | 4,213 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | theo chương V E-HSMT | 4,213 | M3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 31,687 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - móng | theo chương V E-HSMT | 1,194 | 100m2 |
| 7 | Rải nilong tái sinh | theo chương V E-HSMT | 0,197 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 7,126 | M3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | theo chương V E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0.90 | theo chương V E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 11 | Bê tông cọc cừ đá 1*2, vữa mác 300 | theo chương V E-HSMT | 101,675 | M3 |
| 12 | Ván khuôn kim loại cọc, cột | theo chương V E-HSMT | 8,232 | 100m2 |
| 13 | Rải nilong tái sinh | theo chương V E-HSMT | 4,043 | 100m2 |
| 14 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc > 4m, đất cấp 1 - cọc 25x25cm | theo chương V E-HSMT | 16,954 | 100m |
| 15 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 25x25cm | theo chương V E-HSMT | 98 | mối |
| 16 | Sản xuất hộp nối cọc và thép bản mã hộp nối bằng thép tấm | theo chương V E-HSMT | 0,98 | 1000kg |
| 17 | Phá dỡ bê tông cột | theo chương V E-HSMT | 34,3 | m3 |
| 18 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 1,543 | M3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống ống thép, cột vuông, cột chữ nhật, chiều cao <= 28m | theo chương V E-HSMT | 0,253 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 4,198 | M3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | theo chương V E-HSMT | 0,369 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 7,074 | M3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | theo chương V E-HSMT | 1,166 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 16m, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 9,018 | M3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | theo chương V E-HSMT | 1,491 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 31,444 | M3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | theo chương V E-HSMT | 3,805 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 60,582 | M3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 28m | theo chương V E-HSMT | 6,892 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cầu thang thường đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 4,529 | M3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 28m | theo chương V E-HSMT | 0,348 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lá chớp, đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 0,697 | M3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | theo chương V E-HSMT | 0,209 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 8,802 | M3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | theo chương V E-HSMT | 1,626 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 4,215 | 1000kg |
| 37 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 18mm | theo chương V E-HSMT | 10,818 | 1000kg |
| 38 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính > 18mm | theo chương V E-HSMT | 0,209 | 1000kg |
| 39 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | theo chương V E-HSMT | 0,861 | 1000kg |
| 40 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,379 | 1000kg |
| 41 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | theo chương V E-HSMT | 2,099 | 1000kg |
| 42 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,882 | 1000kg |
| 43 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | theo chương V E-HSMT | 4,961 | 1000kg |
| 44 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,436 | 1000kg |
| 45 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | theo chương V E-HSMT | 1,815 | 1000kg |
| 46 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính > 18mm | theo chương V E-HSMT | 0,542 | 1000kg |
| 47 | Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,21 | 1000kg |
| 48 | Cốt thép cột - trụ cao <= 28m, đường kính <= 18mm | theo chương V E-HSMT | 1,371 | 1000kg |
| 49 | Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính > 18mm | theo chương V E-HSMT | 0,382 | 1000kg |
| 50 | Cốt thép cầu thang cao <= 4m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,302 | 1000kg |
| 51 | Cốt thép cầu thang cao <= 6m, đường kính > 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,332 | 1000kg |
| 52 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,973 | 1000kg |
| 53 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | theo chương V E-HSMT | 0,121 | 1000kg |
| 54 | Cốt thép sàn mái cao <= 28m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 6,039 | 1000kg |
| 55 | Cốt thép đan tan cấp, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,568 | 1000kg |
| 56 | Đào móng băng rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp 1 | theo chương V E-HSMT | 25,282 | m3 |
| 57 | Rải nilong tái sinh | theo chương V E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng > 250cm, vữa mác 150 | theo chương V E-HSMT | 1,144 | M3 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 0,77 | M3 |
| 60 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng > 250cm, vữa mác 200 | theo chương V E-HSMT | 0,864 | M3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | theo chương V E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 62 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | theo chương V E-HSMT | 0,211 | M3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống ống thép, cột vuông, cột chữ nhật, chiều cao <= 28m | theo chương V E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | theo chương V E-HSMT | 0,883 | M3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | theo chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,024 | 1000kg |
| 67 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,079 | 1000kg |
| 68 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,16 | 1000kg |
| 69 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 2,97 | M3 |
| 70 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 0,363 | M3 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 26,939 | M2 |
| 72 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 2,716 | M2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 8,64 | M2 |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 12,65 | M2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | theo chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 76 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 9,257 | M3 |
| 77 | Đắp cát nền móng | theo chương V E-HSMT | 121,042 | m3 |
| 78 | Rải nilong tái sinh | theo chương V E-HSMT | 2,328 | 100m2 |
| 79 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 16,27 | M3 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*18, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 8,877 | M3 |
| 81 | Xây tường gạch ống 8*8*18 câu gạch thẻ 4*8*18, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 11,672 | M3 |
| 82 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 19,57 | M3 |
| 83 | Xây tường gạch ống 8*8*18 câu gạch thẻ 4*8*18, chiều cao <= 16m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 2,257 | M3 |
| 84 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 28m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 29,077 | M3 |
| 85 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 6,426 | M3 |
| 86 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x10x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=4m, vữa khô trộn sẳn mác 75 | theo chương V E-HSMT | 1,947 | M3 |
| 87 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 16m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 16,17 | M3 |
| 88 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x10x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=4m, vữa khô trộn sẳn mác 75 | theo chương V E-HSMT | 1,947 | M3 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 373,616 | M2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 460,763 | M2 |
| 91 | Trát tường xây xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm | theo chương V E-HSMT | 74,58 | M2 |
| 92 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | theo chương V E-HSMT | 51,48 | M2 |
| 93 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 257,955 | M2 |
| 94 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 255,724 | M2 |
| 95 | Trát trần, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 221,86 | M2 |
| 96 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 249,256 | M2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 57,904 | M2 |
| 98 | Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 21,15 | M2 |
| 99 | Ngâm nước xi măng chống thấm | theo chương V E-HSMT | 68,134 | M2 |
| 100 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 14,193 | M2 |
| 101 | Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | theo chương V E-HSMT | 139,102 | M2 |
| 102 | Đắp gờ trang trí rộng 100 dày 50 thành lan can , vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 43,58 | M |
| 103 | Kẻ ron tường rộng 20 sâu 10 | theo chương V E-HSMT | 12,26 | 10m |
| 104 | Đắp chỉ thành sê nô, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 82,8 | M |
| 105 | Đắp chỉ nước đáy sê nô, ô văng, sảnh đón, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 135,6 | M |
| 106 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm | theo chương V E-HSMT | 448,785 | M2 |
| 107 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 25*25cm nhám mặt | theo chương V E-HSMT | 35,768 | M2 |
| 108 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 25*40cm | theo chương V E-HSMT | 133,632 | M2 |
| 109 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 12*40cm | theo chương V E-HSMT | 21,984 | M2 |
| 110 | Láng Granitô cầu thang | theo chương V E-HSMT | 37,735 | M2 |
| 111 | Xây hoa tường đất nung 20*20cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 1,68 | M2 |
| 112 | Ốp đá chẻ tường - trụ - cột | theo chương V E-HSMT | 38,4 | M2 |
| 113 | Ốp gạch đất nung trang trí chân tường ngoài kích thước gạch 6x24cm | theo chương V E-HSMT | 13,64 | M2 |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | theo chương V E-HSMT | 18,243 | M |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng li tô thép hộp 20x20 | theo chương V E-HSMT | 1.075,312 | M |
| 116 | Lợp ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 9v/m2 | theo chương V E-HSMT | 287,723 | M2 |
| 117 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao <= 16m | theo chương V E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | theo chương V E-HSMT | 90,403 | M2 |
| 119 | Làm trần tấm thạch cao + khung nhôm nổi (tấm chống thấm, chống cháy) | theo chương V E-HSMT | 257,323 | M2 |
| 120 | Lắp cửa đi, cửa sổ gỗ thau lau (cả khuôn bao, cánh, nẹp, khóa, chốt, bản lề, móc gió, ê ke) | theo chương V E-HSMT | 125,396 | M2 |
| 121 | Lắp dựng hoa sắt cửa | theo chương V E-HSMT | 26,532 | M2 |
| 122 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang + tay vịn gỗ phi 60mm | theo chương V E-HSMT | 36,017 | M2 |
| 123 | Lắp ống thoát nước hành lang, ống xả tràn phi 34 | theo chương V E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | theo chương V E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | theo chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 126 | Lắp quả cầu chắn rác | theo chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 127 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 25Kg | theo chương V E-HSMT | 44 | Cái |
| 128 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100Kg | theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 129 | Lắp dựng vách ngăn khung nhôm LAMBRI, trong nhà sơn tĩnh điện | theo chương V E-HSMT | 3,24 | M2 |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | theo chương V E-HSMT | 60,612 | M2 |
| 131 | Sơn cửa panô 3 nước | theo chương V E-HSMT | 254,489 | M2 |
| 132 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | theo chương V E-HSMT | 622,598 | M2 |
| 133 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | theo chương V E-HSMT | 1.124,626 | M2 |
| 134 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | theo chương V E-HSMT | 6,732 | 100m2 |
| 135 | Lắp đặt Tủ điện 600x400x200 | theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 136 | Lắp đặt MCB, cường độ dòng điện <= 50Ampe | theo chương V E-HSMT | 31 | Cái |
| 137 | Lắp đặt MCB, cường độ dòng điện <= 100Ampe | theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 138 | Lắp đặt đèn led đơn 1x18w | theo chương V E-HSMT | 22 | Bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn led tube chiếu sáng 2x18w | theo chương V E-HSMT | 24 | Bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn downligth âm trần bóng Led d115-9w | theo chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 141 | Lắp đặt quạt trần | theo chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 142 | Lắp đặt quạt treo tường | theo chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 143 | Lắp đặt Mặt 2 công tắc 1 chiều | theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 144 | Lắp đặt Mặt 3 công tắc 1 chiều | theo chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 145 | Lắp đặt Mặt 1 công tắc 2 chiều | theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 146 | Lắp đặt Mặt 2 Dimmer quạt | theo chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 147 | Lắp đặt Ổ cắm 3 chấu đôi | theo chương V E-HSMT | 34 | Cái |
| 148 | Lắp đặt Hộp âm | theo chương V E-HSMT | 155 | Hộp |
| 149 | Lắp đặt Hộp nối 200x200 | theo chương V E-HSMT | 64 | Hộp |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 20mm | theo chương V E-HSMT | 542 | M |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm | theo chương V E-HSMT | 150 | Cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=32mm | theo chương V E-HSMT | 58 | M |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm | theo chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 154 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*1.5mm2 | theo chương V E-HSMT | 952 | M |
| 155 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*2.5mm2 | theo chương V E-HSMT | 624 | M |
| 156 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*10mm2 | theo chương V E-HSMT | 180 | M |
| 157 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng phi 8mm | theo chương V E-HSMT | 25 | M |
| 158 | Đóng cọc đã có sẵn | theo chương V E-HSMT | 4 | Cọc |
| 159 | Ong uPVC d114 dày 3.8mm | theo chương V E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 160 | Ong uPVC 90 dày 3.0mm | theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 161 | Ong uPVC d60 dày 3.0 mm | theo chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 162 | Ong uPVC d42 dày 3.0 mm | theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 163 | Ong uPVC d34 dày 2.0mm | theo chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 164 | Ong uPVC d27 dày 1.8mm | theo chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 165 | Co, lơi ,y d114 - giãm d114/d60 | theo chương V E-HSMT | 15 | Cái |
| 166 | Lơi , Y , d90 - giảm d90/d60 | theo chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 167 | Co, lơi, Y d60 - giãm d60/d34 | theo chương V E-HSMT | 28 | Cái |
| 168 | Co, lơi, tê d42 - giãm d42/d34, d27 | theo chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 169 | Co, lơi, tê d34 | theo chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 170 | Co , tê d27 | theo chương V E-HSMT | 46 | Cái |
| 171 | Co R.trong, Co R.ngoài thao d27/21 | theo chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 172 | Măng sông răng ngoài d27-d34-d42 | theo chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 173 | Hộp đựng xà bông | theo chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 174 | Giá treo khăn | theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 175 | Lavabo có chân+ vòi rửa+bộ xã | theo chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 176 | Kệ kính | theo chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 177 | Gương soi+phụ kiện | theo chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 178 | Chậu tiểu nam+van xả nhấn | theo chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 179 | Hộp giấy vệ sinh | theo chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 180 | Phễu thu inox 120x120 | theo chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 181 | Chậu xí bệt | theo chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 182 | Vòi rửa vệ sinh | theo chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 183 | Tê hand | theo chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 184 | Tê robinet | theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 185 | Van khóa thao ( van vặn) d27-d34-d42 | theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 186 | Van 1 chiều D34 | theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 187 | Máy bơm Q=12M³, H=20M ĐL (Luper +Roler+công tắt phao+ dây cấp nguồn) | theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 188 | Bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | theo chương V E-HSMT | 1 | Bể |
| B | Nhà nghỉ giáo viên kết hợp nhà vệ sinh+ Phần điện + Nước | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | theo chương V E-HSMT | 0,595 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng | theo chương V E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | theo chương V E-HSMT | 27,799 | 100m |
| 4 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | theo chương V E-HSMT | 2,002 | M3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 7,838 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | theo chương V E-HSMT | 0,286 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đàm cầm tay 70kg, độ chặt K=0.9 | theo chương V E-HSMT | 0,471 | 100m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 5,884 | M3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | theo chương V E-HSMT | 0,569 | 100m2 |
| 10 | Rải vải nhựa tái sinh | theo chương V E-HSMT | 1,308 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | theo chương V E-HSMT | 6,307 | M3 |
| 12 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 3,539 | M3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | theo chương V E-HSMT | 0,734 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 4,984 | M3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | theo chương V E-HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 9,804 | M3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 28m | theo chương V E-HSMT | 1,425 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 1,293 | M3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, đá 1*2, vữa mác 200 | theo chương V E-HSMT | 0,256 | M3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | theo chương V E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | theo chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện > 50Kg bằng cần cẩu | theo chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 1,804 | M3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | theo chương V E-HSMT | 0,334 | 100m2 |
| 25 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | theo chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 26 | Rải vải nhựa tái sinh | theo chương V E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | theo chương V E-HSMT | 0,509 | M3 |
| 28 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 0,508 | M3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | theo chương V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện > 50Kg bằng cần cẩu | theo chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 31 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 1,422 | M3 |
| 32 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 0,255 | M3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 22,17 | M2 |
| 34 | Đắp cát nền móng | theo chương V E-HSMT | 52,249 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 2,222 | M3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 12,342 | M2 |
| 37 | Xây tường gạch ống 8*8*19 câu gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 16m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 20,848 | M3 |
| 38 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 16m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 7,165 | M3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 2,459 | M3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 153,474 | M2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 196,908 | M2 |
| 42 | Trát trần, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 85,68 | M2 |
| 43 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 69,005 | M2 |
| 44 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 2,574 | M2 |
| 45 | Láng Granitô cầu thang | theo chương V E-HSMT | 13,31 | M2 |
| 46 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm | theo chương V E-HSMT | 74,8 | M2 |
| 47 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 25*25cm nhám mặt | theo chương V E-HSMT | 16,98 | M2 |
| 48 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 12*40cm | theo chương V E-HSMT | 4,716 | M2 |
| 49 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 25*40cm | theo chương V E-HSMT | 59,6 | M2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 32,9 | M |
| 51 | Đắp phào đơn, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 32,9 | M |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | theo chương V E-HSMT | 16,416 | M2 |
| 53 | Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | theo chương V E-HSMT | 22,626 | M2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 16,416 | M2 |
| 55 | Quét 2 nước xi măng | theo chương V E-HSMT | 16,416 | M2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | theo chương V E-HSMT | 239,594 | M2 |
| 57 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | theo chương V E-HSMT | 308,299 | M2 |
| 58 | Ốp đá chẻ chân tường | theo chương V E-HSMT | 19,404 | M2 |
| 59 | Lắp khuôn cửa đơn (chỉ tính nhân công không tính vật tư | theo chương V E-HSMT | 68 | M |
| 60 | Lắp cửa vào khuôn ( bao gồm khuôn bao, cánh cửa gỗ thao lao , bản lê, nẹp chĩ, kính, tay nắm,) | theo chương V E-HSMT | 25,015 | M2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | theo chương V E-HSMT | 12,744 | M2 |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | theo chương V E-HSMT | 56,078 | M2 |
| 63 | Lắp dựng vách nhôm tiểu nam | theo chương V E-HSMT | 1,2 | M2 |
| 64 | Lắp đặt gối hít chống va đập ( nhân công trong vật tư ) | theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 65 | Lắp đặt khóa tay gạt ( nhân công trong vật tư) | theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 67 | Ống PVC_d=34mm | theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 68 | Ống PVC_d=42mm | theo chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 69 | Cút PVC -d=42mmx90độ | theo chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 70 | Lắp đặt cầu chắn rác | theo chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép C.100x45x1,8mm | theo chương V E-HSMT | 133,2 | M |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | theo chương V E-HSMT | 77,256 | M2 |
| 73 | Lợp mái tole lạnh dày 0.45mm | theo chương V E-HSMT | 1,16 | 100m2 |
| 74 | Kẻ ron tường | theo chương V E-HSMT | 2,68 | 10m |
| 75 | Xây tường gạch thông gió 30*30cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 0,864 | M2 |
| 76 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | theo chương V E-HSMT | 2,083 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | theo chương V E-HSMT | 0,022 | 1000kg |
| 78 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | theo chương V E-HSMT | 0,02 | 1000kg |
| 79 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,211 | 1000kg |
| 80 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,221 | 1000kg |
| 81 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | theo chương V E-HSMT | 0,55 | 1000kg |
| 82 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,237 | 1000kg |
| 83 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | theo chương V E-HSMT | 0,571 | 1000kg |
| 84 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,106 | 1000kg |
| 85 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 18mm | theo chương V E-HSMT | 0,614 | 1000kg |
| 86 | Cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,883 | 1000kg |
| 87 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,099 | 1000kg |
| 88 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,067 | 1000kg |
| 89 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,174 | 1000kg |
| 90 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 16m, đường kính <= 18mm | theo chương V E-HSMT | 0,072 | 1000kg |
| 91 | TỦ ĐIỆN 2PL | theo chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 92 | QUẠT TRẦN ĐƯỜNG KÍNH CÁNH 1.2 M | theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 93 | ĐÈN 1.2 M BÓNG LED ĐÔI 2 x 18W/220V | theo chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 94 | ĐÈN 1.2 M BÓNG LED ĐƠN 1 x 18W/220V | theo chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 95 | ĐÈN LED ÂM TRẦN TRÒN D120 mm 7W / 220V | theo chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 96 | MCB 2P - 16A | theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 97 | MCB 2P-32A | theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 98 | LẮP ĐẠT CÔNG TẮC 1 CHIỀU | theo chương V E-HSMT | 15 | Cái |
| 99 | MẶT 2 LỔ | theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 100 | MẶT 3 LỔ | theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 101 | LẮP ĐẶT Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU | theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 102 | DÂY CÁP ĐIỆN CV - 1,5 MM2 | theo chương V E-HSMT | 180 | M |
| 103 | DÂY CÁP ĐIỆN CV - 2,5 MM2 | theo chương V E-HSMT | 170 | M |
| 104 | DÂY CÁP ĐIỆN CV - 6 MM2 | theo chương V E-HSMT | 90 | M |
| 105 | LẮP ĐẶT DÂY ĐƠN TIẾT DIỆN 1X25MM2 | theo chương V E-HSMT | 30 | M |
| 106 | LẮP ĐẶT DÂY ĐƠN TIẾT DIỆN 1X10MM3 | theo chương V E-HSMT | 250 | M |
| 107 | ỐNG LUỒN TRÒN PVC CHỐNG CHÁY PVC D20 | theo chương V E-HSMT | 170 | M |
| 108 | ỐNG LUỒN TRÒN PVC CHỐNG CHÁY PVC D32 | theo chương V E-HSMT | 20 | M |
| 109 | LÁP ĐẠT ĐẾ NHỰA VÀ HỘP NỐI DÂY | theo chương V E-HSMT | 20 | Hộp |
| 110 | HỘ ÂM MCB, Ổ CẮM | theo chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 111 | BỘ TIẾP ĐỊA 4 CỌC THÉP | theo chương V E-HSMT | 4 | Cọc |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | theo chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 113 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 114 | CHẬU TIỂU NAM TREO TƯỜNG GỒM CẢ VÒI XẢ, PHỤ KIỆN | theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 115 | PHỂU THU NƯỚC SÀN WC INOX 304 150 x150 | theo chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 116 | tê, hand, ngã ba vòi xịt | theo chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 117 | Van khóa PVC phi 27 | theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 118 | Kệ kính | theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 119 | Kính áp tường | theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 120 | Giá treo khăn | theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 121 | Hộp giấy | theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 122 | Đĩa xà phòng | theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 123 | Vòi rửa vệ sinh | theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 124 | Ong p.v.c Þ114 | theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 125 | Ong p.v.c Þ60 | theo chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 126 | Ong p.v.c Þ34 | theo chương V E-HSMT | 1,17 | 100m |
| 127 | Ong p.v.c Þ27 | theo chương V E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 128 | Ong p.v.c Þ21 | theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 129 | Co, Y,loi, giãm Þ114 | theo chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 130 | Co, tê,loi Þ60 | theo chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 131 | Co, tê,loi 34 | theo chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 132 | Co, tê,loi, giãm Þ27 | theo chương V E-HSMT | 32 | Cái |
| 133 | Co răng trong , răng ngoài Þ27 | theo chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 134 | MS răng trong ,MS răng ngoài Þ27/21 | theo chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 135 | Vòi sen | theo chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 136 | VAN KHÓA ĐỒNG THAU D27 | theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 137 | VAN KHÓA ĐỒNG THAU D34 | theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 138 | Bồn nước nhựa 1m3 | theo chương V E-HSMT | 1 | Bể |
| 139 | Máy bơm 1.0HP ĐL (Luper +Roler+CB+ dây cấp nguồn) | theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 140 | Khung thép mạ kẽm đở bồn nước 1 m3 | theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| C | NHÀ XE GIÁO VIÊN – HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | theo chương V E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm nilong chống mất nước bê tông | theo chương V E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | theo chương V E-HSMT | 0,486 | M3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 1,759 | M3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | theo chương V E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng - nền - bản đáy, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,103 | 1000kg |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.90 | theo chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | theo chương V E-HSMT | 0,516 | M3 |
| 9 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 1,663 | M3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 10,4 | M2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 | theo chương V E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 12 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,1 | 1000kg |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | theo chương V E-HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | theo chương V E-HSMT | 0,729 | M3 |
| 15 | Trải tấm nilong chống mất nước bê tông | theo chương V E-HSMT | 1,47 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép nền, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,327 | 1000kg |
| 17 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | theo chương V E-HSMT | 14,7 | M3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | theo chương V E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép bệ máy, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,014 | 1000kg |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | theo chương V E-HSMT | 0,473 | M3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 5,2 | M2 |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | theo chương V E-HSMT | 0,1 | 1000kg |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | theo chương V E-HSMT | 0,229 | 1000kg |
| 24 | Sản xuất các kết cấu thép khác | theo chương V E-HSMT | 0,188 | 1000kg |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông | theo chương V E-HSMT | 0,071 | 1000kg |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | theo chương V E-HSMT | 0,1 | 1000kg |
| 27 | Lắp đặt các kết cấu thép khác | theo chương V E-HSMT | 0,03 | 1000kg |
| 28 | Lợp mái tole lạnh mạ màu , dày 0.45mm, khổ 1.07m | theo chương V E-HSMT | 1,47 | 100m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt dẹt 3 nước | theo chương V E-HSMT | 39,408 | M2 |
| 30 | Lắp bu long phi 14, L = 350 và 50 | theo chương V E-HSMT | 48 | Cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm + bát giữ | theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | theo chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 33 | Lắp máng xối tole MẠ MÀU 0,5 ly + giá đở la 30x3 CK=1000 ( nhân công trong vật tư) | theo chương V E-HSMT | 42 | M |
| 34 | Lắp quả cầu chắn rác | theo chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 35 | Bê tông bệ máy đá 1*2, vữa mác 200 | theo chương V E-HSMT | 0,021 | M3 |
| 36 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 18,72 | M2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | theo chương V E-HSMT | 18,72 | M2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 153,93 | M2 |
| 39 | Cắt khe đường ron nền | theo chương V E-HSMT | 2,8 | 10m |
| D | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | theo chương V E-HSMT | 2,051 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | theo chương V E-HSMT | 52,39 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1*2 vữa mác 150 | theo chương V E-HSMT | 3,51 | M3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 17,693 | M3 |
| 5 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | theo chương V E-HSMT | 1,633 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,686 | 1000kg |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | theo chương V E-HSMT | 1,152 | 1000kg |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.90 | theo chương V E-HSMT | 1,888 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | theo chương V E-HSMT | 15,391 | m3 |
| 10 | Trãi tấm nilon tránh mất nước bê tông | theo chương V E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 20,929 | M3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | theo chương V E-HSMT | 2,336 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,742 | 1000kg |
| 14 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | theo chương V E-HSMT | 1,251 | 1000kg |
| 15 | Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,209 | 1000kg |
| 16 | Cốt thép cột - trụ cao <= 16m, đường kính <= 18mm | theo chương V E-HSMT | 0,306 | 1000kg |
| 17 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 16m, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 0,818 | M3 |
| 18 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 4,902 | M3 |
| 19 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | theo chương V E-HSMT | 1,264 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,218 | 1000kg |
| 21 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | theo chương V E-HSMT | 0,711 | 1000kg |
| 22 | Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 1,648 | M3 |
| 23 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ - sàn mái, chiều cao <= 16m | theo chương V E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,091 | 1000kg |
| 25 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | theo chương V E-HSMT | 0,736 | M3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | theo chương V E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,066 | 1000kg |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,022 | 1000kg |
| 29 | Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 28m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 3,726 | M3 |
| 30 | Xây cột - trụ gạch thẻ 4*8*18, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 1,161 | M3 |
| 31 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 20,527 | M3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x10x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao <=6m, vữa khô trộn sẳn mác 75 | theo chương V E-HSMT | 35,357 | M3 |
| 33 | Xây gạch hoa tường 20cmx20cm vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 9,36 | M2 |
| 34 | Kẻ ron cột | theo chương V E-HSMT | 5,08 | 10m |
| 35 | Đắp phào đơn, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 99,7 | M |
| 36 | Ốp Đá chẻ gia công theo KT 100x200mmn chân tường | theo chương V E-HSMT | 18,036 | M2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 211,071 | M2 |
| 38 | Trát tường xây xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm | theo chương V E-HSMT | 697,126 | M2 |
| 39 | Trát cột, giằng chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 240,236 | M2 |
| 40 | Trát trần, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 14,726 | M2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt sắt hàng rào | theo chương V E-HSMT | 51,31 | M2 |
| 42 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bê tông, ngói 75v/m2 | theo chương V E-HSMT | 20,433 | M2 |
| 43 | Lắp dựng Cửa cổng khung sắt (theo thiết kế)+khóa bóp+phụ kiện | theo chương V E-HSMT | 7,54 | M2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | theo chương V E-HSMT | 58,85 | M2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | theo chương V E-HSMT | 818,013 | M2 |
| 46 | Lắp bảng tên trường bằng Inox (nhân công trong vật tư) | theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt chi tiết hoa văn đuôi mái ngói (nhân công trong vật tư) | theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 48 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 12,565 | M3 |
| E | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Lót tấm ni lon tái sinh tránh mất nước bê tông | theo chương V E-HSMT | 11,093 | 100M2 |
| 2 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | theo chương V E-HSMT | 72,31 | M3 |
| 3 | Lăn nhám sân đường | theo chương V E-HSMT | 10,33 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe sân đường | theo chương V E-HSMT | 101,234 | 10m |
| 5 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | theo chương V E-HSMT | 2,585 | m3 |
| 6 | Đào móng băng rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp 1 | theo chương V E-HSMT | 19,974 | m3 |
| 7 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 2 | theo chương V E-HSMT | 2,584 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | theo chương V E-HSMT | 7,635 | M3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | theo chương V E-HSMT | 0,439 | 100m2 |
| 10 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 6,166 | M3 |
| 11 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày > 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 0,78 | M3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy dất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | theo chương V E-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | theo chương V E-HSMT | 3,452 | M3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | theo chương V E-HSMT | 0,414 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | theo chương V E-HSMT | 0,32 | 1000kg |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 315mm | theo chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 17 | Láng bể nnước - giếng nước - giếng cáp, dày 2cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 30,907 | M2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 117,417 | M2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 25Kg | theo chương V E-HSMT | 135 | Cái |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | theo chương V E-HSMT | 68,09 | M2 |
| 21 | Trụ BTLT dài 8.5m | theo chương V E-HSMT | 2 | trụ |
| 22 | Vật liệu đánh số trụ+biển báo | theo chương V E-HSMT | 1 | v.trí |
| 23 | Bốc dở cột lên xuống | theo chương V E-HSMT | 1 | tấn |
| 24 | Dựng trụ bằng thủ công & cơ giới | theo chương V E-HSMT | 2 | trụ |
| 25 | Đà cản BTLT 1,2m | theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Bulon VR 2 đầu 22x 700 | theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lông đền Ø 24 | theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Đào đất ( đất cấp 2 ) | theo chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 29 | Đắp đất | theo chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đà cản | theo chương V E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 31 | Bốc dỡ đà cản | theo chương V E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 32 | Cọc tiếp địa 16x2400 mạ Cu+Kẹp | theo chương V E-HSMT | 4 | Cây |
| 33 | Đầu cosse đồng 25mm2 | theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Dây đồng trần Cu-25mm2 | theo chương V E-HSMT | 4,6 | kg |
| 35 | Lắp bộ tiếp địa | theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Cáp nhôm LV-ABC - 2x35mm2 | theo chương V E-HSMT | 25 | m |
| 37 | Cáp điện CXV 2cx16.0mm² | theo chương V E-HSMT | 86 | m |
| 38 | Cáp điện CXV 2cx6.0mm² | theo chương V E-HSMT | 58 | m |
| 39 | Móc đỡ cáp | theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Bulon móc 16x300+long đền | theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Kẹp đỡ treo cáp | theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Ong HDPE-TFP Þ40/30 | theo chương V E-HSMT | 140 | m |
| 43 | Tủ điện composite | theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 44 | MCCB 2P-80A | theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 45 | MCCB 2P-32A, 60A | theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 46 | Gạch thẻ làm dấu | theo chương V E-HSMT | 1.586 | Viên |
| 47 | Lắp đặt cáp vặn xoắn =<2x35.0mm² | theo chương V E-HSMT | 0,025 | km |
| 48 | Lắp cáp điện CXV 2Cx16.0mm² | theo chương V E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 49 | Lắp cáp điện CXV 2Cx6.0mm² | theo chương V E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 50 | Lắp ống HDPE-TFP Þ40/30 | theo chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 51 | Lắp tủ điện hạ thế 1 pha | theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 52 | Lắp MCCB 2P-32A,60A,80A | theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 53 | Gạch thẻ làm dấu | theo chương V E-HSMT | 2,2 | m² |
| 54 | Đào đất mương cáp (122*0.5*0.8) | theo chương V E-HSMT | 48,8 | m³ |
| 55 | Đấp đất mương cáp (122*0.5*0.8) | theo chương V E-HSMT | 48,8 | m³ |
| 56 | V. chuyển dây dẫn cự ly < = 1km | theo chương V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 57 | Bốc dở dây dẫn lên xuống | theo chương V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| F | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | theo chương V E-HSMT | 0,138 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp 1 | theo chương V E-HSMT | 0,653 | m3 |
| 3 | Lót tấm ni lon tái sinh tránh mất nước bê tông | theo chương V E-HSMT | 0,507 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | theo chương V E-HSMT | 0,025 | M3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | theo chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | theo chương V E-HSMT | 0,192 | M3 |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | theo chương V E-HSMT | 0,502 | M3 |
| 8 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 0,201 | M3 |
| 9 | Đắp cát nền móng | theo chương V E-HSMT | 9,358 | m3 |
| 10 | Cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,081 | 1000kg |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 28m | theo chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | theo chương V E-HSMT | 2,27 | M3 |
| 13 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 6,285 | M3 |
| 14 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | theo chương V E-HSMT | 0,024 | M3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 7,668 | M2 |
| 16 | Trát Granitô tường, dày 1.5cm, vữa lót vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 37,429 | M2 |
| 17 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm | theo chương V E-HSMT | 19,122 | M2 |
| 18 | Sản xuất cột bằng thép hình | theo chương V E-HSMT | 0,056 | 1000kg |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | theo chương V E-HSMT | 0,056 | 1000kg |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt dẹt 3 nước | theo chương V E-HSMT | 0,859 | M2 |
| 21 | Ống Inox D 90x2mm | theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 22 | Ống Inox D 60x2mm | theo chương V E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 23 | Ống Inox D 42x2mm | theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 24 | Lắp quả cầu Inox | theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Lắp ròng rọc | theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| G | HỒ NƯỚC 60M3 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 10m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | theo chương V E-HSMT | 1,102 | 100m3 |
| 2 | Lót tấm ni-lon tái sinh | theo chương V E-HSMT | 0,538 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao <= 28m | theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót đáy đá 1*2, chiều rộng > 250cm, vữa mác 150 | theo chương V E-HSMT | 5,376 | M3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao <= 16m | theo chương V E-HSMT | 0,926 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 13,43 | M3 |
| 7 | Bê tông tường đá 1*2, chiều dày <= 45cm, cao <= 4m, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 5,376 | M3 |
| 8 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 0,666 | M3 |
| 9 | Cốt thép tường cao <= 4m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 2,027 | 1000kg |
| 10 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,019 | 1000kg |
| 11 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | theo chương V E-HSMT | 0,174 | 1000kg |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 1,68 | M3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | theo chương V E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,044 | 1000kg |
| 15 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | theo chương V E-HSMT | 0,304 | 1000kg |
| 16 | Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 250 | theo chương V E-HSMT | 2,141 | M3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 16m | theo chương V E-HSMT | 0,301 | 100m2 |
| 18 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 0,041 | M3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 (Lần 1) | theo chương V E-HSMT | 41,376 | M2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 (Lần 2) | theo chương V E-HSMT | 40,016 | M2 |
| 21 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 25 | theo chương V E-HSMT | 2,848 | M2 |
| 22 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 6,2 | M2 |
| 23 | Sản xuất thang sắt | theo chương V E-HSMT | 0,009 | 1000kg |
| 24 | Láp dựng thang sắt xuống hồ | theo chương V E-HSMT | 0,009 | 1000kg |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 39,68 | M2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | theo chương V E-HSMT | 70,08 | M2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cẩm tay 70kg, độ chặt K = 0.90 | theo chương V E-HSMT | 0,322 | 100m3 |
| 28 | Lắp băng cản nước | theo chương V E-HSMT | 24,8 | M |
| H | CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | theo chương V E-HSMT | 580,481 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | theo chương V E-HSMT | 114,992 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | theo chương V E-HSMT | 75,594 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | theo chương V E-HSMT | 20,17 | m2 |
| 5 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | theo chương V E-HSMT | 340,5 | M2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | theo chương V E-HSMT | 354,974 | M2 |
| 7 | Sơn gỗ 3 nước | theo chương V E-HSMT | 75,594 | M2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 2 nước | theo chương V E-HSMT | 20,17 | M2 |
| 9 | Quét Chống thấm chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | theo chương V E-HSMT | 34,598 | M2 |
| I | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính cấp 1 65m | theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Đóng cọc đã có sẵn | theo chương V E-HSMT | 6 | Cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng phi 10mm | theo chương V E-HSMT | 74 | M |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <= 27mm | theo chương V E-HSMT | 48 | M |
| 5 | Lắp đặt hộp Hộp điện trở | theo chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 6 | Mối hàn Cadwell | theo chương V E-HSMT | 6 | Mối |
| 7 | Ốc siết cáp | theo chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Đế gắn kim | theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 6mm2 | theo chương V E-HSMT | 48 | M |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm | theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 11 | Đào đất đặt đường ống - đường cáp có mở mái taluy, đất cấp 1 | theo chương V E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng đường ống - đường cống, độ chặt yêu cầu K = 0.85 | theo chương V E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| J | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 5zone | theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Đầu báo khói, báo nhiệt | theo chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 3 | Công tắc khẩn loại tròn | theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Còi báo động | theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Ống P.V.C Þ16 | theo chương V E-HSMT | 95 | M |
| 6 | Đèn chiếu sáng sự cố t>=3h | theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Đèn exit 2 mặt t>=3h | theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Ống HDPE-TFP Þ32/25 | theo chương V E-HSMT | 37 | M |
| 9 | Dây tín hiệu 2CX1.0mm² chống nhiễu | theo chương V E-HSMT | 210 | M |
| 10 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Bình bột 8Kg | theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Bình bột MFZ8 | theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | MCB 2P-10A | theo chương V E-HSMT | 1 | M |
| 14 | Hộp nối | theo chương V E-HSMT | 4 | Hộp |
| K | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây | theo chương V E-HSMT | 22,316 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 30cm | theo chương V E-HSMT | 12 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <= 30cm | theo chương V E-HSMT | 12 | gốc cây |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 1.25m3, máy ủi <= 110cv, đất cấp 1 | theo chương V E-HSMT | 1,81 | 100m3 |
| 5 | Đắp đê đập - kênh mương bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, dung trọng <= 1.75T/m3 | theo chương V E-HSMT | 2,281 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển >2Km | theo chương V E-HSMT | 31,09 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.85 | theo chương V E-HSMT | 31,09 | 100m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | theo chương V E-HSMT | 16,82 | 100m |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | theo chương V E-HSMT | 0,008 | 1000kg |
| L | CHI PHÍ NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông áp dụng dàn chất tải, tải trọng nén từ 100 tấn đến <= 500 tấn | theo chương V E-HSMT | 48 | T/lần |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển khối chất tải ( 5T/ck ), cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10T | theo chương V E-HSMT | 8 | CK |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi