Gói thầu: Gói thầu XL01: Thi công xây dựng công trình cải tạo cơ sở hạ tầng kỹ thuật Công an huyện Lâm Thao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200840996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL01: Thi công xây dựng công trình cải tạo cơ sở hạ tầng kỹ thuật Công an huyện Lâm Thao |
| Số hiệu KHLCNT | 20200756775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 16:50:00 đến ngày 2020-08-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 576,244,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | RẢI THẢM ASPHAN SÂN ĐƯỜNG BÃI GIỮ XE VI PHẠM CAH LÂM THAO | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,952 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,952 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO SÂN VƯỜN, SẢNH NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG CAH LÂM THAO | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,718 | 1m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,41 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,241 | m3 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,789 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,491 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | 1m3 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,528 | m2 |
| 10 | Lát bó vỉa đá ghi sáng kích thước 15x18x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,64 | m |
| 11 | Lát bó vỉa đá ghi sáng kích thước 15x15x75cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 12 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,64 | m |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,591 | m3 |
| 14 | Đục, phá dỡ bậc tam cấp nhà B3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,11 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,67 | m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,511 | m3 |
| 18 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,78 | m2 |
| 19 | Đục, phá dỡ bậc tam cấp nhà ở CBCS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,295 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Chuyến |
| 22 | Đục, phá dỡ bậc tam cấp sảnh chính nhà làm việc 03 tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 23 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,22 | m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,049 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,684 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá >0,25m2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,525 | m2 |
| 27 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,22 | m2 |
| 28 | Đục tường, nối ống nâng cos ống thoát nước mái phía trong bồn hoa nhà làm việc chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | vị trí |
| 29 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuyến |
| 30 | Dọn dẹp vệ sinh, bàn giao công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi