Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường nối từ ĐT.386 đến nhà ông Bái thôn Cựu Thụy và đường trục xã Đa Lộc từ thôn Cựu Thụy đến Cây đa Bến Nở
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200841370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Đường nối từ ĐT.386 đến nhà ông Bái thôn Cựu Thụy và đường trục xã Đa Lộc từ thôn Cựu Thụy đến Cây đa Bến Nở |
| Số hiệu KHLCNT | 20200815467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 16:56:00 đến ngày 2020-08-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,536,316,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đoạn từ ĐT-386 đến nhà ông Bái, thôn Cựu Thụy | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,512 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9405 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,584 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0634 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2404 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2404 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4281 | 100m2 |
| 9 | Mua đất đắp lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,127 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0166 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0664 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2284 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,337 | 100m3 |
| 14 | Cát vàng tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,28 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8489 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,56 | m3 |
| 17 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,856 | 10m |
| 18 | Bơm hút nước phục vụ thi cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| 19 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | 100m |
| 20 | Phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m2 |
| B | Đoạn từ đê sông Cửu Yến đến cây đa Bến Nở | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,844 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7137 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,21 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6484 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1952 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1952 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3166 | 100m2 |
| 8 | Mua đất đắp lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 723,47 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3566 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4995 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9958 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9987 | 100m3 |
| 13 | Cát vàng tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,98 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,421 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,19 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,287 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6438 | 100m |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,29 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2612 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,26 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 28 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 29 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối nối |
| 30 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,29 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,83 | m2 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,457 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1638 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cọc tiêu, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,975 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0989 | tấn |
| C | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi